Chủ Nhật, 05/04/2026
Ansgar Knauff (Kiến tạo: Lukas Ullrich)
3
Nelson Weiper (Kiến tạo: Ansgar Knauff)
33
Jay Stansfield (Thay: Jon Rowe)
46
James McAtee (Thay: Harvey Elliott)
46
Brooke Norton-Cuffy (Thay: Samuel Iling-Junior)
46
Jay Stansfield (Thay: Jonathan Rowe)
46
Tyler Morton (Thay: Elliot Anderson)
63
Tom Fellows (Thay: Ethan Nwaneri)
63
Alex Scott
66
Alex Scott (Kiến tạo: Omari Hutchinson)
76
Paul Nebel (Thay: Ansgar Knauff)
77
Nicolo Tresoldi (Thay: Merlin Roehl)
77
Bright Arrey-Mbi (Thay: Nelson Weiper)
85
Nnamdi Collins (Thay: Elias Baum)
88
Eric Martel (Thay: Paul Wanner)
88

Thống kê trận đấu England U21 vs Germany U21

số liệu thống kê
England U21
England U21
Germany U21
Germany U21
65 Kiểm soát bóng 35
5 Sút trúng đích 2
10 Sút không trúng đích 2
7 Phạt góc 2
1 Việt vị 1
10 Phạm lỗi 15
1 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 4
16 Ném biên 9
27 Chuyền dài 6
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Cú sút bị chặn 1
2 Phản công 5
2 Phát bóng 17
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến England U21 vs Germany U21

Tất cả (425)
90+5'

Số lượng khán giả hôm nay là 5624.

90+5'

Cả hai đội đều có thể đã giành chiến thắng hôm nay, nhưng đội U21 Đức đã kịp thời tạo ra chiến thắng.

90+5'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: U21 Anh: 65%, U21 Đức: 35%.

90+4'

Đội U21 Anh thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+4'

Tjark Ernst từ đội U21 Đức cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.

90+4'

Đội U21 Anh đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4'

Jamil Siebert giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+4'

Jamil Siebert từ đội U21 Đức cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.

90+3'

Đội U21 Anh đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Đội U21 Anh đang kiểm soát bóng.

90+3'

Nicolo Tresoldi giành chiến thắng trong một pha không chiến trước Charlie Cresswell.

90+2'

Phạt góc cho đội U21 Đức.

90+2'

James McAtee từ đội U21 Anh cố gắng ghi bàn từ ngoài vòng cấm, nhưng cú sút không trúng đích.

90+2'

Đội U21 Anh đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

Đội U21 Anh đang kiểm soát bóng.

90+1'

Tjark Ernst có một pha bắt bóng an toàn khi anh lao ra và chiếm lĩnh bóng.

90+1'

Nnamdi Collins từ đội U21 Đức cắt bóng một đường chuyền hướng về khung thành.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.

90+1'

Đội tuyển U21 Anh đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Bright Arrey-Mbi từ đội tuyển U21 Đức chặn đứng một đường chuyền hướng về phía khung thành.

Đội hình xuất phát England U21 vs Germany U21

England U21 (4-3-3): James Beadle (1), Jack Hinshelwood (16), Charlie Cresswell (5), Jarell Quansah (4), Samuel Iling-Junior (17), Ethan Nwaneri (21), Elliot Anderson (8), Alex Scott (20), Harvey Elliott (19), Jonathan Rowe (9), Omari Hutchinson (11)

Germany U21 (4-3-3): Tjark Ernst (12), Elias Baum (21), Tim Oermann (14), Jamil Siebert (15), Lukas Ullrich (13), Paul Wanner (22), Caspar Jander (16), Merlin Rohl (8), Ansgar Knauff (7), Nelson Weiper (19), Jan Uwe Thielmann (11)

England U21
England U21
4-3-3
1
James Beadle
16
Jack Hinshelwood
5
Charlie Cresswell
4
Jarell Quansah
17
Samuel Iling-Junior
21
Ethan Nwaneri
8
Elliot Anderson
20
Alex Scott
19
Harvey Elliott
9
Jonathan Rowe
11
Omari Hutchinson
11
Jan Uwe Thielmann
19
Nelson Weiper
7
Ansgar Knauff
8
Merlin Rohl
16
Caspar Jander
22
Paul Wanner
13
Lukas Ullrich
15
Jamil Siebert
14
Tim Oermann
21
Elias Baum
12
Tjark Ernst
Germany U21
Germany U21
4-3-3
Thay người
46’
Harvey Elliott
James McAtee
77’
Merlin Roehl
Nicolo Tresoldi
46’
Samuel Iling-Junior
Brooke Norton-Cuffy
77’
Ansgar Knauff
Paul Nebel
46’
Jonathan Rowe
Jay Stansfield
85’
Nelson Weiper
Bright Arrey-Mbi
63’
Ethan Nwaneri
Tom Fellows
88’
Elias Baum
Nnamdi Collins
63’
Elliot Anderson
Tyler Morton
88’
Paul Wanner
Eric Martel
Cầu thủ dự bị
Tommy Simkin
Noah Atubolu
Teddy Sharman-Lowe
Nahuel Noll
Tino Livramento
Nnamdi Collins
Ronnie Edwards
Nathaniel Brown
Hayden Hackney
Bright Arrey-Mbi
Tom Fellows
Eric Martel
James McAtee
Nicolo Tresoldi
Brooke Norton-Cuffy
Nick Woltemade
Archie Gray
Brajan Gruda
CJ Egan-Riley
Rocco Reitz
Jay Stansfield
Paul Nebel
Tyler Morton

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

U21 Euro
28/06 - 2023
19/06 - 2025
29/06 - 2025
H1: 2-1 | HP: 1-0

Thành tích gần đây England U21

U21 Euro
01/04 - 2026
28/03 - 2026
19/11 - 2025
14/10 - 2025
10/10 - 2025
08/09 - 2025
29/06 - 2025
H1: 2-1 | HP: 1-0
25/06 - 2025
22/06 - 2025

Thành tích gần đây Germany U21

U21 Euro
31/03 - 2026
28/03 - 2026
19/11 - 2025
15/11 - 2025
14/10 - 2025
10/10 - 2025
10/09 - 2025
Giao hữu
05/09 - 2025
U21 Euro
29/06 - 2025
H1: 2-1 | HP: 1-0
26/06 - 2025

Bảng xếp hạng U21 Euro

AĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Spain U21Spain U2177002421T T
2Finland U21Finland U2175112416T T
3Romania U21Romania U217412413T T
4Kosovo U21Kosovo U21722368B B
5Cyprus U21Cyprus U217106-193B B
6San Marino U21San Marino U217007-390B B
BĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Portugal U21Portugal U2176102819T T
2Czechia U21Czechia U2174211214H T
3Scotland U21Scotland U218323811H B
4Bulgaria U21Bulgaria U217322111T H
5Azerbaijan U21Azerbaijan U217133-136B H
6Gibraltar U21Gibraltar U218008-360B B
CĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1France U21France U2165101716T T
2Switzerland U21Switzerland U217421514T T
3Iceland U21Iceland U217322511T B
4Faroe Islands U21Faroe Islands U217304-79B
5Luxembourg U21Luxembourg U216114-74B
6Estonia U21Estonia U217025-132B B
DĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1England U21England U2176101619H T
2Slovakia U21Slovakia U217511516T
3Ireland U21Ireland U217322-311H T
4Andorra U21Andorra U218215-47H
5Moldova U21Moldova U218125-85H B
6Kazakhstan U21Kazakhstan U217115-64B B
EĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Poland U21Poland U2188002124T T
2Italy U21Italy U2187012021T T
3Montenegro U21Montenegro U218314-310H B
4Sweden U21Sweden U218314-910H B
5North Macedonia U21North Macedonia U218206-106B T
6Armenia U21Armenia U218008-190B B
FĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Germany U21Germany U2176011818T T
2Greece U21Greece U2176011718T B
3Northern Ireland U21Northern Ireland U217313-310B T
4Georgia U21Georgia U21723239H T
5Latvia U21Latvia U217124-85H B
6Malta U21Malta U217007-270B B
GĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Norway U21Norway U215401812T B
2Bosnia and Herzegovina U21Bosnia and Herzegovina U21614117H H
3Israel U21Israel U216141-17H
4Netherlands U21Netherlands U215122-15B
5Slovenia U21Slovenia U216123-75H T
HĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Croatia U21Croatia U2154101013T
2Turkiye U21Turkiye U216321111B
3Ukraine U21Ukraine U21622238H T
4Hungary U21Hungary U215032-33B
5Lithuania U21Lithuania U216024-112H
IĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Belgium U21Belgium U215311910T
2Austria U21Austria U216312010B T
3Denmark U21Denmark U215311710T
4Wales U21Wales U216204-146T B
5Belarus U21Belarus U216114-24B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow