Thứ Năm, 21/05/2026
Evander Ferreira (Kiến tạo: Luca Orellano)
19
Lukas Engel
45+2'
Kevin Denkey (Kiến tạo: Evander Ferreira)
50
Kei Ansu Kamara
53
Philip Zinckernagel (Kiến tạo: Andrew Gutman)
56
Gerardo Valenzuela (Thay: Kei Ansu Kamara)
68
Brad Smith (Thay: Luca Orellano)
73
Jonathan Dean (Thay: Leonardo Barroso)
73
Maren Haile-Selassie (Thay: Brian Gutierrez)
73
Jonathan Bamba
76
Tom Barlow (Thay: Sergio Oregel)
83
Omari Glasgow (Thay: Jonathan Bamba)
84
Teenage Lingani Hadebe (Thay: Evander Ferreira)
90
Corey Baird (Thay: Kevin Denkey)
90
Samuel Williams (Thay: Philip Zinckernagel)
90
Jack Elliott
90+7'

Thống kê trận đấu FC Cincinnati vs Chicago Fire

số liệu thống kê
FC Cincinnati
FC Cincinnati
Chicago Fire
Chicago Fire
49 Kiểm soát bóng 51
4 Sút trúng đích 5
6 Sút không trúng đích 3
1 Phạt góc 10
3 Việt vị 2
7 Phạm lỗi 10
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến FC Cincinnati vs Chicago Fire

Tất cả (100)
90+8'

Pierre-Luc Lauziere ra hiệu một quả đá phạt cho Cincinnati ở phần sân nhà.

90+8'

Chicago Fire được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+7' Tại sân TQL, Jack Elliott đã bị phạt thẻ vàng cho đội khách.

Tại sân TQL, Jack Elliott đã bị phạt thẻ vàng cho đội khách.

90+7'

Cincinnati được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+5'

Pierre-Luc Lauziere ra hiệu cho Cincinnati được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+4'

Gregg Berhalter (Chicago Fire) thực hiện sự thay đổi thứ năm, với Sam Williams vào thay cho Philip Zinckernagel có thể bị chấn thương.

90+4'

Philip Zinckernagel đang quằn quại trong đau đớn và trận đấu tạm dừng trong giây lát.

90+2'

Đội chủ nhà được hưởng một quả phát bóng lên tại Cincinnati, OH.

90+1'

Pierre-Luc Lauziere trao cho Cincinnati một quả phát bóng lên.

90'

Teenage Hadebe vào thay Evander cho Cincinnati tại Sân vận động TQL.

90'

Pat Noonan thực hiện sự thay đổi người thứ ba của đội tại Sân vận động TQL với Corey Baird vào thay Kevin Denkey.

89'

Một quả ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.

88'

Brad Smith của Cincinnati trông ổn và trở lại sân.

88'

Ném biên cho Chicago Fire gần khu vực cấm địa.

88'

Chicago Fire được hưởng một quả phạt góc do Pierre-Luc Lauziere trao.

86'

Sự chú ý đang được dành cho Brad Smith của Cincinnati và trận đấu tạm thời bị gián đoạn.

85'

Bóng đi ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của Chicago Fire.

85'

Lukas Engel của Cincinnati có cú sút nhưng bóng đi chệch mục tiêu.

83'

Chicago Fire thực hiện sự thay đổi người thứ tư với Tom Barlow thay thế Sergio Oregel.

83'

Đội khách đã thay Jonathan Bamba bằng Omari Glasgow. Đây là sự thay đổi người thứ ba hôm nay của Gregg Berhalter.

83' Matt Miazga của Cincinnati đã bị Pierre-Luc Lauziere cảnh cáo và nhận thẻ vàng đầu tiên.

Matt Miazga của Cincinnati đã bị Pierre-Luc Lauziere cảnh cáo và nhận thẻ vàng đầu tiên.

Đội hình xuất phát FC Cincinnati vs Chicago Fire

FC Cincinnati (5-3-2): Roman Celentano (18), DeAndre Yedlin (91), Alvas Powell (2), Matt Miazga (21), Matt Miazga (21), Lukas Engel (29), Luca Orellano (23), Brian Anunga (27), Evander (10), Pavel Bucha (20), Kei Kamara (85), Kevin Denkey (9)

Chicago Fire (4-3-3): Jeff Gal (25), Leonardo Barroso (2), Sam Rogers (5), Jack Elliott (3), Andrew Gutman (15), Sergio Oregel (35), Mauricio Pineda (22), Brian Gutierrez (17), Philip Zinckernagel (11), Hugo Cuypers (9), Jonathan Bamba (19)

FC Cincinnati
FC Cincinnati
5-3-2
18
Roman Celentano
91
DeAndre Yedlin
2
Alvas Powell
21
Matt Miazga
21
Matt Miazga
29
Lukas Engel
23
Luca Orellano
27
Brian Anunga
10
Evander
20
Pavel Bucha
85
Kei Kamara
9
Kevin Denkey
19
Jonathan Bamba
9
Hugo Cuypers
11
Philip Zinckernagel
17
Brian Gutierrez
22
Mauricio Pineda
35
Sergio Oregel
15
Andrew Gutman
3
Jack Elliott
5
Sam Rogers
2
Leonardo Barroso
25
Jeff Gal
Chicago Fire
Chicago Fire
4-3-3
Thay người
68’
Kei Ansu Kamara
Gerardo Valenzuela
73’
Leonardo Barroso
Jonathan Dean
73’
Luca Orellano
Brad Smith
73’
Brian Gutierrez
Maren Haile-Selassie
90’
Kevin Denkey
Corey Baird
83’
Sergio Oregel
Tom Barlow
90’
Evander Ferreira
Teenage Hadebe
84’
Jonathan Bamba
Omari Glasgow
90’
Philip Zinckernagel
Sam Williams
90’
Philip Zinckernagel
Sam Williams
Cầu thủ dự bị
Corey Baird
Chase Gasper
Evan Louro
Bryan Dowd
Brad Smith
Tom Barlow
Teenage Hadebe
Jonathan Dean
Stefan Chirila
Dje D'avilla
Gerardo Valenzuela
Omari Glasgow
Paul Walters
Omar Gonzalez
Stiven Jimenez
Maren Haile-Selassie
Kenji Mboma Dem
Sam Williams
Dje D'avilla
Sam Williams

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
21/10 - 2021
15/05 - 2022
02/10 - 2022
19/03 - 2023
04/06 - 2023
03/03 - 2024
18/07 - 2024
20/04 - 2025
06/07 - 2025
19/04 - 2026
03/05 - 2026

Thành tích gần đây FC Cincinnati

MLS Nhà Nghề Mỹ
17/05 - 2026
14/05 - 2026
10/05 - 2026
03/05 - 2026
26/04 - 2026
23/04 - 2026
19/04 - 2026
12/04 - 2026
05/04 - 2026
23/03 - 2026

Thành tích gần đây Chicago Fire

MLS Nhà Nghề Mỹ
17/05 - 2026
14/05 - 2026
10/05 - 2026
03/05 - 2026
US Open Cup
30/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/04 - 2026
19/04 - 2026
US Open Cup
15/04 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
12/04 - 2026
05/04 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC139311930T H H T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps139222029T H H T B
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes149231729T H H B B
4Inter Miami CFInter Miami CF14842928H B T T T
5Real Salt LakeReal Salt Lake13814725B T B T T
6New England RevolutionNew England Revolution13814525H T T B T
7Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC12732724T H H T B
8Chicago FireChicago Fire137241023T B B T T
9FC DallasFC Dallas14644722B T T B T
10Houston DynamoHouston Dynamo13706-421B T T B T
11Los Angeles FCLos Angeles FC14635621T H B B B
12Minnesota UnitedMinnesota United14635-421B T H B B
13New York City FCNew York City FC14545519B B T T H
14LA GalaxyLA Galaxy14545019T H T B T
15New York Red BullsNew York Red Bulls14545-819B B T T H
16CharlotteCharlotte14536018B B H B T
17San DiegoSan Diego14455517B H H T H
18DC UnitedDC United14455-417T T H B H
19FC CincinnatiFC Cincinnati14455-517T T H B H
20Colorado RapidsColorado Rapids14518216B B B T B
21Portland TimbersPortland Timbers13427-414T B T H B
22Orlando CityOrlando City14428-1714B T B T H
23Toronto FCToronto FC13355-614H B H B B
24Austin FCAustin FC14356-914T T H B B
25CF MontrealCF Montreal13418-913T B T H B
26Columbus CrewColumbus Crew14347-413T B B B H
27St. Louis CitySt. Louis City13346-713B B T T H
28Atlanta UnitedAtlanta United13328-711B T T B H
29Sporting Kansas CitySporting Kansas City13328-2111B H B T T
30Philadelphia UnionPhiladelphia Union14149-107B H B B H
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC139311930T H H T T
2Inter Miami CFInter Miami CF14842928H B T T T
3New England RevolutionNew England Revolution13814525H T T B T
4Chicago FireChicago Fire137241023T B B T T
5New York City FCNew York City FC14545519B B T T H
6New York Red BullsNew York Red Bulls14545-819B B T T H
7CharlotteCharlotte14536018B B H B T
8DC UnitedDC United14455-417T T H B H
9FC CincinnatiFC Cincinnati14455-517T T H B H
10Orlando CityOrlando City14428-1714B T B T H
11Toronto FCToronto FC13355-614H B H B B
12CF MontrealCF Montreal13418-913T B T H B
13Columbus CrewColumbus Crew14347-413T B B B H
14Atlanta UnitedAtlanta United13328-711B T T B H
15Philadelphia UnionPhiladelphia Union14149-107B H B B H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps139222029T H H T B
2San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes149231729T H H B B
3Real Salt LakeReal Salt Lake13814725B T B T T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC12732724T H H T B
5FC DallasFC Dallas14644722B T T B T
6Houston DynamoHouston Dynamo13706-421B T T B T
7Los Angeles FCLos Angeles FC14635621T H B B B
8Minnesota UnitedMinnesota United14635-421B T H B B
9LA GalaxyLA Galaxy14545019T H T B T
10San DiegoSan Diego14455517B H H T H
11Colorado RapidsColorado Rapids14518216B B B T B
12Portland TimbersPortland Timbers13427-414T B T H B
13Austin FCAustin FC14356-914T T H B B
14St. Louis CitySt. Louis City13346-713B B T T H
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City13328-2111B H B T T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow