Chủ Nhật, 05/04/2026
Ahmed Qasem (Thay: Jonathan Perez)
17
Kevin Denkey (Thay: Ayoub Jabbari)
46
Pavel Bucha
48
Andy Najar (Thay: Josh Bauer)
69
Patrick Yazbek (Thay: Edvard Tagseth)
69
Tyler Boyd (Thay: Jacob Shaffelburg)
69
Brenner da Silva (Kiến tạo: Evander Ferreira)
73
Brenner da Silva
74
Alvas Elvis Powell (Thay: Dominik Marczuk)
79
Teenage Lingani Hadebe (Thay: Matt Miazga)
80
Samuel Gidi (Thay: Brian Anunga)
83
Sam Surridge (Kiến tạo: Tyler Boyd)
84
Teal Bunbury (Thay: Ahmed Qasem)
90
Ender Echenique (Thay: Lukas Engel)
90
Evander Ferreira (Kiến tạo: Ender Echenique)
90+8'

Thống kê trận đấu FC Cincinnati vs Nashville SC

số liệu thống kê
FC Cincinnati
FC Cincinnati
Nashville SC
Nashville SC
49 Kiểm soát bóng 51
6 Sút trúng đích 4
6 Sút không trúng đích 6
3 Phạt góc 4
0 Việt vị 1
15 Phạm lỗi 14
2 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
10 Phát bóng 12
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến FC Cincinnati vs Nashville SC

Tất cả (123)
90+8'

Pha chơi tuyệt vời từ Ender Echenique để kiến tạo bàn thắng.

90+8' Evander đưa bóng vào lưới và đội chủ nhà hiện dẫn trước 2-1.

Evander đưa bóng vào lưới và đội chủ nhà hiện dẫn trước 2-1.

90+8'

Marcos De Oliveira ra hiệu cho một quả đá phạt cho Cincinnati ở phần sân nhà.

90+7'

Đá phạt cho Nashville ở phần sân nhà.

90+5'

Cincinnati có một quả phát bóng lên.

90+3'

Pat Noonan (Cincinnati) thực hiện sự thay đổi người thứ năm, với Ender Echenique thay thế Lukas Engel.

90+3'

Nashville thực hiện sự thay đổi người thứ năm với Teal Bunbury thay thế Ahmed Qasem.

90+2'

Marcos De Oliveira trao cho Nashville một quả phát bóng lên.

90+2'

Marcos De Oliveira ra hiệu cho một quả đá phạt cho Cincinnati.

90+1'

Phát bóng lên cho Cincinnati tại sân TQL.

90+1'

Hany Mukhtar của Nashville có cú sút, nhưng không trúng đích.

89'

Marcos De Oliveira trao cho Nashville một quả phát bóng lên.

89'

Tại Cincinnati, OH, Cincinnati tấn công qua Brenner. Tuy nhiên, cú dứt điểm không trúng đích.

88'

Cincinnati được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

87'

Cincinnati có một quả phát bóng lên.

87'

Nashville tấn công nhưng cú đánh đầu của Sam Surridge không trúng đích.

86'

Tại Cincinnati, OH, đội khách được hưởng một quả đá phạt.

86'

Ném biên cho Cincinnati tại sân TQL.

85'

Ném biên cho Nashville ở phần sân của Cincinnati.

84'

Tyler Boyd đã có một pha kiến tạo ở đó.

84' V À A A O O O! Sam Surridge gỡ hòa, đưa tỷ số lên 1-1.

V À A A O O O! Sam Surridge gỡ hòa, đưa tỷ số lên 1-1.

Đội hình xuất phát FC Cincinnati vs Nashville SC

FC Cincinnati (3-4-1-2): Evan Louro (13), Miles Robinson (12), Matt Miazga (21), Lukas Engel (29), Dominik Marczuk (15), Pavel Bucha (20), Brian Anunga (27), Luca Orellano (23), Evander (10), Ayoub Jabbari (26), Brenner (8)

Nashville SC (4-4-1-1): Joe Willis (1), Josh Bauer (22), Walker Zimmerman (25), Jack Maher (5), Daniel Lovitz (2), Jacob Shaffelburg (14), Gaston Brugman (7), Edvard Tagseth (20), Jonathan Perez (24), Hany Mukhtar (10), Sam Surridge (9)

FC Cincinnati
FC Cincinnati
3-4-1-2
13
Evan Louro
12
Miles Robinson
21
Matt Miazga
29
Lukas Engel
15
Dominik Marczuk
20
Pavel Bucha
27
Brian Anunga
23
Luca Orellano
10
Evander
26
Ayoub Jabbari
8
Brenner
9
Sam Surridge
10
Hany Mukhtar
24
Jonathan Perez
20
Edvard Tagseth
7
Gaston Brugman
14
Jacob Shaffelburg
2
Daniel Lovitz
5
Jack Maher
25
Walker Zimmerman
22
Josh Bauer
1
Joe Willis
Nashville SC
Nashville SC
4-4-1-1
Thay người
46’
Ayoub Jabbari
Kevin Denkey
17’
Teal Bunbury
Ahmed Qasem
79’
Dominik Marczuk
Alvas Powell
69’
Josh Bauer
Andy Najar
80’
Matt Miazga
Teenage Hadebe
69’
Jacob Shaffelburg
Tyler Boyd
83’
Brian Anunga
Samuel Gidi
69’
Edvard Tagseth
Patrick Yazbek
90’
Lukas Engel
Ender Echenique
90’
Ahmed Qasem
Teal Bunbury
Cầu thủ dự bị
Alec Kann
Brian Schwake
Kei Kamara
Andy Najar
Alvas Powell
Teal Bunbury
Nick Hagglund
Tate Schmitt
Teenage Hadebe
Tyler Boyd
Gerardo Valenzuela
Christopher Applewhite
Kevin Denkey
Patrick Yazbek
Ender Echenique
Ahmed Qasem
Samuel Gidi
Matthew Corcoran

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
18/04 - 2021
25/07 - 2021
28/10 - 2021
Giao hữu
16/02 - 2022
MLS Nhà Nghề Mỹ
24/07 - 2022
26/03 - 2023
16/07 - 2023
Concacaf League Cup
05/08 - 2023
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-5
MLS Nhà Nghề Mỹ
30/05 - 2024
22/09 - 2024
30/03 - 2025
14/09 - 2025

Thành tích gần đây FC Cincinnati

MLS Nhà Nghề Mỹ
05/04 - 2026
23/03 - 2026
CONCACAF Champions Cup
20/03 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
CONCACAF Champions Cup
13/03 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
09/03 - 2026
01/03 - 2026
CONCACAF Champions Cup
26/02 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
22/02 - 2026
CONCACAF Champions Cup
19/02 - 2026

Thành tích gần đây Nashville SC

MLS Nhà Nghề Mỹ
05/04 - 2026
22/03 - 2026
CONCACAF Champions Cup
19/03 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
15/03 - 2026
CONCACAF Champions Cup
12/03 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
08/03 - 2026
01/03 - 2026
CONCACAF Champions Cup
25/02 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
CONCACAF Champions Cup
18/02 - 2026

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Los Angeles FCLos Angeles FC65101416T T T H T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps65011315T T T B T
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes6501915T T B T T
4Nashville SCNashville SC64111013H T T T B
5Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
6Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
7New York City FCNew York City FC6321711T T T B H
8FC DallasFC Dallas6321511H B H T T
9San DiegoSan Diego6321511T T H H B
10CharlotteCharlotte6321511B T H T T
11Inter Miami CFInter Miami CF6321111T T H T H
12Chicago FireChicago Fire6312310T H B T T
13Toronto FCToronto FC6312-110B T H T T
14New York Red BullsNew York Red Bulls6312-410T B H B T
15Colorado RapidsColorado Rapids630339T T B T B
16Minnesota UnitedMinnesota United6222-68T B B H T
17DC UnitedDC United6213-47B B T H B
18New England RevolutionNew England Revolution520326B B T B T
19Houston DynamoHouston Dynamo5203-26T B T B B
20FC CincinnatiFC Cincinnati6204-66B B B T B
21Austin FCAustin FC6132-26T B B H H
22Columbus CrewColumbus Crew6123-15H H B B T
23LA GalaxyLA Galaxy6123-25T B B H B
24St. Louis CitySt. Louis City6123-35B B B T H
25Atlanta UnitedAtlanta United6114-54B B T H B
26Portland TimbersPortland Timbers6114-64B B B H B
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City6114-84H B T B B
28CF MontrealCF Montreal6105-103B T B B B
29Orlando CityOrlando City6105-183B B T B B
30Philadelphia UnionPhiladelphia Union6006-70B B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC64111013H T T T B
2New York City FCNew York City FC6321711T T T B H
3CharlotteCharlotte6321511B T H T T
4Inter Miami CFInter Miami CF6321111T T H T H
5Chicago FireChicago Fire6312310T H B T T
6Toronto FCToronto FC6312-110B T H T T
7New York Red BullsNew York Red Bulls6312-410T B H B T
8DC UnitedDC United6213-47B B T H B
9New England RevolutionNew England Revolution520326B B T B T
10FC CincinnatiFC Cincinnati6204-66B B B T B
11Columbus CrewColumbus Crew6123-15H H B B T
12Atlanta UnitedAtlanta United6114-54B B T H B
13CF MontrealCF Montreal6105-103B T B B B
14Orlando CityOrlando City6105-183B B T B B
15Philadelphia UnionPhiladelphia Union6006-70B B B B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Los Angeles FCLos Angeles FC65101416T T T H T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps65011315T T T B T
3San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes6501915T T B T T
4Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC6411413B T T H T
6FC DallasFC Dallas6321511H B H T T
7San DiegoSan Diego6321511T T H H B
8Colorado RapidsColorado Rapids630339T T B T B
9Minnesota UnitedMinnesota United6222-68T B B H T
10Houston DynamoHouston Dynamo5203-26T B T B B
11Austin FCAustin FC6132-26T B B H H
12LA GalaxyLA Galaxy6123-25T B B H B
13St. Louis CitySt. Louis City6123-35B B B T H
14Portland TimbersPortland Timbers6114-64B B B H B
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City6114-84H B T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow