Thứ Năm, 21/05/2026
Richard Rios
7
Alexander Bah (Kiến tạo: Tomas Araujo)
15
Rafa Silva (Kiến tạo: Gianluca Prestianni)
16
Goncalo Costa
22
Kevin Boma (Thay: Ferro)
46
Pedro Amaral (Thay: Goncalo Costa)
46
Alexander Bah
47
Andre Lacximicant
52
Rafik Guitane (Thay: Pizzi)
58
Rafik Guitane
65
Gianluca Prestianni
68
Amar Dedic (Thay: Alexander Bah)
68
Dodi Lukebakio (Thay: Gianluca Prestianni)
68
Leandro Barreiro (Thay: Rafa Silva)
68
Peixinho (Thay: Andre Lacximicant)
68
Leandro Barreiro (Thay: Rafa Silva)
70
Nodar Lominadze (Thay: Xeka)
78
Manu Silva (Thay: Fredrik Aursnes)
80
Bruma (Thay: Andreas Schjelderup)
84
Peixinho (Kiến tạo: Kevin Boma)
90+1'

Thống kê trận đấu Estoril vs Benfica

số liệu thống kê
Estoril
Estoril
Benfica
Benfica
48 Kiểm soát bóng 52
6 Sút trúng đích 8
8 Sút không trúng đích 7
2 Phạt góc 9
1 Việt vị 2
9 Phạm lỗi 12
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 5
14 Ném biên 10
7 Chuyền dài 19
2 Cú sút bị chặn 4
9 Phát bóng 8

Diễn biến Estoril vs Benfica

Tất cả (282)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4'

Kiểm soát bóng: Estoril: 48%, Benfica: 52%.

90+3'

Phát bóng lên cho Estoril.

90+3'

Leandro Barreiro sút bóng, nhưng cú sút của anh không gần mục tiêu.

90+3'

Amar Dedic tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội.

90+1'

Kevin Boma đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+1' V À A A O O O - Peixinho từ Estoril đánh bại thủ môn từ ngoài vòng cấm bằng chân trái!

V À A A O O O - Peixinho từ Estoril đánh bại thủ môn từ ngoài vòng cấm bằng chân trái!

90+1'

Kevin Boma giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+1'

Benfica thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+1'

Estoril thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+1'

Samuel Dahl từ Benfica cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 2 phút bù giờ.

90'

Kiểm soát bóng: Estoril: 47%, Benfica: 53%.

89'

Cú sút của Jordan Holsgrove bị chặn lại.

89'

Phát bóng lên cho Benfica.

89'

Ricard Sanchez sút bóng, nhưng nỗ lực của anh không bao giờ gần với mục tiêu.

89'

Tomas Araujo giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

89'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Leandro Barreiro của Benfica phạm lỗi với Rafik Guitane.

88'

Phát bóng lên cho Benfica.

88'

Nodar Lominadze không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.

88'

Tomas Araujo giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

Đội hình xuất phát Estoril vs Benfica

Estoril (4-1-2-1-2): Joel Robles (1), Ricard Sánchez (2), Felix Bacher (25), Ferro (4), Goncalo Costa (20), Jordan Holsgrove (10), João Carvalho (12), Xeka (8), Pizzi (21), Yanis Begraoui (14), Andre Lacximicant (19)

Benfica (4-2-3-1): Anatoliy Trubin (1), Alexander Bah (6), Tomas Araujo (44), Nicolás Otamendi (30), Samuel Dahl (26), Richard Rios (20), Fredrik Aursnes (8), Gianluca Prestianni (25), Rafa Silva (27), Andreas Schjelderup (21), Vangelis Pavlidis (14)

Estoril
Estoril
4-1-2-1-2
1
Joel Robles
2
Ricard Sánchez
25
Felix Bacher
4
Ferro
20
Goncalo Costa
10
Jordan Holsgrove
12
João Carvalho
8
Xeka
21
Pizzi
14
Yanis Begraoui
19
Andre Lacximicant
14
Vangelis Pavlidis
21
Andreas Schjelderup
27
Rafa Silva
25
Gianluca Prestianni
8
Fredrik Aursnes
20
Richard Rios
26
Samuel Dahl
30
Nicolás Otamendi
44
Tomas Araujo
6
Alexander Bah
1
Anatoliy Trubin
Benfica
Benfica
4-2-3-1
Thay người
46’
Ferro
Kevin Boma
68’
Gianluca Prestianni
Dodi Lukébakio
46’
Goncalo Costa
Pedro Amaral
68’
Rafa Silva
Leandro Barreiro
58’
Pizzi
Rafik Guitane
68’
Alexander Bah
Amar Dedić
68’
Andre Lacximicant
Peixinho
80’
Fredrik Aursnes
Manu Silva
78’
Xeka
Nodari Lominadze
84’
Andreas Schjelderup
Bruma
Cầu thủ dự bị
Diogo Dias
Samuel Soares
Kevin Boma
Bruma
Nodari Lominadze
Franjo Ivanović
Alejandro Marques
Dodi Lukébakio
Peixinho
Manu Silva
Luis Gomes
António Silva
Jan Martos
Georgiy Sudakov
Pedro Amaral
Leandro Barreiro
Rafik Guitane
Amar Dedić

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Bồ Đào Nha
07/01 - 2013
07/05 - 2013
07/10 - 2013
10/03 - 2014
28/09 - 2014
01/03 - 2015
17/08 - 2015
18/01 - 2016
31/10 - 2021
H1: 0-1
21/03 - 2022
H1: 1-0
07/11 - 2022
H1: 0-3
Cúp quốc gia Bồ Đào Nha
10/11 - 2022
H1: 0-0
VĐQG Bồ Đào Nha
24/04 - 2023
H1: 1-0
08/10 - 2023
H1: 0-0
11/03 - 2024
H1: 2-1
24/12 - 2024
H1: 1-0
04/05 - 2025
H1: 0-2
04/01 - 2026
H1: 2-1
17/05 - 2026
H1: 0-3

Thành tích gần đây Estoril

VĐQG Bồ Đào Nha
17/05 - 2026
H1: 0-3
11/05 - 2026
H1: 1-0
04/05 - 2026
26/04 - 2026
21/04 - 2026
13/04 - 2026
07/04 - 2026
H1: 2-2
22/03 - 2026
H1: 1-0
15/03 - 2026
08/03 - 2026

Thành tích gần đây Benfica

VĐQG Bồ Đào Nha
17/05 - 2026
H1: 0-3
12/05 - 2026
03/05 - 2026
26/04 - 2026
20/04 - 2026
13/04 - 2026
07/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
H1: 1-0
09/03 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FC PortoFC Porto3428424888T T T B T
2SportingSporting3425726582H H T T T
3BenficaBenfica34231104980T T H H T
4SC BragaSC Braga34161172859T B H H H
5FamalicaoFamalicao34151181356H T H H T
6Gil VicenteGil Vicente34131110950B T H B B
7MoreirenseMoreirense3412715-1243T B T B H
8AroucaArouca3412616-1742T B H T T
9Vitoria de GuimaraesVitoria de Guimaraes3412616-1242T T B B B
10EstorilEstoril3410915-339B B H H B
11AlvercaAlverca3410915-1739B T B H B
12Rio AveRio Ave3481214-2236H B H B H
13Santa ClaraSanta Clara349916-936H T H T B
14NacionalNacional349718-834T T B B T
15CF Estrela da AmadoraCF Estrela da Amadora3461216-1830B B B H H
16Casa Pia ACCasa Pia AC3461216-2630B B B T H
17TondelaTondela3461018-2828B H T T B
18AVS Futebol SADAVS Futebol SAD3431219-4021H H T T H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow