Kalle Holmberg rời sân và được thay thế bởi Edwin Ibrahimbegovic.
Ahmed Yasin (Kiến tạo: Antonio Yakoub) 34 | |
Elias Mohammad 54 | |
Ahmed Yasin 61 | |
Argjend Miftari (Thay: Alexander Salo) 65 | |
Nils Bertilsson (Thay: Oskar Lindberg) 65 | |
Hugo Komano (Thay: Noel Hansson) 66 | |
Erman Hrastovina (Thay: Samuel Wikman) 75 | |
Lion Beqiri (Thay: Hampus Kaellstroem) 78 | |
William Videhult (Thay: Linus Borgstroem) 85 | |
Edwin Ibrahimbegovic (Thay: Kalle Holmberg) 86 |
Đang cập nhậtDiễn biến Falkenbergs FF vs Orebro SK
Linus Borgstroem rời sân và được thay thế bởi William Videhult.
Hampus Kaellstroem rời sân và được thay thế bởi Lion Beqiri.
Samuel Wikman rời sân và được thay thế bởi Erman Hrastovina.
Noel Hansson rời sân và được thay thế bởi Hugo Komano.
Oskar Lindberg rời sân và được thay thế bởi Nils Bertilsson.
Alexander Salo rời sân và được thay thế bởi Argjend Miftari.
Thẻ vàng cho Ahmed Yasin.
Thẻ vàng cho Elias Mohammad.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Antonio Yakoub đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ahmed Yasin đã ghi bàn!
V À A A A O O O O Oerebro ghi bàn.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu Falkenbergs FF vs Orebro SK


Đội hình xuất phát Falkenbergs FF vs Orebro SK
Falkenbergs FF (4-1-4-1): Anton Andersson (1), Linus Borgstrom (6), Tim Stalheden (4), Alexander Salo (23), Oskar Lindberg (19), Noel Hansson (5), Elias Mohammad (10), Godwin Aguda (30), Melker Nilsson (28), Hampus Kallstrom (11), Albin Andersson (9)
Orebro SK (4-4-1-1): Jakub Ojrzynski (75), Giuseppe Bovalina (22), Victor Sandberg (3), John Stenberg (32), Christopher Redenstrand (11), Antonio Yakoub (9), Manasse Kusu (8), Jacob Ortmark (5), Ahmed Yasin (99), Samuel Wikman (7), Kalle Holmberg (17)


| Thay người | |||
| 65’ | Oskar Lindberg Nils Bertilsson | 75’ | Samuel Wikman Erman Hrastovina |
| 65’ | Alexander Salo Argjend Miftari | 86’ | Kalle Holmberg Edwin Ibrahimbegovic |
| 66’ | Noel Hansson Hugo Komano | ||
| 78’ | Hampus Kaellstroem Lion Beqiri | ||
| 85’ | Linus Borgstroem William Videhult | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Oscar Linner | Buster Runheim | ||
Gabriel Johansson | Alai Ghasem | ||
Noel Lundgren | Edwin Ibrahimbegovic | ||
Nils Bertilsson | Dino Salihovic | ||
William Videhult | Hasan Dana | ||
Argjend Miftari | Lowe Astvald | ||
Lion Beqiri | Erman Hrastovina | ||
Gazton Alexandersson | Fabian Wahlstroem | ||
Hugo Komano | Kim Dickson | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Falkenbergs FF
Thành tích gần đây Orebro SK
Bảng xếp hạng Hạng 2 Thụy Điển
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | 7 | 3 | 1 | 13 | 24 | T T T T T | |
| 2 | 12 | 6 | 3 | 3 | 3 | 21 | B T T T B | |
| 3 | 11 | 6 | 2 | 3 | 10 | 20 | H H T T T | |
| 4 | 11 | 6 | 2 | 3 | 3 | 20 | H B T T H | |
| 5 | 12 | 5 | 3 | 4 | 4 | 18 | T T B B T | |
| 6 | 12 | 5 | 3 | 4 | 2 | 18 | T T B T H | |
| 7 | 11 | 5 | 2 | 4 | -3 | 17 | T B B T T | |
| 8 | 11 | 4 | 4 | 3 | 4 | 16 | H B T H T | |
| 9 | 12 | 4 | 3 | 5 | -5 | 15 | T B B B B | |
| 10 | 12 | 4 | 2 | 6 | 0 | 14 | T T B B H | |
| 11 | 11 | 4 | 2 | 5 | -5 | 14 | H B T B B | |
| 12 | 11 | 3 | 4 | 4 | -1 | 13 | B H B H H | |
| 13 | 11 | 3 | 3 | 5 | 1 | 12 | B B B T T | |
| 14 | 12 | 1 | 7 | 4 | -5 | 10 | H T B B B | |
| 15 | 11 | 3 | 1 | 7 | -10 | 10 | B H B B B | |
| 16 | 11 | 3 | 0 | 8 | -11 | 9 | B T B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch