Caspar Jander rời sân và được thay thế bởi Florian Flick.
Mahir Emreli (Kiến tạo: Janis Antiste) 10 | |
Mahir Emreli 20 | |
Mahir Emreli (Kiến tạo: Julian Justvan) 20 | |
Julian Justvan 31 | |
Levente Geza Szabo (Thay: Max Marie) 38 | |
Sebastian Polter (Thay: Max Marie) 38 | |
Fabio Kaufmann (Thay: Richmond Tachie) 38 | |
Julian Baas (Thay: Robin Krausse) 38 | |
Julian Baas (Thay: Max Marie) 38 | |
Sebastian Polter (Thay: Richmond Tachie) 38 | |
Fabio Kaufmann (Thay: Robin Krausse) 38 | |
Mahir Emreli (Kiến tạo: Caspar Jander) 45+1' | |
Sven Koehler 54 | |
Fabio Di Michele (Thay: Leon Bell) 58 | |
Jannis Nikolaou (Thay: Sven Koehler) 68 | |
Winners Osawe (Thay: Berkay Yilmaz) 74 | |
Enrico Valentini (Thay: Tim Janisch) 74 | |
Benjamin Goller (Thay: Janis Antiste) 83 | |
Dustin Forkel (Thay: Mahir Emreli) 83 | |
Sebastian Polter 90 | |
Florian Flick (Thay: Caspar Jander) 90 |
Thống kê trận đấu Eintracht Braunschweig vs 1. FC Nuremberg


Diễn biến Eintracht Braunschweig vs 1. FC Nuremberg
Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
V À A A O O O - Sebastian Polter đã ghi bàn!
Mahir Emreli rời sân và người thay thế anh là Dustin Forkel.
Janis Antiste rời sân và người thay thế anh là Benjamin Goller.
Tim Janisch rời sân và người thay thế anh là Enrico Valentini.
Berkay Yilmaz rời sân và người thay thế anh là Winners Osawe.
Sven Koehler rời sân và được thay thế bởi Jannis Nikolaou.
Leon Bell rời sân và được thay thế bởi Fabio Di Michele.
Thẻ vàng cho Sven Koehler.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Caspar Jander đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Mahir Emreli đã ghi bàn!
Robin Krausse rời sân và được thay thế bởi Fabio Kaufmann.
Richmond Tachie rời sân và được thay thế bởi Sebastian Polter.
Max Marie rời sân và được thay thế bởi Julian Baas.
V À A A O O O - Julian Justvan đã ghi bàn!
Julian Justvan đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Mahir Emreli đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Mahir Emreli.
Đội hình xuất phát Eintracht Braunschweig vs 1. FC Nuremberg
Eintracht Braunschweig (3-5-2): Marko Johansson (12), Paul Jaeckel (3), Sven Köhler (27), Ermin Bičakčić (6), Marvin Rittmuller (18), Max Marie (15), Robin Krausse (39), Lino Tempelmann (20), Leon Bell Bell (19), Rayan Philippe (9), Richmond Tachie (29)
1. FC Nuremberg (3-5-2): Christian Mathenia (26), Ondrej Karafiat (44), Robin Knoche (31), Fabio Gruber (4), Tim Janisch (32), Julian Justvan (10), Caspar Jander (20), Danilo Soares (3), Berkay Yilmaz (21), Mahir Emreli (30), Janis Antiste (28)


| Thay người | |||
| 38’ | Richmond Tachie Sebastian Polter | 74’ | Berkay Yilmaz Winners Osawe |
| 38’ | Max Marie Julian Baas | 74’ | Tim Janisch Enrico Valentini |
| 38’ | Robin Krausse Fabio Kaufmann | 83’ | Mahir Emreli Dustin Forkel |
| 58’ | Leon Bell Fabio Di Michele | 83’ | Janis Antiste Benjamin Goller |
| 68’ | Sven Koehler Jannis Nikolaou | 90’ | Caspar Jander Florian Flick |
| Cầu thủ dự bị | |||
Johan Gomez | Dustin Forkel | ||
Sebastian Polter | Benjamin Goller | ||
Levente Szabo | Winners Osawe | ||
Julian Baas | Florian Flick | ||
Walid Ould Chikh | Eric Porstner | ||
Fabio Kaufmann | Nick Seidel | ||
Jannis Nikolaou | Enrico Valentini | ||
Fabio Di Michele | Oliver Villadsen | ||
Justin Duda | Jan-Marc Reichert | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Eintracht Braunschweig
Thành tích gần đây 1. FC Nuremberg
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 16 | 6 | 6 | 15 | 54 | T T H H T | |
| 2 | 28 | 15 | 8 | 5 | 14 | 53 | T H T H H | |
| 3 | 28 | 15 | 7 | 6 | 18 | 52 | T H T B T | |
| 4 | 28 | 13 | 11 | 4 | 18 | 50 | B T H H B | |
| 5 | 28 | 14 | 8 | 6 | 12 | 50 | H T B H T | |
| 6 | 28 | 13 | 8 | 7 | 10 | 47 | T T H T T | |
| 7 | 28 | 13 | 4 | 11 | 7 | 43 | B B T B T | |
| 8 | 28 | 10 | 8 | 10 | -8 | 38 | T T H B T | |
| 9 | 28 | 10 | 7 | 11 | 0 | 37 | H B B T T | |
| 10 | 28 | 8 | 9 | 11 | -1 | 33 | B T H B B | |
| 11 | 28 | 8 | 7 | 13 | 1 | 31 | B B H B T | |
| 12 | 28 | 9 | 4 | 15 | -17 | 31 | T T B B B | |
| 13 | 28 | 9 | 3 | 16 | -8 | 30 | B B H T T | |
| 14 | 28 | 8 | 6 | 14 | -15 | 30 | B B H T B | |
| 15 | 28 | 7 | 8 | 13 | -2 | 29 | T H T B B | |
| 16 | 28 | 7 | 8 | 13 | -8 | 29 | B H B B T | |
| 17 | 28 | 8 | 5 | 15 | -20 | 29 | T H T T B | |
| 18 | 28 | 6 | 9 | 13 | -16 | 27 | B T B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch