Ramon Hendriks thành công trong việc chặn cú sút.
Chema Andres (Kiến tạo: Chris Fuehrich) 10 | |
Ansgar Knauff (Thay: Jean Bahoya) 17 | |
Chema Andres 27 | |
Nikolas Nartey (Kiến tạo: Deniz Undav) 45+4' | |
Fares Chaibi (Thay: Arnaud Kalimuendo-Muinga) 46 | |
Fares Chaibi 47 | |
Aurele Amenda 60 | |
Jonathan Burkardt (Thay: Can Uzun) 60 | |
Mahmoud Dahoud (Thay: Mario Goetze) 60 | |
Maximilian Mittelstaedt 63 | |
Ermedin Demirovic 66 | |
(Pen) Jonathan Burkardt 72 | |
Josha Vagnoman (Thay: Chris Fuehrich) 73 | |
Luca Jaquez (Thay: Maximilian Mittelstaedt) 73 | |
Timothy Chandler (Thay: Rasmus Nissen) 80 | |
Tiago Tomas (Thay: Ermedin Demirovic) 86 | |
Finn Jeltsch (Thay: Nikolas Nartey) 87 | |
(Pen) Jonathan Burkardt 90+2' |
Thống kê trận đấu E.Frankfurt vs Stuttgart


Diễn biến E.Frankfurt vs Stuttgart
Số lượng khán giả hôm nay là 59400 người.
Nhiều cơ hội trong trận đấu này nhưng không đội nào có thể ghi bàn quyết định.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Eintracht Frankfurt: 57%, VfB Stuttgart: 43%.
Angelo Stiller của VfB Stuttgart thực hiện một quả phạt góc ngắn từ cánh trái.
Mahmoud Dahoud của Eintracht Frankfurt chặn một quả tạt hướng về phía vòng cấm.
VfB Stuttgart thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trận đấu được bắt đầu lại.
Trận đấu đã bị dừng lại trong khi trọng tài nói chuyện với các cầu thủ.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Eintracht Frankfurt: 57%, VfB Stuttgart: 43%.
VfB Stuttgart đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Fares Chaibi sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Alexander Nuebel đã kiểm soát được bóng.
Chema Andres từ VfB Stuttgart cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.
Một cầu thủ của Eintracht Frankfurt thực hiện một quả ném biên dài vào vòng cấm đối phương.
Josha Vagnoman giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Josha Vagnoman từ VfB Stuttgart cắt bóng một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
BÀN GỠ HÒA!!! Họ đã kịp ghi bàn gỡ hòa ở phút cuối! Liệu còn thời gian cho một kịch tính muộn màng?
V À A A O O O - Jonathan Burkardt của Eintracht Frankfurt thực hiện thành công quả phạt đền vào giữa khung thành bằng chân phải. Alexander Nuebel đã nhảy về bên phải.
Jeff Chabot chặn cú sút thành công.
Cú sút của Ellyes Skhiri bị chặn lại.
Đội hình xuất phát E.Frankfurt vs Stuttgart
E.Frankfurt (3-4-2-1): Michael Zetterer (23), Rasmus Kristensen (13), Robin Koch (4), Aurele Amenda (5), Ritsu Doan (20), Ellyes Skhiri (15), Mario Götze (27), Nathaniel Brown (21), Can Uzun (42), Jean Matteo Bahoya (19), Arnaud Kalimuendo (25)
Stuttgart (3-4-1-2): Alexander Nübel (33), Ramon Hendriks (3), Julian Chabot (24), Maximilian Mittelstädt (7), Jamie Leweling (18), Chema Andres (30), Angelo Stiller (6), Chris Führich (10), Nikolas Nartey (28), Ermedin Demirović (9), Deniz Undav (26)


| Thay người | |||
| 17’ | Jean Bahoya Ansgar Knauff | 73’ | Chris Fuehrich Josha Vagnoman |
| 46’ | Arnaud Kalimuendo-Muinga Fares Chaibi | 73’ | Maximilian Mittelstaedt Luca Jaquez |
| 60’ | Mario Goetze Mahmoud Dahoud | 86’ | Ermedin Demirovic Tiago Tomas |
| 60’ | Can Uzun Jonathan Burkardt | 87’ | Nikolas Nartey Finn Jeltsch |
| 80’ | Rasmus Nissen Timothy Chandler | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Fares Chaibi | Finn Jeltsch | ||
Mahmoud Dahoud | Fabian Bredlow | ||
Arthur Theate | Josha Vagnoman | ||
Kauã Santos | Luca Jaquez | ||
Hugo Larsson | Lorenz Assignon | ||
Timothy Chandler | Dan Zagadou | ||
Ansgar Knauff | Bilal El Khannous | ||
Jonathan Burkardt | Tiago Tomas | ||
Ayoube Amaimouni-Echghouyab | Badredine Bouanani | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Jens Grahl Chấn thương đùi | Ameen Al-Dakhil Chấn thương đầu gối | ||
Elias Baum Không xác định | Atakan Karazor Thẻ đỏ trực tiếp | ||
Nnamdi Collins Chấn thương mắt cá | Lazar Jovanovic Đau lưng | ||
Oscar Højlund Chấn thương ngón chân | |||
Michy Batshuayi Chấn thương bàn chân | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định E.Frankfurt vs Stuttgart
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây E.Frankfurt
Thành tích gần đây Stuttgart
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 28 | 5 | 1 | 86 | 89 | T T H T T | |
| 2 | 34 | 22 | 7 | 5 | 36 | 73 | B T B T T | |
| 3 | 34 | 20 | 5 | 9 | 19 | 65 | T T B T B | |
| 4 | 34 | 18 | 8 | 8 | 22 | 62 | B H H T H | |
| 5 | 34 | 18 | 7 | 9 | 13 | 61 | T T H T B | |
| 6 | 34 | 17 | 8 | 9 | 21 | 59 | B T T B H | |
| 7 | 34 | 13 | 8 | 13 | -6 | 47 | T B H B T | |
| 8 | 34 | 11 | 11 | 12 | -4 | 44 | B H B B H | |
| 9 | 34 | 12 | 7 | 15 | -16 | 43 | T H T T B | |
| 10 | 34 | 10 | 10 | 14 | -9 | 40 | H B T B T | |
| 11 | 34 | 10 | 9 | 15 | -14 | 39 | B B H T T | |
| 12 | 34 | 9 | 11 | 14 | -11 | 38 | H H T B T | |
| 13 | 34 | 9 | 11 | 14 | -14 | 38 | B B T T H | |
| 14 | 34 | 7 | 11 | 16 | -14 | 32 | H B H B B | |
| 15 | 34 | 8 | 8 | 18 | -23 | 32 | T H B B B | |
| 16 | 34 | 7 | 8 | 19 | -24 | 29 | T H H B T | |
| 17 | 34 | 6 | 8 | 20 | -31 | 26 | B T H T B | |
| 18 | 34 | 6 | 8 | 20 | -31 | 26 | H B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
