Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!
Lionel Messi 24 | |
Ian Fray 38 | |
Gonzalo Lujan 40 | |
(Pen) Kevin Denkey 41 | |
Pavel Bucha (Kiến tạo: Bryan Ramirez) 49 | |
Lionel Messi (Kiến tạo: Rodrigo De Paul) 55 | |
Ender Echenique (Thay: Samuel Gidi) 60 | |
Evander Ferreira (Kiến tạo: Kevin Denkey) 64 | |
David Ruiz (Thay: Sergio Reguilon) 65 | |
Facundo Mura (Thay: Sergio Reguilon) 65 | |
Obinna Nwobodo (Thay: Kenji Mboma Dem) 72 | |
Nick Hagglund (Thay: Miles Robinson) 73 | |
Andrei Chirila (Thay: Matt Miazga) 73 | |
Obinna Nwobodo 76 | |
Mateo Silvetti (Thay: Luis Suarez) 76 | |
Yannick Bright 77 | |
Mateo Silvetti (Kiến tạo: Lionel Messi) 79 | |
German Berterame 84 | |
Tom Barlow (Thay: Pavel Bucha) 87 | |
Ayoub Lajhar (Thay: Andrei Chirila) 87 | |
(og) Roman Celentano 89 | |
Evander Ferreira 90+4' |
Thống kê trận đấu FC Cincinnati vs Inter Miami CF


Diễn biến FC Cincinnati vs Inter Miami CF
Thẻ vàng cho Evander Ferreira.
PHẢN LƯỚI NHÀ - Roman Celentano đưa bóng vào lưới nhà!
Mateo Silvetti đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Lionel Messi đã ghi bàn!
Andrei Chirila rời sân và được thay thế bởi Ayoub Lajhar.
Pavel Bucha rời sân và được thay thế bởi Tom Barlow.
V À A A O O O - German Berterame đã ghi bàn!
Lionel Messi đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Mateo Silvetti đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Yannick Bright.
Luis Suarez rời sân và được thay thế bởi Mateo Silvetti.
Thẻ vàng cho Obinna Nwobodo.
Matt Miazga rời sân và được thay thế bởi Andrei Chirila.
Miles Robinson rời sân và được thay thế bởi Nick Hagglund.
Kenji Mboma Dem rời sân và được thay thế bởi Obinna Nwobodo.
Sergio Reguilon rời sân và được thay thế bởi Facundo Mura.
Sergio Reguilon rời sân và được thay thế bởi David Ruiz.
Kevin Denkey đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Evander Ferreira đã ghi bàn!
Samuel Gidi rời sân và được thay thế bởi Ender Echenique.
Đội hình xuất phát FC Cincinnati vs Inter Miami CF
FC Cincinnati (3-5-2): Roman Celentano (18), Kyle Smith (24), Matt Miazga (21), Miles Robinson (12), Pavel Bucha (20), Gerardo Valenzuela (22), Evander (10), Samuel Gidi (11), Bryan Ramirez (29), Kevin Denkey (9), Kenji Mboma Dem (17)
Inter Miami CF (4-3-3): Dayne St. Clair (97), Ian Fray (17), Gonzalo Lujan (2), Micael (16), Sergio Reguilón (3), Rodrigo De Paul (7), Yannick Bright (42), Telasco Segovia (8), Lionel Messi (10), German Berterame (19), Luis Suárez (9)


| Thay người | |||
| 60’ | Samuel Gidi Ender Echenique | 65’ | Sergio Reguilon Facundo Mura |
| 72’ | Kenji Mboma Dem Obinna Nwobodo | 76’ | Luis Suarez Mateo Silvetti |
| 73’ | Miles Robinson Nick Hagglund | ||
| 73’ | Ayoub Lajhar Andrei Chirila | ||
| 87’ | Pavel Bucha Tom Barlow | ||
| 87’ | Andrei Chirila Ayoub Lajhar | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Evan Louro | Rocco Rios Novo | ||
Nick Hagglund | David Ayala | ||
Obinna Nwobodo | David Ochoa | ||
Brian Anunga | Ezequiel Abadia-Reda | ||
Tom Barlow | Daniel Pinter | ||
Andrei Chirila | Maximiliano Falcon | ||
Ender Echenique | Preston Plambeck | ||
Ayoub Jabbari | Mateo Silvetti | ||
Ayoub Lajhar | Facundo Mura | ||
Nhận định FC Cincinnati vs Inter Miami CF
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Cincinnati
Thành tích gần đây Inter Miami CF
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 9 | 3 | 1 | 19 | 30 | T H H T T | |
| 2 | 13 | 9 | 2 | 2 | 20 | 29 | T H H T B | |
| 3 | 14 | 9 | 2 | 3 | 17 | 29 | T H H B B | |
| 4 | 14 | 8 | 4 | 2 | 9 | 28 | H B T T T | |
| 5 | 13 | 8 | 1 | 4 | 7 | 25 | B T B T T | |
| 6 | 13 | 8 | 1 | 4 | 5 | 25 | H T T B T | |
| 7 | 12 | 7 | 3 | 2 | 7 | 24 | T H H T B | |
| 8 | 13 | 7 | 2 | 4 | 10 | 23 | T B B T T | |
| 9 | 14 | 6 | 4 | 4 | 7 | 22 | B T T B T | |
| 10 | 13 | 7 | 0 | 6 | -4 | 21 | B T T B T | |
| 11 | 14 | 6 | 3 | 5 | 6 | 21 | T H B B B | |
| 12 | 14 | 6 | 3 | 5 | -4 | 21 | B T H B B | |
| 13 | 14 | 5 | 4 | 5 | 5 | 19 | B B T T H | |
| 14 | 14 | 5 | 4 | 5 | 0 | 19 | T H T B T | |
| 15 | 14 | 5 | 4 | 5 | -8 | 19 | B B T T H | |
| 16 | 14 | 5 | 3 | 6 | 0 | 18 | B B H B T | |
| 17 | 14 | 4 | 5 | 5 | 5 | 17 | B H H T H | |
| 18 | 14 | 4 | 5 | 5 | -4 | 17 | T T H B H | |
| 19 | 14 | 4 | 5 | 5 | -5 | 17 | T T H B H | |
| 20 | 14 | 5 | 1 | 8 | 2 | 16 | B B B T B | |
| 21 | 13 | 4 | 2 | 7 | -4 | 14 | T B T H B | |
| 22 | 14 | 4 | 2 | 8 | -17 | 14 | B T B T H | |
| 23 | 13 | 3 | 5 | 5 | -6 | 14 | H B H B B | |
| 24 | 14 | 3 | 5 | 6 | -9 | 14 | T T H B B | |
| 25 | 13 | 4 | 1 | 8 | -9 | 13 | T B T H B | |
| 26 | 14 | 3 | 4 | 7 | -4 | 13 | T B B B H | |
| 27 | 13 | 3 | 4 | 6 | -7 | 13 | B B T T H | |
| 28 | 13 | 3 | 2 | 8 | -7 | 11 | B T T B H | |
| 29 | 13 | 3 | 2 | 8 | -21 | 11 | B H B T T | |
| 30 | 14 | 1 | 4 | 9 | -10 | 7 | B H B B H | |
| BXH Đông Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 13 | 9 | 3 | 1 | 19 | 30 | T H H T T | |
| 2 | 14 | 8 | 4 | 2 | 9 | 28 | H B T T T | |
| 3 | 13 | 8 | 1 | 4 | 5 | 25 | H T T B T | |
| 4 | 13 | 7 | 2 | 4 | 10 | 23 | T B B T T | |
| 5 | 14 | 5 | 4 | 5 | 5 | 19 | B B T T H | |
| 6 | 14 | 5 | 4 | 5 | -8 | 19 | B B T T H | |
| 7 | 14 | 5 | 3 | 6 | 0 | 18 | B B H B T | |
| 8 | 14 | 4 | 5 | 5 | -4 | 17 | T T H B H | |
| 9 | 14 | 4 | 5 | 5 | -5 | 17 | T T H B H | |
| 10 | 14 | 4 | 2 | 8 | -17 | 14 | B T B T H | |
| 11 | 13 | 3 | 5 | 5 | -6 | 14 | H B H B B | |
| 12 | 13 | 4 | 1 | 8 | -9 | 13 | T B T H B | |
| 13 | 14 | 3 | 4 | 7 | -4 | 13 | T B B B H | |
| 14 | 13 | 3 | 2 | 8 | -7 | 11 | B T T B H | |
| 15 | 14 | 1 | 4 | 9 | -10 | 7 | B H B B H | |
| BXH Tây Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 13 | 9 | 2 | 2 | 20 | 29 | T H H T B | |
| 2 | 14 | 9 | 2 | 3 | 17 | 29 | T H H B B | |
| 3 | 13 | 8 | 1 | 4 | 7 | 25 | B T B T T | |
| 4 | 12 | 7 | 3 | 2 | 7 | 24 | T H H T B | |
| 5 | 14 | 6 | 4 | 4 | 7 | 22 | B T T B T | |
| 6 | 13 | 7 | 0 | 6 | -4 | 21 | B T T B T | |
| 7 | 14 | 6 | 3 | 5 | 6 | 21 | T H B B B | |
| 8 | 14 | 6 | 3 | 5 | -4 | 21 | B T H B B | |
| 9 | 14 | 5 | 4 | 5 | 0 | 19 | T H T B T | |
| 10 | 14 | 4 | 5 | 5 | 5 | 17 | B H H T H | |
| 11 | 14 | 5 | 1 | 8 | 2 | 16 | B B B T B | |
| 12 | 13 | 4 | 2 | 7 | -4 | 14 | T B T H B | |
| 13 | 14 | 3 | 5 | 6 | -9 | 14 | T T H B B | |
| 14 | 13 | 3 | 4 | 6 | -7 | 13 | B B T T H | |
| 15 | 13 | 3 | 2 | 8 | -21 | 11 | B H B T T | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
