Chủ Nhật, 05/04/2026
Patrick Soko (Thay: Miguel de la Fuente)
66
Jon Morcillo (Thay: Adrian Embarba)
66
Iddrisu Baba (Thay: Stefan Dzodic)
66
Jon Magunazelaia (Thay: Ander Madariaga)
69
Gui Guedes
73
Jon Bautista (Thay: Javier Marton)
77
Nico Ribaudo (Thay: Leo Baptistao)
77
Jon Guruzeta
79
Arnau Puigmal (Thay: Sergio Arribas)
83
Xeber Alkain (Thay: Jon Guruzeta)
87
Jose Corpas
90+3'

Thống kê trận đấu Eibar vs Almeria

số liệu thống kê
Eibar
Eibar
Almeria
Almeria
49 Kiểm soát bóng 51
6 Sút trúng đích 4
6 Sút không trúng đích 4
6 Phạt góc 1
2 Việt vị 2
14 Phạm lỗi 19
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 5
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
6 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Eibar vs Almeria

Tất cả (17)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3'

Peru Nolaskoain đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

90+3'

Jose Corpas đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+3' V À A A O O O - Lander Olaetxea đã ghi bàn!

V À A A O O O - Lander Olaetxea đã ghi bàn!

87'

Jon Guruzeta rời sân và được thay thế bởi Xeber Alkain.

83'

Sergio Arribas rời sân và được thay thế bởi Arnau Puigmal.

79' Thẻ vàng cho Jon Guruzeta.

Thẻ vàng cho Jon Guruzeta.

77'

Leo Baptistao rời sân và được thay thế bởi Nico Ribaudo.

77'

Javier Marton rời sân và được thay thế bởi Jon Bautista.

73' Thẻ vàng cho Gui Guedes.

Thẻ vàng cho Gui Guedes.

69'

Ander Madariaga rời sân và được thay thế bởi Jon Magunazelaia.

66'

Stefan Dzodic rời sân và được thay thế bởi Iddrisu Baba.

66'

Adrian Embarba rời sân và được thay thế bởi Jon Morcillo.

66'

Miguel de la Fuente rời sân và được thay thế bởi Patrick Soko.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Eibar vs Almeria

Eibar (4-2-3-1): Jonmi Magunagoitia (13), Sergio Cubero (2), Peru Nolaskoain (8), Marco Moreno (21), Hodei Arrillaga (3), Sergio Alvarez (6), Lander Olaetxea (14), Ander Madariaga (16), Jon Guruzeta (10), Corpas (17), Javier Marton (20)

Almeria (4-2-3-1): Andres Fernandez (1), Marcos Luna (16), Nelson Monte (4), Federico Bonini (18), Álex Muñoz (3), Gui (8), Stefan Dzodic (29), Léo Baptistão (12), Sergio Arribas (11), Adri Embarba (23), Miguel de la Fuente (24)

Eibar
Eibar
4-2-3-1
13
Jonmi Magunagoitia
2
Sergio Cubero
8
Peru Nolaskoain
21
Marco Moreno
3
Hodei Arrillaga
6
Sergio Alvarez
14
Lander Olaetxea
16
Ander Madariaga
10
Jon Guruzeta
17
Corpas
20
Javier Marton
24
Miguel de la Fuente
23
Adri Embarba
11
Sergio Arribas
12
Léo Baptistão
29
Stefan Dzodic
8
Gui
3
Álex Muñoz
18
Federico Bonini
4
Nelson Monte
16
Marcos Luna
1
Andres Fernandez
Almeria
Almeria
4-2-3-1
Thay người
69’
Ander Madariaga
Jon Magunazelaia
66’
Stefan Dzodic
Baba Iddrisu
77’
Javier Marton
Jon Bautista
66’
Adrian Embarba
Jon Morcillo
87’
Jon Guruzeta
Xeber Alkain
66’
Miguel de la Fuente
Patrick Soko
77’
Leo Baptistao
Nico Melamed
83’
Sergio Arribas
Arnau Puigmal
Cầu thủ dự bị
Luis López
Fernando Martinez
Aritz Aranbarri
Baba Iddrisu
Javi Martinez
Bruno Iribarne
Jon Bautista
Alex Centelles
Xeber Alkain
Aridane
Jon Magunazelaia
André Horta
Jair Amador
Nico Melamed
Malcom Adu Ares
Jon Morcillo
Toni Villa
Marko Perovic
Leonardo Buta
Arnau Puigmal
Hugo Garcia Jimenez
Patrick Soko
Aleix Garrido
Thalys
Huấn luyện viên

José Luis Mendilibar

Joan Rubi

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
08/12 - 2014
26/04 - 2015
Hạng 2 Tây Ban Nha
16/10 - 2021
H1: 1-0
25/01 - 2022
H1: 0-1
23/09 - 2024
H1: 0-1
08/03 - 2025
H1: 1-0
02/11 - 2025
H1: 3-0
25/01 - 2026
H1: 0-0

Thành tích gần đây Eibar

Hạng 2 Tây Ban Nha
03/04 - 2026
29/03 - 2026
21/03 - 2026
16/03 - 2026
H1: 0-0
09/03 - 2026
H1: 0-1
02/03 - 2026
H1: 2-0
21/02 - 2026
H1: 1-0
15/02 - 2026
08/02 - 2026
01/02 - 2026

Thành tích gần đây Almeria

Hạng 2 Tây Ban Nha
03/04 - 2026
30/03 - 2026
21/03 - 2026
H1: 1-2
15/03 - 2026
10/03 - 2026
H1: 1-0
28/02 - 2026
22/02 - 2026
H1: 2-0
14/02 - 2026
08/02 - 2026
H1: 1-2
01/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Racing SantanderRacing Santander3319591862
2DeportivoDeportivo3417981560
3AlmeriaAlmeria3317791858
4MalagaMalaga3416991557
5Burgos CFBurgos CF3416991257
6CastellonCastellon3315991454
7Las PalmasLas Palmas33141271654
8EibarEibar3314910651
9AD Ceuta FCAD Ceuta FC3314613-1048
10Sporting GijonSporting Gijon3313713146
11CordobaCordoba3412913-645
12AlbaceteAlbacete34111112-244
13FC AndorraFC Andorra33111012-143
14GranadaGranada33101211342
15Real Sociedad BReal Sociedad B3311715-440
16LeganesLeganes3391212239
17ValladolidValladolid3410915-839
18CadizCadiz3410816-1438
19Real ZaragozaReal Zaragoza3381015-1434
20HuescaHuesca338817-1732
21LeonesaLeonesa348818-2432
22MirandesMirandes337818-2029
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow