Thứ Năm, 21/05/2026
Kosuke Shirai (Kiến tạo: Werik Popo)
12
Haruto Hidaka (Thay: Kengo Kitazume)
60
Kanta Chiba (Thay: Toshiki Takahashi)
60
Jelani Sumiyoshi
63
Lucao (Thay: Takaya Kimura)
65
Leo Gaucho (Thay: Werik Popo)
65
Kazuki Kozuka (Thay: Kai Matsuzaki)
70
Jun Nishikawa (Thay: Ataru Esaka)
74
Leo Gaucho (Kiến tạo: Lucao)
79
Ahmed Ahmedov (Thay: Yudai Shimamoto)
82
Haruka Motoyama (Thay: Towa Yamane)
85
Noah Kenshin Browne (Thay: Kosuke Shirai)
85

Thống kê trận đấu Fagiano Okayama FC vs Shimizu S-Pulse

số liệu thống kê
Fagiano Okayama FC
Fagiano Okayama FC
Shimizu S-Pulse
Shimizu S-Pulse
43 Kiểm soát bóng 57
4 Sút trúng đích 2
4 Sút không trúng đích 3
2 Phạt góc 4
1 Việt vị 1
5 Phạm lỗi 7
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
6 Phát bóng 15

Diễn biến Fagiano Okayama FC vs Shimizu S-Pulse

Tất cả (20)
90+7'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

85'

Kosuke Shirai rời sân và được thay thế bởi Noah Kenshin Browne.

85'

Towa Yamane rời sân và được thay thế bởi Haruka Motoyama.

82'

Yudai Shimamoto rời sân và được thay thế bởi Ahmed Ahmedov.

79'

Lucao đã kiến tạo cho bàn thắng.

79' V À A A A O O O - Leo Gaucho đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Leo Gaucho đã ghi bàn!

74'

Ataru Esaka rời sân và được thay thế bởi Jun Nishikawa.

70'

Kai Matsuzaki rời sân và được thay thế bởi Kazuki Kozuka.

65'

Werik Popo rời sân và được thay thế bởi Leo Gaucho.

65'

Takaya Kimura rời sân và được thay thế bởi Lucao.

63' Thẻ vàng cho Jelani Sumiyoshi.

Thẻ vàng cho Jelani Sumiyoshi.

60'

Toshiki Takahashi rời sân và được thay thế bởi Kanta Chiba.

60'

Kengo Kitazume rời sân và được thay thế bởi Haruto Hidaka.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

38' V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

12'

Werik Popo đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

12' V À A A O O O - Kosuke Shirai đã ghi bàn!

V À A A O O O - Kosuke Shirai đã ghi bàn!

12' V À A A A O O O Fagiano Okayama FC ghi bàn.

V À A A A O O O Fagiano Okayama FC ghi bàn.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Fagiano Okayama FC vs Shimizu S-Pulse

Fagiano Okayama FC (3-4-2-1): Taro Hamada (52), Hiroshi Omori (6), Yugo Tatsuta (48), Yoshitake Suzuki (43), Kosuke Shirai (51), Eiji Miyamoto (41), Kosei Ogura (5), Towa Yamane (88), Takaya Kimura (27), Ataru Esaka (8), Werik Popo (98)

Shimizu S-Pulse (4-1-2-3): Yuya Oki (1), Kengo Kitazume (5), Jelani Sumiyoshi (51), Yuki Honda (15), Mateus Brunetti (25), Matheus Bueno (10), Zento Uno (6), Yudai Shimamoto (47), Toshiki Takahashi (38), Se-Hun Oh (9), Kai Matsuzaki (21)

Fagiano Okayama FC
Fagiano Okayama FC
3-4-2-1
52
Taro Hamada
6
Hiroshi Omori
48
Yugo Tatsuta
43
Yoshitake Suzuki
51
Kosuke Shirai
41
Eiji Miyamoto
5
Kosei Ogura
88
Towa Yamane
27
Takaya Kimura
8
Ataru Esaka
98
Werik Popo
21
Kai Matsuzaki
9
Se-Hun Oh
38
Toshiki Takahashi
47
Yudai Shimamoto
6
Zento Uno
10
Matheus Bueno
25
Mateus Brunetti
15
Yuki Honda
51
Jelani Sumiyoshi
5
Kengo Kitazume
1
Yuya Oki
Shimizu S-Pulse
Shimizu S-Pulse
4-1-2-3
Thay người
65’
Werik Popo
Léo Gaúcho
60’
Kengo Kitazume
Haruto Hidaka
65’
Takaya Kimura
Lucao
60’
Toshiki Takahashi
Kanta Chiba
74’
Ataru Esaka
Jun Nishikawa
70’
Kai Matsuzaki
Kazuki Kozuka
85’
Towa Yamane
Haruka Motoyama
82’
Yudai Shimamoto
Ahmed Ahmedov
85’
Kosuke Shirai
Noah kenshin Browne
Cầu thủ dự bị
Lennart Moser
Togo Umeda
Kaito Abe
Sodai Hasukawa
Haruka Motoyama
Yutaka Yoshida
Masaya Matsumoto
Haruto Hidaka
Noah kenshin Browne
Masaki Yumiba
Jun Nishikawa
Kazuki Kozuka
Kota Kawano
Rinsei Ohata
Léo Gaúcho
Kanta Chiba
Lucao
Ahmed Ahmedov

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 2
J League 1
14/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-2

Thành tích gần đây Fagiano Okayama FC

J League 1
10/05 - 2026
29/04 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-5
25/04 - 2026
19/04 - 2026
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 5-3
11/04 - 2026
05/04 - 2026

Thành tích gần đây Shimizu S-Pulse

J League 1
10/05 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
06/05 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 5-3
02/05 - 2026
29/04 - 2026
11/04 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
05/04 - 2026
01/04 - 2026

Bảng xếp hạng J League 1

Miền Đông
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kashima AntlersKashima Antlers1712411942B H T H T
2FC TokyoFC Tokyo179621337T T B T H
3Machida ZelviaMachida Zelvia17782334H T T H H
4Tokyo VerdyTokyo Verdy17746028T B B H T
5Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds17746825T T T T H
6Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale17647-625B B T B H
7Mito HollyhockMito Hollyhock17287-1418H H B B B
8Kashiwa ReysolKashiwa Reysol175111-517B B B T T
9Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos175210-717T H B H B
10JEF United ChibaJEF United Chiba173311-1112B B T B B
Miền Tây
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vissel KobeVissel Kobe17863532B H B T H
2Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight17854531H T T T B
3Cerezo OsakaCerezo Osaka17665628H H H T T
4Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima17746627H B H T T
5Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC17665026H T B T T
6Gamba OsakaGamba Osaka17485325H H T B B
7Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse17485-124B T H H B
8V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki17629-721T B T B H
9Avispa FukuokaAvispa Fukuoka17386-921B H H H H
10Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC17458-820B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow