NEC Nijmegen giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn xuất sắc.
Bryan Linssen (Kiến tạo: Darko Nejasmic) 30 | |
Irakli Yegoian (Thay: Emil Hansson) 60 | |
Basar Onal (Kiến tạo: Sami Ouaissa) 71 | |
Mike van Duinen (Thay: Lennard Hartjes) 76 | |
Simon Janssen (Thay: Arthur Zagre) 76 | |
Dirk Proper (Thay: Basar Onal) 80 | |
Danilo (Thay: Bryan Linssen) 81 | |
Brayann Pereira (Thay: Eliazer Dasa) 81 | |
Ahmetcan Kaplan (Thay: Deveron Fonville) 85 | |
Adam Carlen (Thay: Ilias Bronkhorst) 90 | |
Szymon Wlodarczyk (Thay: Derensili Sanches Fernandes) 90 |
Thống kê trận đấu Excelsior vs NEC Nijmegen


Diễn biến Excelsior vs NEC Nijmegen
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Excelsior: 45%, NEC Nijmegen: 55%.
NEC Nijmegen đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trận đấu tiếp tục với một quả bóng rơi.
Noah Naujoks bị chấn thương và nhận được sự chăm sóc y tế trên sân.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Phát bóng lên cho Excelsior.
Tjaronn Chery không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
NEC Nijmegen đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Rick Meissen của Excelsior phạm lỗi với Noe Lebreton.
NEC Nijmegen thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Derensili Sanches Fernandes rời sân để được thay thế bởi Szymon Wlodarczyk trong một sự thay đổi chiến thuật.
Ilias Bronkhorst rời sân để được thay thế bởi Adam Carlen trong một sự thay đổi chiến thuật.
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.
Excelsior đang kiểm soát bóng.
Kiểm soát bóng: Excelsior: 45%, NEC Nijmegen: 55%.
Excelsior thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Ahmetcan Kaplan của NEC Nijmegen cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Excelsior đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Ahmetcan Kaplan của NEC Nijmegen đi hơi xa khi kéo ngã Derensili Sanches Fernandes.
Đội hình xuất phát Excelsior vs NEC Nijmegen
Excelsior (5-4-1): Stijn Van Gassel (1), Ilias Bronkhorst (2), Rick Meissen (3), Casper Widell (4), Lewis Schouten (14), Arthur Zagre (12), Derensili Sanches Fernandes (30), Noah Naujoks (10), Lennard Hartjes (20), Emil Hansson (7), Gyan De Regt (11)
NEC Nijmegen (3-4-2-1): Gonzalo Cretazz (1), Eli Dasa (14), Philippe Sandler (3), Deveron Fonville (24), Sami Ouaissa (25), Darko Nejasmic (6), Kodai Sano (23), Basar Onal (11), Tjaronn Chery (10), Noe Lebreton (20), Bryan Linssen (30)


| Thay người | |||
| 60’ | Emil Hansson Irakli Yegoian | 80’ | Basar Onal Dirk Wanner Proper |
| 76’ | Arthur Zagre Simon Janssen | 81’ | Eliazer Dasa Brayann Pereira |
| 76’ | Lennard Hartjes Mike Van Duinen | 81’ | Bryan Linssen Danilo |
| 90’ | Ilias Bronkhorst Adam Carlen | 85’ | Deveron Fonville Ahmetcan Kaplan |
| 90’ | Derensili Sanches Fernandes Szymon Wlodarczyk | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Irakli Yegoian | Jasper Cillessen | ||
Simon Janssen | Brayann Pereira | ||
Adam Carlen | Thomas Ouwejan | ||
Guilliano Cairo | Bram Nuytinck | ||
Noa El Hamdaoui | Isak Hansen-Aaroen | ||
Szymon Wlodarczyk | Willum Thor Willumsson | ||
Mike Van Duinen | Dirk Wanner Proper | ||
Calvin Raatsie | Danilo | ||
Koki Ogawa | |||
Youssef El Kachati | |||
Ahmetcan Kaplan | |||
Rijk Janse | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Hamdi Akujobi Va chạm | |||
Miliano Jonathans Không xác định | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Excelsior
Thành tích gần đây NEC Nijmegen
Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 | 23 | 2 | 4 | 42 | 71 | T T B B T | |
| 2 | 28 | 16 | 5 | 7 | 21 | 53 | T B H T H | |
| 3 | 29 | 15 | 8 | 6 | 24 | 53 | B T T H T | |
| 4 | 29 | 13 | 11 | 5 | 18 | 50 | T T B T T | |
| 5 | 29 | 12 | 12 | 5 | 17 | 48 | H B T H B | |
| 6 | 29 | 13 | 6 | 10 | 4 | 45 | B B T B T | |
| 7 | 28 | 11 | 8 | 9 | 3 | 41 | B T T T H | |
| 8 | 28 | 12 | 5 | 11 | -12 | 41 | B B H B T | |
| 9 | 29 | 11 | 8 | 10 | 10 | 41 | T H T T B | |
| 10 | 29 | 12 | 5 | 12 | 5 | 41 | B T H T T | |
| 11 | 29 | 10 | 5 | 14 | -11 | 35 | T B T B B | |
| 12 | 28 | 8 | 9 | 11 | -15 | 33 | H H H H T | |
| 13 | 28 | 7 | 11 | 10 | 0 | 32 | T T B T B | |
| 14 | 28 | 7 | 6 | 15 | -18 | 27 | B T B B B | |
| 15 | 29 | 6 | 9 | 14 | -10 | 27 | T T B T B | |
| 16 | 29 | 7 | 6 | 16 | -20 | 27 | B B B H B | |
| 17 | 28 | 5 | 8 | 15 | -21 | 23 | T B H B B | |
| 18 | 28 | 5 | 4 | 19 | -37 | 19 | B B H B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch