Chủ Nhật, 05/04/2026
Lander Olaetxea
15
Anaitz Arbilla
18
Andres Martin (Kiến tạo: Alvaro Mantilla)
22
Peio Canales
25
Jose Corpas
60
Javi Martinez (Thay: Lander Olaetxea)
65
Adu Ares (Thay: Jose Corpas)
65
Javier Marton (Thay: Jon Bautista)
65
Suleiman Camara (Thay: Giorgi Guliashvili)
70
Javier Marton (Kiến tạo: Sergio Alvarez)
71
Javi Martinez
73
Alvaro Rodriguez (Thay: Jair Amador)
74
Andres Martin
78
Gustavo Puerta
81
Gustavo Puerta
85
Marco Moreno
86
Inigo Sainz-Maza (Thay: Andres Martin)
88
Javier Castro (Thay: Inigo Vicente)
88
Aleix Garrido (Thay: Jon Guruzeta)
89
Jaime Mata (Thay: Facundo Gonzalez)
90
Alvaro Rodriguez
90+4'

Thống kê trận đấu Eibar vs Racing Santander

số liệu thống kê
Eibar
Eibar
Racing Santander
Racing Santander
48 Kiểm soát bóng 52
3 Sút trúng đích 3
5 Sút không trúng đích 7
5 Phạt góc 5
4 Việt vị 1
14 Phạm lỗi 5
5 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 1
2 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
11 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Eibar vs Racing Santander

Tất cả (26)
90+8'

Facundo Gonzalez rời sân và được thay thế bởi Jaime Mata.

90+4' V À A A A O O O - Alvaro Rodriguez đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Alvaro Rodriguez đã ghi bàn!

89'

Jon Guruzeta rời sân và được thay thế bởi Aleix Garrido.

88'

Inigo Vicente rời sân và được thay thế bởi Javier Castro.

88'

Andres Martin rời sân và được thay thế bởi Inigo Sainz-Maza.

86' Thẻ vàng cho Marco Moreno.

Thẻ vàng cho Marco Moreno.

85' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Gustavo Puerta nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Gustavo Puerta nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

81' Thẻ vàng cho Gustavo Puerta.

Thẻ vàng cho Gustavo Puerta.

78' Thẻ vàng cho Andres Martin.

Thẻ vàng cho Andres Martin.

74'

Jair Amador rời sân và được thay thế bởi Alvaro Rodriguez.

73' Thẻ vàng cho Javi Martinez.

Thẻ vàng cho Javi Martinez.

71'

Sergio Alvarez đã kiến tạo cho bàn thắng.

71' V À A A O O O - Javier Marton đã ghi bàn!

V À A A O O O - Javier Marton đã ghi bàn!

70'

Giorgi Guliashvili rời sân và được thay thế bởi Suleiman Camara.

65'

Jon Bautista rời sân và được thay thế bởi Javier Marton.

65'

Jose Corpas rời sân và được thay thế bởi Adu Ares.

65'

Lander Olaetxea rời sân và được thay thế bởi Javi Martinez.

60' Thẻ vàng cho Jose Corpas.

Thẻ vàng cho Jose Corpas.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

25' Thẻ vàng cho Peio Canales.

Thẻ vàng cho Peio Canales.

Đội hình xuất phát Eibar vs Racing Santander

Eibar (4-2-3-1): Jonmi Magunagoitia (13), Sergio Cubero (2), Marco Moreno (21), Jair Amador (15), Anaitz Arbilla (23), Sergio Alvarez (6), Lander Olaetxea (14), Corpas (17), Ander Madariaga (16), Jon Guruzeta (10), Jon Bautista (9)

Racing Santander (4-2-3-1): Jokin Ezkieta (1), Alvaro Mantilla Perez (2), Manu (4), Facundo Gonzalez (16), Mario Garcia Alvear (3), Maguette Gueye (14), Gustavo Puerta (19), Andres Martin (11), Peio Urtasan (18), Inigo Vicente (10), Giorgi Guliashvili (7)

Eibar
Eibar
4-2-3-1
13
Jonmi Magunagoitia
2
Sergio Cubero
21
Marco Moreno
15
Jair Amador
23
Anaitz Arbilla
6
Sergio Alvarez
14
Lander Olaetxea
17
Corpas
16
Ander Madariaga
10
Jon Guruzeta
9
Jon Bautista
7
Giorgi Guliashvili
10
Inigo Vicente
18
Peio Urtasan
11
Andres Martin
19
Gustavo Puerta
14
Maguette Gueye
3
Mario Garcia Alvear
16
Facundo Gonzalez
4
Manu
2
Alvaro Mantilla Perez
1
Jokin Ezkieta
Racing Santander
Racing Santander
4-2-3-1
Thay người
65’
Lander Olaetxea
Javi Martinez
70’
Giorgi Guliashvili
Suleiman Camara
65’
Jose Corpas
Malcom Adu Ares
88’
Inigo Vicente
Javier Castro
65’
Jon Bautista
Javier Marton
88’
Andres Martin
Inigo Sainz Maza Serna
74’
Jair Amador
Alvaro Rodriguez
90’
Facundo Gonzalez
Jaime Mata
89’
Jon Guruzeta
Aleix Garrido
Cầu thủ dự bị
Luis López
Simon Eriksson
Hodei Arrillaga
Javier Castro
Aritz Aranbarri
Inigo Sainz Maza Serna
Javi Martinez
Aritz Aldasoro
Xeber Alkain
Marco Sangalli
Malcom Adu Ares
Jaime Mata
Jon Magunazelaia
Suleiman Camara
Toni Villa
Damian Rodriguez
Alvaro Rodriguez
Diego Fuentes
Javier Marton
Samuel Calera
Aleix Garrido

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Tây Ban Nha
25/09 - 2022
14/05 - 2023
Giao hữu
05/08 - 2023
Hạng 2 Tây Ban Nha
13/08 - 2023
13/01 - 2024
Giao hữu
27/07 - 2024
Hạng 2 Tây Ban Nha
24/08 - 2024
22/02 - 2025
Giao hữu
19/07 - 2025
Hạng 2 Tây Ban Nha
30/11 - 2025
15/02 - 2026

Thành tích gần đây Eibar

Hạng 2 Tây Ban Nha
03/04 - 2026
29/03 - 2026
21/03 - 2026
16/03 - 2026
H1: 0-0
09/03 - 2026
H1: 0-1
02/03 - 2026
H1: 2-0
21/02 - 2026
H1: 1-0
15/02 - 2026
08/02 - 2026
01/02 - 2026

Thành tích gần đây Racing Santander

Hạng 2 Tây Ban Nha
02/04 - 2026
29/03 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
09/03 - 2026
01/03 - 2026
23/02 - 2026
15/02 - 2026
10/02 - 2026
02/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Racing SantanderRacing Santander3319591862
2DeportivoDeportivo3417981560
3AlmeriaAlmeria3317791858
4MalagaMalaga3416991557
5Burgos CFBurgos CF3416991257
6CastellonCastellon3315991454
7Las PalmasLas Palmas33141271654
8EibarEibar3314910651
9AD Ceuta FCAD Ceuta FC3314613-1048
10Sporting GijonSporting Gijon3313713146
11CordobaCordoba3412913-645
12AlbaceteAlbacete34111112-244
13FC AndorraFC Andorra33111012-143
14GranadaGranada33101211342
15Real Sociedad BReal Sociedad B3311715-440
16LeganesLeganes3391212239
17ValladolidValladolid3410915-839
18CadizCadiz3410816-1438
19Real ZaragozaReal Zaragoza3381015-1434
20HuescaHuesca338817-1732
21LeonesaLeonesa348818-2432
22MirandesMirandes337818-2029
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow