Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Elias Mohammad (Thay: Nils Bertilsson) 27 | |
Tim Staalheden (Kiến tạo: Godwin Aguda) 33 | |
Samuel Ohlsson 39 | |
Oskar Lindberg (Kiến tạo: Hampus Kaellstroem) 42 | |
Mohamed Kamara (Thay: Samuel Ohlsson) 70 | |
Erik Freij (Thay: Sigge Jansson) 70 | |
Hugo Komano (Thay: Hampus Kaellstroem) 71 | |
Gabriel Johansson (Thay: Oskar Lindberg) 71 | |
Logi Hrafn Robertsson 74 | |
Linus Borgstroem 79 | |
William Videhult (Thay: Albin Andersson) 86 | |
Argjend Miftari (Thay: Noel Hansson) 86 | |
Godwin Aguda (Kiến tạo: Linus Borgstroem) 90 | |
Benjamin Zulovic (Thay: Axel Bjoernstroem) 90 |
Thống kê trận đấu Falkenbergs FF vs Vaernamo


Diễn biến Falkenbergs FF vs Vaernamo
Axel Bjoernstroem rời sân và được thay thế bởi Benjamin Zulovic.
Linus Borgstroem đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Godwin Aguda đã ghi bàn!
Noel Hansson rời sân và được thay thế bởi Argjend Miftari.
Albin Andersson rời sân và được thay thế bởi William Videhult.
Thẻ vàng cho Linus Borgstroem.
V À A A O O O - Logi Hrafn Robertsson đã ghi bàn!
Oskar Lindberg rời sân và được thay thế bởi Gabriel Johansson.
Hampus Kaellstroem rời sân và được thay thế bởi Hugo Komano.
Sigge Jansson rời sân và được thay thế bởi Erik Freij.
Samuel Ohlsson rời sân và được thay thế bởi Mohamed Kamara.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp đấu.
Hampus Kaellstroem đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Oskar Lindberg đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Samuel Ohlsson.
Godwin Aguda đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Tim Staalheden đã ghi bàn!
V À A A A O O O Falkenbergs FF ghi bàn.
Nils Bertilsson rời sân và được thay thế bởi Elias Mohammad.
Đội hình xuất phát Falkenbergs FF vs Vaernamo
Falkenbergs FF (4-1-4-1): Anton Andersson (1), Linus Borgstrom (6), Tim Stalheden (4), Alexander Salo (23), Nils Bertilsson (8), Noel Hansson (5), Oskar Lindberg (19), Melker Nilsson (28), Godwin Aguda (30), Hampus Kallstrom (11), Albin Andersson (9)
Vaernamo (4-3-3): Hugo Keto (1), Samuel Ohlsson (4), Hugo Andersson (6), Douglas Bergqvist (5), Axel Björnström (3), Ishaq Abdulrazak (21), Logi Hrafn Robertsson (23), Sigge Jansson (13), Carl Johansson (7), Marcus Antonsson (14), Kai Meriluoto (9)


| Thay người | |||
| 27’ | Nils Bertilsson Elias Mohammad | 70’ | Sigge Jansson Erik Jacob Freij |
| 71’ | Oskar Lindberg Gabriel Johansson | 70’ | Samuel Ohlsson Mohamed Kamara |
| 71’ | Hampus Kaellstroem Hugo Komano | 90’ | Axel Bjoernstroem Benjamin Zulovic |
| 86’ | Albin Andersson William Videhult | ||
| 86’ | Noel Hansson Argjend Miftari | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Gabriel Johansson | Gabriel Axelsson | ||
Elias Mohammad | Egon Alhbin | ||
William Videhult | Blazej Sapielak | ||
Argjend Miftari | Souleymane Coulibaly | ||
Lassina Sangare | Antonio Kujundzic | ||
Lion Beqiri | Fred Bozicevic | ||
Hugo Komano | Erik Jacob Freij | ||
Abbas Hassan | Mohamed Kamara | ||
Ted Fritiofsson | Benjamin Zulovic | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Falkenbergs FF
Thành tích gần đây Vaernamo
Bảng xếp hạng Hạng 2 Thụy Điển
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | 5 | 3 | 1 | 9 | 18 | H T T T T | |
| 2 | 9 | 5 | 3 | 1 | 5 | 18 | T H B T T | |
| 3 | 9 | 5 | 1 | 3 | 1 | 16 | T T H B T | |
| 4 | 9 | 4 | 3 | 2 | 4 | 15 | T H H T T | |
| 5 | 9 | 4 | 2 | 3 | 7 | 14 | B T H H T | |
| 6 | 9 | 4 | 2 | 3 | 2 | 14 | T H T T B | |
| 7 | 9 | 4 | 2 | 3 | 0 | 14 | T H H B T | |
| 8 | 9 | 3 | 3 | 3 | 1 | 12 | H H H B T | |
| 9 | 9 | 3 | 3 | 3 | -4 | 12 | H B T B B | |
| 10 | 9 | 3 | 2 | 4 | -1 | 11 | B T B H B | |
| 11 | 9 | 3 | 2 | 4 | -7 | 11 | H B T B B | |
| 12 | 9 | 3 | 1 | 5 | 1 | 10 | B B T T B | |
| 13 | 9 | 1 | 7 | 1 | 0 | 10 | H H H H T | |
| 14 | 9 | 3 | 1 | 5 | -5 | 10 | B B B H B | |
| 15 | 9 | 1 | 3 | 5 | -4 | 6 | H T B B B | |
| 16 | 9 | 2 | 0 | 7 | -9 | 6 | B B B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch