Số lượng khán giả hôm nay là 52547.
Beto (Kiến tạo: James Garner) 33 | |
Alejandro Garnacho (Thay: Malo Gusto) 46 | |
Andrey Santos (Thay: Romeo Lavia) 57 | |
Beto (Kiến tạo: Idrissa Gana Gueye) 62 | |
Alejandro Garnacho 69 | |
Estevao (Thay: Pedro Neto) 70 | |
Iliman Ndiaye (Kiến tạo: Beto) 76 | |
Liam Delap (Thay: Joao Pedro) 78 | |
Tosin Adarabioyo (Thay: Moises Caicedo) 78 | |
Jarrad Branthwaite (Thay: Dwight McNeil) 78 | |
Thierno Barry (Thay: Beto) 81 | |
Wesley Fofana 87 | |
Merlin Roehl (Thay: Iliman Ndiaye) 89 | |
Tim Iroegbunam (Thay: Kiernan Dewsbury-Hall) 89 |
Thống kê trận đấu Everton vs Chelsea


Diễn biến Everton vs Chelsea
Everton giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Everton: 36%, Chelsea: 64%.
Marc Cucurella thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.
Everton thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Kiểm soát bóng: Everton: 35%, Chelsea: 65%.
Chelsea thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Trận đấu tiếp tục với một quả bóng rơi.
Trận đấu đã bị tạm dừng vì có một cầu thủ đang nằm trên sân.
Everton đang kiểm soát bóng.
Nỗ lực tốt của Tim Iroegbunam khi anh hướng một cú sút trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá được.
Everton đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Vitaliy Mykolenko thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Chelsea đang kiểm soát bóng.
Phát bóng lên cho Everton.
Jarrad Branthwaite giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Michael Keane của Everton chặn đứng một quả tạt hướng về vòng cấm.
Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.
James Tarkowski của Everton đã đi quá xa khi kéo ngã Liam Delap
Kiểm soát bóng: Everton: 35%, Chelsea: 65%.
Đội hình xuất phát Everton vs Chelsea
Everton (4-2-3-1): Jordan Pickford (1), Jake O'Brien (15), James Tarkowski (6), Michael Keane (5), Vitaliy Mykolenko (16), James Garner (37), Idrissa Gana Gueye (27), Dwight McNeil (7), Kiernan Dewsbury-Hall (22), Iliman Ndiaye (10), Beto (9)
Chelsea (4-2-3-1): Robert Sánchez (1), Malo Gusto (27), Wesley Fofana (29), Jorrel Hato (21), Marc Cucurella (3), Roméo Lavia (45), Moisés Caicedo (25), Cole Palmer (10), Enzo Fernández (8), Pedro Neto (7), João Pedro (20)


| Thay người | |||
| 78’ | Dwight McNeil Jarrad Branthwaite | 46’ | Malo Gusto Alejandro Garnacho |
| 81’ | Beto Thierno Barry | 57’ | Romeo Lavia Andrey Santos |
| 89’ | Kiernan Dewsbury-Hall Tim Iroegbunam | 70’ | Pedro Neto Estêvão |
| 89’ | Iliman Ndiaye Merlin Rohl | 78’ | Joao Pedro Liam Delap |
| 78’ | Moises Caicedo Tosin Adarabioyo | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Tim Iroegbunam | Alejandro Garnacho | ||
Jarrad Branthwaite | Teddy Sharman-Lowe | ||
Mark Travers | Mamadou Sarr | ||
Nathan Patterson | Joshua Acheampong | ||
Séamus Coleman | Dario Essugo | ||
Tyler Dibling | Andrey Santos | ||
Merlin Rohl | Liam Delap | ||
Harrison Armstrong | Estêvão | ||
Thierno Barry | Tosin Adarabioyo | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Carlos Alcaraz Va chạm | Filip Jörgensen Chấn thương háng | ||
Jack Grealish Chân bị gãy | Reece James Chấn thương gân kheo | ||
Trevoh Chalobah Chấn thương mắt cá | |||
Benoît Badiashile Không xác định | |||
Levi Colwill Chấn thương dây chằng chéo | |||
Mykhailo Mudryk Không xác định | |||
Jamie Gittens Chấn thương gân kheo | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Everton vs Chelsea
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Everton
Thành tích gần đây Chelsea
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 31 | 21 | 7 | 3 | 39 | 70 | H T T T T | |
| 2 | 30 | 18 | 7 | 5 | 32 | 61 | T T T H H | |
| 3 | 31 | 15 | 10 | 6 | 13 | 55 | T T B T H | |
| 4 | 31 | 16 | 6 | 9 | 5 | 54 | H B B B T | |
| 5 | 31 | 14 | 7 | 10 | 8 | 49 | T T B H B | |
| 6 | 31 | 13 | 9 | 9 | 15 | 48 | H B T B B | |
| 7 | 31 | 13 | 7 | 11 | 4 | 46 | B T H H H | |
| 8 | 31 | 13 | 7 | 11 | 2 | 46 | B T T B T | |
| 9 | 31 | 13 | 5 | 13 | -1 | 44 | T T B H T | |
| 10 | 31 | 11 | 10 | 10 | 4 | 43 | T T B T T | |
| 11 | 31 | 11 | 10 | 10 | -4 | 43 | B H T B T | |
| 12 | 31 | 12 | 6 | 13 | -1 | 42 | B B T T B | |
| 13 | 31 | 9 | 15 | 7 | -2 | 42 | H H H H H | |
| 14 | 30 | 10 | 9 | 11 | -2 | 39 | B T B T H | |
| 15 | 31 | 7 | 12 | 12 | -11 | 33 | H B B H H | |
| 16 | 31 | 8 | 8 | 15 | -12 | 32 | B B H H T | |
| 17 | 31 | 7 | 9 | 15 | -10 | 30 | B B B H B | |
| 18 | 31 | 7 | 8 | 16 | -21 | 29 | H B T H B | |
| 19 | 31 | 4 | 8 | 19 | -28 | 20 | H B B H B | |
| 20 | 31 | 3 | 8 | 20 | -30 | 17 | H B T T H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
