Thứ Tư, 20/05/2026
Chema Andres (Kiến tạo: Chris Fuehrich)
10
Ansgar Knauff (Thay: Jean Bahoya)
17
Chema Andres
27
Nikolas Nartey (Kiến tạo: Deniz Undav)
45+4'
Fares Chaibi (Thay: Arnaud Kalimuendo-Muinga)
46
Fares Chaibi
47
Aurele Amenda
60
Jonathan Burkardt (Thay: Can Uzun)
60
Mahmoud Dahoud (Thay: Mario Goetze)
60
Maximilian Mittelstaedt
63
Ermedin Demirovic
66
(Pen) Jonathan Burkardt
72
Josha Vagnoman (Thay: Chris Fuehrich)
73
Luca Jaquez (Thay: Maximilian Mittelstaedt)
73
Timothy Chandler (Thay: Rasmus Nissen)
80
Tiago Tomas (Thay: Ermedin Demirovic)
86
Finn Jeltsch (Thay: Nikolas Nartey)
87
(Pen) Jonathan Burkardt
90+2'

Thống kê trận đấu E.Frankfurt vs Stuttgart

số liệu thống kê
E.Frankfurt
E.Frankfurt
Stuttgart
Stuttgart
57 Kiểm soát bóng 43
7 Sút trúng đích 7
3 Sút không trúng đích 4
6 Phạt góc 6
2 Việt vị 1
14 Phạm lỗi 12
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 5
26 Ném biên 17
4 Chuyền dài 5
6 Cú sút bị chặn 2
4 Phát bóng 8

Diễn biến E.Frankfurt vs Stuttgart

Tất cả (320)
90+6'

Ramon Hendriks thành công trong việc chặn cú sút.

90+6'

Số lượng khán giả hôm nay là 59400 người.

90+6'

Nhiều cơ hội trong trận đấu này nhưng không đội nào có thể ghi bàn quyết định.

90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6'

Kiểm soát bóng: Eintracht Frankfurt: 57%, VfB Stuttgart: 43%.

90+6'

Angelo Stiller của VfB Stuttgart thực hiện một quả phạt góc ngắn từ cánh trái.

90+5'

Mahmoud Dahoud của Eintracht Frankfurt chặn một quả tạt hướng về phía vòng cấm.

90+5'

VfB Stuttgart thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+5'

Trận đấu được bắt đầu lại.

90+5'

Trận đấu đã bị dừng lại trong khi trọng tài nói chuyện với các cầu thủ.

90+5'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Eintracht Frankfurt: 57%, VfB Stuttgart: 43%.

90+5'

VfB Stuttgart đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4'

Fares Chaibi sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Alexander Nuebel đã kiểm soát được bóng.

90+4'

Chema Andres từ VfB Stuttgart cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.

90+3'

Một cầu thủ của Eintracht Frankfurt thực hiện một quả ném biên dài vào vòng cấm đối phương.

90+3'

Josha Vagnoman giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+3'

Josha Vagnoman từ VfB Stuttgart cắt bóng một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+2'

BÀN GỠ HÒA!!! Họ đã kịp ghi bàn gỡ hòa ở phút cuối! Liệu còn thời gian cho một kịch tính muộn màng?

90+2' V À A A O O O - Jonathan Burkardt của Eintracht Frankfurt thực hiện thành công quả phạt đền vào giữa khung thành bằng chân phải. Alexander Nuebel đã nhảy về bên phải.

V À A A O O O - Jonathan Burkardt của Eintracht Frankfurt thực hiện thành công quả phạt đền vào giữa khung thành bằng chân phải. Alexander Nuebel đã nhảy về bên phải.

90+2'

Jeff Chabot chặn cú sút thành công.

90+2'

Cú sút của Ellyes Skhiri bị chặn lại.

Đội hình xuất phát E.Frankfurt vs Stuttgart

E.Frankfurt (3-4-2-1): Michael Zetterer (23), Rasmus Kristensen (13), Robin Koch (4), Aurele Amenda (5), Ritsu Doan (20), Ellyes Skhiri (15), Mario Götze (27), Nathaniel Brown (21), Can Uzun (42), Jean Matteo Bahoya (19), Arnaud Kalimuendo (25)

Stuttgart (3-4-1-2): Alexander Nübel (33), Ramon Hendriks (3), Julian Chabot (24), Maximilian Mittelstädt (7), Jamie Leweling (18), Chema Andres (30), Angelo Stiller (6), Chris Führich (10), Nikolas Nartey (28), Ermedin Demirović (9), Deniz Undav (26)

E.Frankfurt
E.Frankfurt
3-4-2-1
23
Michael Zetterer
13
Rasmus Kristensen
4
Robin Koch
5
Aurele Amenda
20
Ritsu Doan
15
Ellyes Skhiri
27
Mario Götze
21
Nathaniel Brown
42
Can Uzun
19
Jean Matteo Bahoya
25
Arnaud Kalimuendo
26
Deniz Undav
9
Ermedin Demirović
28
Nikolas Nartey
10
Chris Führich
6
Angelo Stiller
30
Chema Andres
18
Jamie Leweling
7
Maximilian Mittelstädt
24
Julian Chabot
3
Ramon Hendriks
33
Alexander Nübel
Stuttgart
Stuttgart
3-4-1-2
Thay người
17’
Jean Bahoya
Ansgar Knauff
73’
Chris Fuehrich
Josha Vagnoman
46’
Arnaud Kalimuendo-Muinga
Fares Chaibi
73’
Maximilian Mittelstaedt
Luca Jaquez
60’
Mario Goetze
Mahmoud Dahoud
86’
Ermedin Demirovic
Tiago Tomas
60’
Can Uzun
Jonathan Burkardt
87’
Nikolas Nartey
Finn Jeltsch
80’
Rasmus Nissen
Timothy Chandler
Cầu thủ dự bị
Fares Chaibi
Finn Jeltsch
Mahmoud Dahoud
Fabian Bredlow
Arthur Theate
Josha Vagnoman
Kauã Santos
Luca Jaquez
Hugo Larsson
Lorenz Assignon
Timothy Chandler
Dan Zagadou
Ansgar Knauff
Bilal El Khannous
Jonathan Burkardt
Tiago Tomas
Ayoube Amaimouni-Echghouyab
Badredine Bouanani
Tình hình lực lượng

Jens Grahl

Chấn thương đùi

Ameen Al-Dakhil

Chấn thương đầu gối

Elias Baum

Không xác định

Atakan Karazor

Thẻ đỏ trực tiếp

Nnamdi Collins

Chấn thương mắt cá

Lazar Jovanovic

Đau lưng

Oscar Højlund

Chấn thương ngón chân

Michy Batshuayi

Chấn thương bàn chân

Huấn luyện viên

Albert Riera

Sebastian Hoeness

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Bundesliga
25/10 - 2014
21/03 - 2015
29/08 - 2015
06/02 - 2016
30/09 - 2017
24/02 - 2018
03/11 - 2018
31/03 - 2019
07/11 - 2020
06/03 - 2021
12/09 - 2021
05/02 - 2022
17/09 - 2022
11/03 - 2023
26/11 - 2023
13/04 - 2024
10/11 - 2024
30/03 - 2025
14/01 - 2026
16/05 - 2026

Thành tích gần đây E.Frankfurt

Giao hữu
19/05 - 2026
Bundesliga
16/05 - 2026
09/05 - 2026
02/05 - 2026
25/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
05/04 - 2026
22/03 - 2026
14/03 - 2026

Thành tích gần đây Stuttgart

Bundesliga
16/05 - 2026
09/05 - 2026
02/05 - 2026
26/04 - 2026
DFB Cup
24/04 - 2026
H1: 0-1 | HP: 1-0
Bundesliga
19/04 - 2026
12/04 - 2026
04/04 - 2026
23/03 - 2026
Europa League
20/03 - 2026

Bảng xếp hạng Bundesliga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MunichMunich3428518689T T H T T
2DortmundDortmund3422753673B T B T T
3RB LeipzigRB Leipzig3420591965T T B T B
4StuttgartStuttgart3418882262B H H T H
5HoffenheimHoffenheim3418791361T T H T B
6LeverkusenLeverkusen3417892159B T T B H
7FreiburgFreiburg3413813-647T B H B T
8E.FrankfurtE.Frankfurt34111112-444B H B B H
9AugsburgAugsburg3412715-1643T H T T B
10Mainz 05Mainz 0534101014-940H B T B T
11Union BerlinUnion Berlin3410915-1439B B H T T
12MonchengladbachMonchengladbach3491114-1138H H T B T
13Hamburger SVHamburger SV3491114-1438B B T T H
14FC CologneFC Cologne3471116-1432H B H B B
15BremenBremen348818-2332T H B B B
16WolfsburgWolfsburg347819-2429T H H B T
17FC HeidenheimFC Heidenheim346820-3126B T H T B
18St. PauliSt. Pauli346820-3126H B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bundesliga

Xem thêm
top-arrow