Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Richard Rios 7 | |
Alexander Bah (Kiến tạo: Tomas Araujo) 15 | |
Rafa Silva (Kiến tạo: Gianluca Prestianni) 16 | |
Goncalo Costa 22 | |
Kevin Boma (Thay: Ferro) 46 | |
Pedro Amaral (Thay: Goncalo Costa) 46 | |
Alexander Bah 47 | |
Andre Lacximicant 52 | |
Rafik Guitane (Thay: Pizzi) 58 | |
Rafik Guitane 65 | |
Gianluca Prestianni 68 | |
Amar Dedic (Thay: Alexander Bah) 68 | |
Dodi Lukebakio (Thay: Gianluca Prestianni) 68 | |
Leandro Barreiro (Thay: Rafa Silva) 68 | |
Peixinho (Thay: Andre Lacximicant) 68 | |
Leandro Barreiro (Thay: Rafa Silva) 70 | |
Nodar Lominadze (Thay: Xeka) 78 | |
Manu Silva (Thay: Fredrik Aursnes) 80 | |
Bruma (Thay: Andreas Schjelderup) 84 | |
Peixinho (Kiến tạo: Kevin Boma) 90+1' |
Thống kê trận đấu Estoril vs Benfica


Diễn biến Estoril vs Benfica
Kiểm soát bóng: Estoril: 48%, Benfica: 52%.
Phát bóng lên cho Estoril.
Leandro Barreiro sút bóng, nhưng cú sút của anh không gần mục tiêu.
Amar Dedic tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội.
Kevin Boma đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Peixinho từ Estoril đánh bại thủ môn từ ngoài vòng cấm bằng chân trái!
Kevin Boma giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Benfica thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Estoril thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Samuel Dahl từ Benfica cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Trọng tài thứ tư cho biết có 2 phút bù giờ.
Kiểm soát bóng: Estoril: 47%, Benfica: 53%.
Cú sút của Jordan Holsgrove bị chặn lại.
Phát bóng lên cho Benfica.
Ricard Sanchez sút bóng, nhưng nỗ lực của anh không bao giờ gần với mục tiêu.
Tomas Araujo giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Leandro Barreiro của Benfica phạm lỗi với Rafik Guitane.
Phát bóng lên cho Benfica.
Nodar Lominadze không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Tomas Araujo giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Đội hình xuất phát Estoril vs Benfica
Estoril (4-1-2-1-2): Joel Robles (1), Ricard Sánchez (2), Felix Bacher (25), Ferro (4), Goncalo Costa (20), Jordan Holsgrove (10), João Carvalho (12), Xeka (8), Pizzi (21), Yanis Begraoui (14), Andre Lacximicant (19)
Benfica (4-2-3-1): Anatoliy Trubin (1), Alexander Bah (6), Tomas Araujo (44), Nicolás Otamendi (30), Samuel Dahl (26), Richard Rios (20), Fredrik Aursnes (8), Gianluca Prestianni (25), Rafa Silva (27), Andreas Schjelderup (21), Vangelis Pavlidis (14)


| Thay người | |||
| 46’ | Ferro Kevin Boma | 68’ | Gianluca Prestianni Dodi Lukébakio |
| 46’ | Goncalo Costa Pedro Amaral | 68’ | Rafa Silva Leandro Barreiro |
| 58’ | Pizzi Rafik Guitane | 68’ | Alexander Bah Amar Dedić |
| 68’ | Andre Lacximicant Peixinho | 80’ | Fredrik Aursnes Manu Silva |
| 78’ | Xeka Nodari Lominadze | 84’ | Andreas Schjelderup Bruma |
| Cầu thủ dự bị | |||
Diogo Dias | Samuel Soares | ||
Kevin Boma | Bruma | ||
Nodari Lominadze | Franjo Ivanović | ||
Alejandro Marques | Dodi Lukébakio | ||
Peixinho | Manu Silva | ||
Luis Gomes | António Silva | ||
Jan Martos | Georgiy Sudakov | ||
Pedro Amaral | Leandro Barreiro | ||
Rafik Guitane | Amar Dedić | ||
Nhận định Estoril vs Benfica
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Estoril
Thành tích gần đây Benfica
Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 28 | 4 | 2 | 48 | 88 | T T T B T | |
| 2 | 34 | 25 | 7 | 2 | 65 | 82 | H H T T T | |
| 3 | 34 | 23 | 11 | 0 | 49 | 80 | T T H H T | |
| 4 | 34 | 16 | 11 | 7 | 28 | 59 | T B H H H | |
| 5 | 34 | 15 | 11 | 8 | 13 | 56 | H T H H T | |
| 6 | 34 | 13 | 11 | 10 | 9 | 50 | B T H B B | |
| 7 | 34 | 12 | 7 | 15 | -12 | 43 | T B T B H | |
| 8 | 34 | 12 | 6 | 16 | -17 | 42 | T B H T T | |
| 9 | 34 | 12 | 6 | 16 | -12 | 42 | T T B B B | |
| 10 | 34 | 10 | 9 | 15 | -3 | 39 | B B H H B | |
| 11 | 34 | 10 | 9 | 15 | -17 | 39 | B T B H B | |
| 12 | 34 | 8 | 12 | 14 | -22 | 36 | H B H B H | |
| 13 | 34 | 9 | 9 | 16 | -9 | 36 | H T H T B | |
| 14 | 34 | 9 | 7 | 18 | -8 | 34 | T T B B T | |
| 15 | 34 | 6 | 12 | 16 | -18 | 30 | B B B H H | |
| 16 | 34 | 6 | 12 | 16 | -26 | 30 | B B B T H | |
| 17 | 34 | 6 | 10 | 18 | -28 | 28 | B H T T B | |
| 18 | 34 | 3 | 12 | 19 | -40 | 21 | H H T T H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
