Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Yeray (Thay: Dani Vivian) 45 | |
Yeray Alvarez (Thay: Daniel Vivian) 46 | |
Jofre Carreras (Thay: Ruben Sanchez) 63 | |
Pere Milla (Thay: Antoniu Roca) 63 | |
Gorka Guruzeta (Thay: Inaki Williams) 63 | |
Mikel Jauregizar (Thay: Inigo Ruiz de Galarreta) 63 | |
Pere Milla (Kiến tạo: Carlos Romero) 69 | |
Andoni Gorosabel (Thay: Jesus Areso) 71 | |
Nico Serrano (Thay: Unai Gomez) 78 | |
Kike Garcia (Thay: Roberto Fernandez) 84 | |
Ramon Terrats (Thay: Edu Exposito) 84 | |
Charles Pickel (Thay: Urko Gonzalez de Zarate) 90 | |
Kike Garcia (Kiến tạo: Ramon Terrats) 90+2' |
Thống kê trận đấu Espanyol vs Athletic Club


Diễn biến Espanyol vs Athletic Club
Kiểm soát bóng: Espanyol: 63%, Athletic Club: 37%.
Leandro Cabrera của Espanyol cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Trọng tài thổi phạt đá phạt khi Charles Pickel của Espanyol phạm lỗi với Nico Serrano.
Athletic Club thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Espanyol thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Adama Boiro giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Kiểm soát bóng: Espanyol: 64%, Athletic Club: 36%.
Yeray Alvarez bị phạt vì đẩy Kike Garcia.
Kike Garcia bị phạt vì đẩy Adama Boiro.
Charles Pickel giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Athletic Club đang kiểm soát bóng.
Ramon Terrats đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Kike Garcia ghi bàn bằng chân trái!
V À A A A O O O O - Kike Garcia ghi bàn bằng chân trái!
Urko Gonzalez de Zarate rời sân để Charles Pickel vào thay thế trong một sự thay đổi chiến thuật.
Espanyol thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trọng tài thứ tư thông báo có 4 phút bù giờ.
Urko Gonzalez de Zarate rời sân để Charles Pickel vào thay trong một sự thay đổi chiến thuật.
Pere Milla của Espanyol bị thổi việt vị.
Carlos Romero giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Đội hình xuất phát Espanyol vs Athletic Club
Espanyol (4-4-2): Marko Dmitrović (13), Omar El Hilali (23), Clemens Riedel (38), Leandro Cabrera (6), Carlos Romero (22), Ruben Sanchez (2), Urko González (4), Pol Lozano (10), Antoniu Roca (20), Edu Exposito (8), Roberto Fernandez (9)
Athletic Club (4-2-3-1): Unai Simón (1), Jesús Areso (12), Dani Vivian (3), Aymeric Laporte (14), Adama Boiro (19), Iñigo Ruiz de Galarreta (16), Alejandro Rego Mora (30), Álex Berenguer (7), Unai Gómez (20), Robert Navarro (23), Iñaki Williams (9)


| Thay người | |||
| 63’ | Antoniu Roca Pere Milla | 46’ | Daniel Vivian Yeray Álvarez |
| 63’ | Ruben Sanchez Jofre Carreras | 63’ | Inaki Williams Gorka Guruzeta |
| 84’ | Edu Exposito Ramon Terrats | 63’ | Inigo Ruiz de Galarreta Mikel Jauregizar |
| 84’ | Roberto Fernandez Kike García | 71’ | Jesus Areso Andoni Gorosabel |
| 90’ | Urko Gonzalez de Zarate Charles Pickel | 78’ | Unai Gomez Nicolás Serrano |
| Cầu thủ dự bị | |||
Pere Milla | Gorka Guruzeta | ||
Jose Salinas | Aitor Paredes | ||
Ramon Terrats | Mikel Vesga | ||
Angel Fortuno | Mikel Jauregizar | ||
Pol Tristan | Andoni Gorosabel | ||
Miguel Rubio | Yeray Álvarez | ||
Charles Pickel | Álex Padilla | ||
Ferran Gomez Gomez | Unai Egiluz | ||
Jofre Carreras | Iñigo Lekue | ||
Kike García | Maroan Sannadi | ||
Adama Timera | Nicolás Serrano | ||
Lluc Castell | Urko Izeta | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Fernando Calero Kỷ luật | Yuri Berchiche Va chạm | ||
Tyrhys Dolan Kỷ luật | Beñat Prados Chấn thương mắt cá | ||
Cyril Ngonge Chấn thương đầu gối | Oihan Sancet Chấn thương gân kheo | ||
Javi Puado Chấn thương đầu gối | Nico Williams Chấn thương gân kheo | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Espanyol vs Athletic Club
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Espanyol
Thành tích gần đây Athletic Club
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 37 | 31 | 1 | 5 | 61 | 94 | T T T B T | |
| 2 | 37 | 26 | 5 | 6 | 40 | 83 | H T B T T | |
| 3 | 37 | 21 | 6 | 10 | 22 | 69 | T T H B B | |
| 4 | 37 | 21 | 6 | 10 | 22 | 69 | T T B T T | |
| 5 | 37 | 14 | 15 | 8 | 10 | 57 | H T H T B | |
| 6 | 37 | 13 | 12 | 12 | 4 | 51 | B T T B H | |
| 7 | 37 | 14 | 6 | 17 | -7 | 48 | B B H T B | |
| 8 | 37 | 11 | 14 | 12 | -4 | 47 | H T H H T | |
| 9 | 37 | 12 | 10 | 15 | -11 | 46 | T B T H T | |
| 10 | 37 | 11 | 12 | 14 | -2 | 45 | H B H H B | |
| 11 | 37 | 12 | 9 | 16 | -12 | 45 | H B B T T | |
| 12 | 37 | 13 | 6 | 18 | -13 | 45 | B T B B H | |
| 13 | 37 | 12 | 7 | 18 | -13 | 43 | B T T T B | |
| 14 | 37 | 11 | 10 | 16 | -11 | 43 | T B H T T | |
| 15 | 37 | 11 | 9 | 17 | -13 | 42 | H B T T T | |
| 16 | 37 | 11 | 9 | 17 | -5 | 42 | T B B B B | |
| 17 | 37 | 10 | 12 | 15 | -8 | 42 | T B H B T | |
| 18 | 37 | 9 | 13 | 15 | -16 | 40 | B B H H B | |
| 19 | 37 | 10 | 9 | 18 | -13 | 39 | B T H B B | |
| 20 | 37 | 6 | 11 | 20 | -31 | 29 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
