Enzo Le Fee của Sunderland là ứng cử viên cho danh hiệu Cầu thủ xuất sắc nhất trận sau màn trình diễn tuyệt vời hôm nay
Luke O'Nien (Thay: Omar Alderete) 23 | |
Tim Iroegbunam 25 | |
Tim Iroegbunam 28 | |
Merlin Roehl (Kiến tạo: Michael Keane) 43 | |
Jake O'Brien 47 | |
Brian Brobbey (Kiến tạo: Enzo Le Fee) 59 | |
Chemsdine Talbi (Thay: Trai Hume) 60 | |
Tyrique George (Thay: Tim Iroegbunam) 73 | |
Thierno Barry (Thay: Beto) 73 | |
Chris Rigg (Thay: Nilson Angulo) 77 | |
Wilson Isidor (Thay: Brian Brobbey) 77 | |
Habib Diarra (Thay: Noah Sadiki) 77 | |
Enzo Le Fee (Kiến tạo: Chris Rigg) 81 | |
Dwight McNeil (Thay: Merlin Roehl) 88 | |
Seamus Coleman (Thay: Jake O'Brien) 88 | |
Wilson Isidor (Kiến tạo: Habib Diarra) 90+1' | |
James Garner 90+6' |
Thống kê trận đấu Everton vs Sunderland


Diễn biến Everton vs Sunderland
Sau hiệp hai tuyệt vời, Sunderland lội ngược dòng và rời sân với chiến thắng!
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Kiểm soát bóng: Everton: 49%, Sunderland: 51%.
Iliman Ndiaye giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Seamus Coleman giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Thẻ vàng cho James Garner.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi James Garner từ Everton phạm lỗi với Granit Xhaka.
Granit Xhaka giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Đường chuyền của Seamus Coleman từ Everton đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Everton đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kiểm soát bóng: Everton: 48%, Sunderland: 52%.
Phát bóng lên cho Sunderland.
Kiernan Dewsbury-Hall từ Everton cố gắng ghi bàn từ ngoài vòng cấm, nhưng cú sút không gần mục tiêu.
Thierno Barry từ Everton đánh đầu, nhưng đó là một nỗ lực tồi tệ, không gần khung thành chút nào.
Đường chuyền của Tyrique George từ Everton đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Everton đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Iliman Ndiaye thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Reinildo giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Seamus Coleman của Everton cắt bóng từ một đường chuyền vào vòng cấm.
Sunderland bắt đầu một pha phản công.
Đội hình xuất phát Everton vs Sunderland
Everton (4-2-3-1): Jordan Pickford (1), Jake O'Brien (15), James Tarkowski (6), Michael Keane (5), Vitaliy Mykolenko (16), Tim Iroegbunam (42), James Garner (37), Merlin Rohl (34), Kiernan Dewsbury-Hall (22), Iliman Ndiaye (10), Beto (9)
Sunderland (4-2-3-1): Robin Roefs (22), Lutsharel Geertruida (6), Nordi Mukiele (20), Omar Alderete (15), Reinildo (17), Granit Xhaka (34), Noah Sadiki (27), Trai Hume (32), Enzo Le Fée (28), Nilson Angulo (10), Brian Brobbey (9)


| Thay người | |||
| 73’ | Beto Thierno Barry | 23’ | Omar Alderete Luke O'Nien |
| 73’ | Tim Iroegbunam Tyrique George | 60’ | Trai Hume Chemsdine Talbi |
| 88’ | Jake O'Brien Séamus Coleman | 77’ | Nilson Angulo Chris Rigg |
| 88’ | Merlin Roehl Dwight McNeil | 77’ | Noah Sadiki Habib Diarra |
| 77’ | Brian Brobbey Wilson Isidor | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Mark Travers | Melker Ellborg | ||
Nathan Patterson | Dennis Cirkin | ||
Séamus Coleman | Chris Rigg | ||
Tyler Dibling | Luke O'Nien | ||
Carlos Alcaraz | Habib Diarra | ||
Harrison Armstrong | Chemsdine Talbi | ||
Dwight McNeil | Eliezer Mayenda | ||
Thierno Barry | Wilson Isidor | ||
Tyrique George | Djiamgone Jocelin Ta Bi | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Jarrad Branthwaite Chấn thương gân kheo | Daniel Ballard Thẻ đỏ trực tiếp | ||
Idrissa Gana Gueye Va chạm | Romaine Mundle Chấn thương gân kheo | ||
Jack Grealish Chân bị gãy | Bertrand Traoré Chấn thương đầu gối | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Everton vs Sunderland
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Everton
Thành tích gần đây Sunderland
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 37 | 25 | 7 | 5 | 43 | 82 | B T T T T | |
| 2 | 37 | 23 | 9 | 5 | 43 | 78 | T H T T H | |
| 3 | 37 | 19 | 11 | 7 | 16 | 68 | T T T H T | |
| 4 | 37 | 18 | 8 | 11 | 6 | 62 | T B B H T | |
| 5 | 37 | 17 | 8 | 12 | 10 | 59 | T T B H B | |
| 6 | 37 | 13 | 17 | 7 | 4 | 56 | T H T T H | |
| 7 | 37 | 14 | 11 | 12 | 9 | 53 | H T B T B | |
| 8 | 37 | 14 | 10 | 13 | 7 | 52 | B B B H T | |
| 9 | 37 | 14 | 10 | 13 | 3 | 52 | H B T B H | |
| 10 | 37 | 13 | 12 | 12 | -7 | 51 | B B H H T | |
| 11 | 37 | 14 | 7 | 16 | 0 | 49 | B B T H T | |
| 12 | 37 | 13 | 10 | 14 | -2 | 49 | B B H H B | |
| 13 | 37 | 14 | 7 | 16 | -6 | 49 | H T B B H | |
| 14 | 37 | 11 | 14 | 12 | -4 | 47 | T H T H T | |
| 15 | 37 | 11 | 12 | 14 | -9 | 45 | B B H B H | |
| 16 | 37 | 11 | 10 | 16 | -3 | 43 | T T T H B | |
| 17 | 37 | 9 | 11 | 17 | -10 | 38 | H T T H B | |
| 18 | 37 | 9 | 9 | 19 | -22 | 36 | H T B B B | |
| 19 | 37 | 4 | 9 | 24 | -37 | 21 | B B B H B | |
| 20 | 37 | 3 | 10 | 24 | -41 | 19 | B B H B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
