Thứ Tư, 27/05/2026
David Timor Copovi
10
Javier Munoz
33
Ignasi Miquel
34
Andrei Ratiu
40
Jaime Seoane
52
Gustavo Blanco (Thay: Quique)
55
Frederico Venancio
58
Daniel Escriche
58
Joaquin Munoz
61
Junior Lago (Thay: Joaquin Munoz)
64
Dario Poveda (Thay: Daniel Escriche)
64
Fran Sol (Thay: Jose Corpas)
68
Mikel Rico (Thay: David Timor Copovi)
72
Marc Mateu (Thay: Florian Miguel)
72
Stoichkov (Kiến tạo: Alvaro Tejero)
75
Stoichkov (Kiến tạo: Alvaro Tejero)
85
Oscar Sielva (Thay: Edu Exposito)
87
Yanis Rahmani (Thay: Stoichkov)
87
Enzo Lombardo (Thay: Marc Mateu)
87

Thống kê trận đấu Eibar vs Huesca

số liệu thống kê
Eibar
Eibar
Huesca
Huesca
60 Kiểm soát bóng 40
4 Sút trúng đích 6
4 Sút không trúng đích 4
2 Phạt góc 4
0 Việt vị 2
10 Phạm lỗi 20
2 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
34 Ném biên 26
0 Chuyền dài 0
3 Cú sút bị chặn 1
6 Phát bóng 11

Diễn biến Eibar vs Huesca

Tất cả (157)
90+5'

Darío Poveda cho Huesca lái xe về phía khung thành tại Sân vận động thành phố Ipurua. Nhưng kết thúc không thành công.

90+4'

Damaso Arcediano Monescillo ra hiệu một quả phạt trực tiếp cho Huesca trong phần sân của họ.

90+3'

Bóng đi ra khỏi khung thành cho Eibar phát bóng lên.

90+3'

Ở Eibar, một quả phạt trực tiếp đã được trao cho đội khách.

90+2'

Enzo Lombardo dự bị cho Marc Mateu cho Huesca.

90+2'

Ném biên dành cho Eibar bên phần sân của Huesca.

90+2'

Oscar Sielva là phụ cho Edu Exposito cho Huesca.

90+2'

Eibar được hưởng quả phạt góc do Damaso Arcediano Monescillo thực hiện.

90'

Huesca vượt lên rất nhanh nhưng Damaso Arcediano Monescillo đã thổi phạt vì lỗi việt vị.

90'

Damaso Arcediano Monescillo ra hiệu cho Huesca ném biên bên phần sân của Eibar.

90'

Darío Poveda sút trúng đích nhưng không ghi được bàn thắng cho Huesca.

89'

Một quả ném biên dành cho đội khách ở phần sân đối diện.

88'

Huesca dâng cao tấn công tại Ipurua Municipal Stadium nhưng cú đánh đầu của Jaime Seoane lại đi chệch mục tiêu.

88'

Eibar có một quả phát bóng lên.

87'

Eibar thay người thứ tư với Oscar Sielva thay cho Edu Exposito.

87'

Đội chủ nhà thay Stoichkov bằng Yanis Rahmani.

85'

Alvaro Tejero chơi tuyệt vời để lập công.

85' Stoichkov đánh đầu nâng tỉ số lên 2-1 tại Ipurua Municipal Stadium.

Stoichkov đánh đầu nâng tỉ số lên 2-1 tại Ipurua Municipal Stadium.

84'

Đá phạt cho Eibar trong hiệp của họ.

83'

Ném biên dành cho Huesca ở hiệp đấu Eibar.

82'

Ném biên dành cho Eibar tại Ipurua Municipal Stadium.

Đội hình xuất phát Eibar vs Huesca

Eibar (4-2-3-1): Yoel Rodriguez (13), Alvaro Tejero (15), Frederico Venancio (3), Anaitz Arbilla (23), Tono (18), Javier Munoz (14), Sergio Alvarez (6), Jose Corpas (17), Edu Exposito (10), Quique (7), Stoichkov (19)

Huesca (5-4-1): Andres Fernandez (1), Andrei Ratiu (2), Pablo Insua (4), Jorge Pulido (14), Ignasi Miquel (23), Florian Miguel (3), Joaquin Munoz (11), Pablo Martinez (16), David Timor Copovi (12), Jaime Seoane (20), Daniel Escriche (10)

Eibar
Eibar
4-2-3-1
13
Yoel Rodriguez
15
Alvaro Tejero
3
Frederico Venancio
23
Anaitz Arbilla
18
Tono
14
Javier Munoz
6
Sergio Alvarez
17
Jose Corpas
10
Edu Exposito
7
Quique
19 2
Stoichkov
10
Daniel Escriche
20
Jaime Seoane
12
David Timor Copovi
16
Pablo Martinez
11
Joaquin Munoz
3
Florian Miguel
23
Ignasi Miquel
14
Jorge Pulido
4
Pablo Insua
2
Andrei Ratiu
1
Andres Fernandez
Huesca
Huesca
5-4-1
Thay người
55’
Quique
Gustavo Blanco
64’
Joaquin Munoz
Junior Lago
68’
Jose Corpas
Fran Sol
64’
Daniel Escriche
Dario Poveda
87’
Stoichkov
Yanis Rahmani
72’
Enzo Lombardo
Marc Mateu
87’
Edu Exposito
Oscar Sielva
72’
David Timor Copovi
Mikel Rico
87’
Marc Mateu
Enzo Lombardo
Cầu thủ dự bị
Miguel Atienza
Junior Lago
Ander Cantero
Adolfo Gaich
Chema
Pedro Mosquera
Gustavo Blanco
David Ferreiro
Fernando Llorente
Enzo Lombardo
Esteban Burgos
Marc Mateu
Roberto Correa
Dario Poveda
Yanis Rahmani
Mikel Rico
Fran Sol
Miguel San Roman
Oscar Sielva
Cristian Salvador
Ager Aketxe
Juan Carlos
Xabier Etxeita
Huấn luyện viên

José Luis Mendilibar

Míchel

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
19/08 - 2018
24/04 - 2019
07/11 - 2020
27/02 - 2021
Hạng 2 Tây Ban Nha
14/08 - 2021
H1: 1-0
30/01 - 2022
H1: 0-0
Giao hữu
30/07 - 2022
H1: 2-1
Hạng 2 Tây Ban Nha
05/12 - 2022
H1: 0-1
28/05 - 2023
H1: 0-0
15/10 - 2023
H1: 0-1
22/01 - 2024
H1: 0-2
08/12 - 2024
H1: 1-1
23/03 - 2025
H1: 0-0
02/09 - 2025
H1: 1-1
19/04 - 2026
H1: 0-0

Thành tích gần đây Eibar

Hạng 2 Tây Ban Nha
24/05 - 2026
H1: 2-0
16/05 - 2026
H1: 0-0
10/05 - 2026
H1: 0-1
03/05 - 2026
H1: 2-1
25/04 - 2026
H1: 0-2
19/04 - 2026
H1: 0-0
14/04 - 2026
05/04 - 2026
03/04 - 2026
29/03 - 2026

Thành tích gần đây Huesca

Hạng 2 Tây Ban Nha
24/05 - 2026
19/05 - 2026
H1: 0-0
12/05 - 2026
03/05 - 2026
26/04 - 2026
19/04 - 2026
H1: 0-0
12/04 - 2026
05/04 - 2026
02/04 - 2026
H1: 1-1
28/03 - 2026
H1: 3-1

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Racing SantanderRacing Santander41247102679H
2DeportivoDeportivo41221182277T
3AlmeriaAlmeria41218121771B
4MalagaMalaga412010112170H
5Las PalmasLas Palmas41191391670H
6CastellonCastellon411912101869T
7Burgos CFBurgos CF411912101469T
8EibarEibar411910121367T
9CordobaCordoba4117915-460B
10AlbaceteAlbacete41161114259T
11AD Ceuta FCAD Ceuta FC41161015-1358T
12Sporting GijonSporting Gijon4117717558T
13FC AndorraFC Andorra41161015958B
14GranadaGranada41121217-548B
15Real Sociedad BReal Sociedad B41121019-946B
16ValladolidValladolid41121019-1246B
17CadizCadiz41111020-1743T
18LeganesLeganes41101318-943B
19MirandesMirandes41101021-2140T
20HuescaHuesca4191022-2237B
21LeonesaLeonesa419923-2936B
22Real ZaragozaReal Zaragoza4181221-2236H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow