Chủ Nhật, 05/04/2026
Petar Musa (Kiến tạo: Logan Farrington)
2
Patrickson Delgado
28
Daniel Pereira
38
Osaze Urhoghide
39
Brad Stuver
39
Bernard Kamungo (Kiến tạo: Patrickson Delgado)
49
Myrto Uzuni (Thay: Osman Bukari)
63
Robert Taylor (Thay: Diego Rubio)
63
Besard Sabovic (Thay: Nicolas Dubersarsky)
63
Petar Musa
68
Besard Sabovic
69
Kaick Ferreira
72
CJ Fodrey (Thay: Owen Wolff)
72
Zan Kolmanic (Thay: Guilherme Biro)
73
Lalas Abubakar (Thay: Kaick Ferreira)
75
Anderson Julio (Thay: Logan Farrington)
76
Anderson Julio (Kiến tạo: Petar Musa)
88
Ramiro
90
Sebastian Lletget (Thay: Ramiro)
90
Pedrinho (Thay: Patrickson Delgado)
90
Nolan Norris (Thay: Petar Musa)
90
Nolan Norris
90+7'

Thống kê trận đấu FC Dallas vs Austin FC

số liệu thống kê
FC Dallas
FC Dallas
Austin FC
Austin FC
42 Kiểm soát bóng 58
7 Sút trúng đích 6
7 Sút không trúng đích 3
0 Phạt góc 6
2 Việt vị 1
20 Phạm lỗi 7
6 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
6 Thủ môn cản phá 5
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
4 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến FC Dallas vs Austin FC

Tất cả (124)
90+7' Tại sân Toyota, Nolan Norris đã bị phạt thẻ vàng cho đội chủ nhà.

Tại sân Toyota, Nolan Norris đã bị phạt thẻ vàng cho đội chủ nhà.

90+7'

Victor Rivas ra hiệu cho một quả đá phạt cho Austin ở phần sân của họ.

90+6'

Dallas thực hiện sự thay người thứ năm với Nolan Norris thay thế Petar Musa.

90+5'

Bóng ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của Dallas.

90+5'

Austin tấn công nhưng cú đánh đầu của CJ Fodrey không trúng đích.

90+4'

Dallas cần cẩn trọng. Austin có một quả ném biên tấn công.

90+3'

Pedrinho có cú sút trúng đích nhưng không ghi bàn cho Dallas.

90+2'

Bóng an toàn khi Austin được hưởng một quả ném biên ở phần sân của họ.

90+1'

Sebastian Lletget thay thế Ramiro cho đội chủ nhà.

90+1'

Pedrinho thay thế Patrickson Delgado cho Dallas tại sân Toyota.

90+1'

Dallas quá háo hức và rơi vào bẫy việt vị.

90' Tại sân Toyota, Ramiro của đội chủ nhà đã bị phạt thẻ vàng. Anh sẽ vắng mặt trong trận đấu tiếp theo do bị treo giò!

Tại sân Toyota, Ramiro của đội chủ nhà đã bị phạt thẻ vàng. Anh sẽ vắng mặt trong trận đấu tiếp theo do bị treo giò!

87'

Dallas được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.

82'

Victor Rivas trao cho Austin một quả phát bóng lên.

81'

Anderson Julio của Dallas bỏ lỡ một cơ hội ghi bàn.

81'

Đá phạt cho Austin ở phần sân nhà.

80'

Ném biên cho Dallas tại Toyota Stadium.

79'

Victor Rivas ra hiệu cho một quả đá phạt cho Dallas ở phần sân nhà.

79'

Austin được Victor Rivas trao cho một quả phạt góc.

78'

Austin được hưởng một quả phạt góc.

77'

Ném biên cho Austin ở phần sân của Dallas.

Đội hình xuất phát FC Dallas vs Austin FC

FC Dallas (4-4-2): Jacob Jackson (98), Shaq Moore (18), Osaze Urhoghide (3), Sebastien Ibeagha (25), Bernard Kamungo (77), Ramiro (17), Kaick Ferreira (55), Christian Cappis (12), Patrickson Delgado (6), Petar Musa (9), Logan Farrington (23)

Austin FC (4-3-3): Brad Stuver (1), Jon Gallagher (17), Brendan Hines-Ike (4), Oleksandr Svatok (5), Guilherme Biro (29), Nicolas Dubersarsky (20), Daniel Pereira (8), Owen Wolff (33), Osman Bukari (11), Diego Rubio (21), Jader Obrian (7)

FC Dallas
FC Dallas
4-4-2
98
Jacob Jackson
18
Shaq Moore
3
Osaze Urhoghide
25
Sebastien Ibeagha
77
Bernard Kamungo
17
Ramiro
55
Kaick Ferreira
12
Christian Cappis
6
Patrickson Delgado
9
Petar Musa
23
Logan Farrington
7
Jader Obrian
21
Diego Rubio
11
Osman Bukari
33
Owen Wolff
8
Daniel Pereira
20
Nicolas Dubersarsky
29
Guilherme Biro
5
Oleksandr Svatok
4
Brendan Hines-Ike
17
Jon Gallagher
1
Brad Stuver
Austin FC
Austin FC
4-3-3
Thay người
75’
Kaick Ferreira
Lalas Abubakar
63’
Osman Bukari
Myrto Uzuni
76’
Logan Farrington
Anderson Julio
63’
Nicolas Dubersarsky
Besard Sabovic
90’
Petar Musa
Nolan Norris
63’
Diego Rubio
Robert Taylor
90’
Patrickson Delgado
Pedrinho
72’
Owen Wolff
CJ Fodrey
90’
Ramiro
Sebastian Lletget
73’
Guilherme Biro
Zan Kolmanic
Cầu thủ dự bị
JT Harms
Mateja Djordjevic
Lalas Abubakar
Myrto Uzuni
Sam Sarver
Besard Sabovic
Joshua Torquato
CJ Fodrey
Diego Garca
Ilie Sanchez
Nolan Norris
Robert Taylor
Pedrinho
Zan Kolmanic
Anderson Julio
Julio Cascante
Sebastian Lletget
Stefan Cleveland

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
08/08 - 2021
30/08 - 2021
31/10 - 2021
H1: 1-1
26/06 - 2022
H1: 0-0
17/07 - 2022
H1: 1-0
14/05 - 2023
22/06 - 2023
27/08 - 2023
31/03 - 2024
31/03 - 2024
12/05 - 2024
12/05 - 2024
18/07 - 2024
17/08 - 2025
14/09 - 2025

Thành tích gần đây FC Dallas

MLS Nhà Nghề Mỹ
22/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
01/03 - 2026
22/02 - 2026
Atlantic Cup
30/01 - 2026
27/01 - 2026
MLS Nhà Nghề Mỹ
02/11 - 2025
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
27/10 - 2025
19/10 - 2025

Thành tích gần đây Austin FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
22/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
02/03 - 2026
22/02 - 2026
03/11 - 2025
30/10 - 2025
19/10 - 2025
13/10 - 2025
05/10 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC64111013T H T T T
2New York City FCNew York City FC6411813H T T T B
3Los Angeles FCLos Angeles FC5410813T T T T H
4Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
5Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps54011212T T T T B
6San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes5401612T T T B T
7San DiegoSan Diego5320811T T T H H
8CharlotteCharlotte6321511H B T H T
9FC DallasFC Dallas6321311T H B H T
10Inter Miami CFInter Miami CF6321111B T T H T
11Chicago FireChicago Fire6312310B T H B T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC5311310T B T T H
13Toronto FCToronto FC6312-110B T H T T
14New York Red BullsNew York Red Bulls6312-510T T B H B
15Colorado RapidsColorado Rapids630339T T B T B
16DC UnitedDC United6213-27T B B T H
17New England RevolutionNew England Revolution520326B B T B T
18Houston DynamoHouston Dynamo4202-16T B T B
19FC CincinnatiFC Cincinnati6204-56T B B B T
20Austin FCAustin FC6132-26H T B B H
21Columbus CrewColumbus Crew6123-15B H H B B
22LA GalaxyLA Galaxy5122-15H T B B H
23Minnesota UnitedMinnesota United5122-75H T B B H
24St. Louis CitySt. Louis City6114-44H B B B T
25Portland TimbersPortland Timbers5113-54T B B B H
26Atlanta UnitedAtlanta United6114-54B B B T H
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City6114-84H B T B B
28CF MontrealCF Montreal6105-103B T B B B
29Orlando CityOrlando City5104-123B B B T B
30Philadelphia UnionPhiladelphia Union6006-70B B B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Nashville SCNashville SC64111013T H T T T
2New York City FCNew York City FC6411813H T T T B
3CharlotteCharlotte6321511H B T H T
4Inter Miami CFInter Miami CF6321111B T T H T
5Chicago FireChicago Fire6312310B T H B T
6Toronto FCToronto FC6312-110B T H T T
7New York Red BullsNew York Red Bulls6312-510T T B H B
8DC UnitedDC United6213-27T B B T H
9New England RevolutionNew England Revolution520326B B T B T
10FC CincinnatiFC Cincinnati6204-56T B B B T
11Columbus CrewColumbus Crew6123-15B H H B B
12Atlanta UnitedAtlanta United6114-54B B B T H
13CF MontrealCF Montreal6105-103B T B B B
14Orlando CityOrlando City5104-123B B B T B
15Philadelphia UnionPhiladelphia Union6006-70B B B B B
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Los Angeles FCLos Angeles FC5410813T T T T H
2Real Salt LakeReal Salt Lake6411413T T T H T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps54011212T T T T B
4San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes5401612T T T B T
5San DiegoSan Diego5320811T T T H H
6FC DallasFC Dallas6321311T H B H T
7Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC5311310T B T T H
8Colorado RapidsColorado Rapids630339T T B T B
9Houston DynamoHouston Dynamo4202-16T B T B
10Austin FCAustin FC6132-26H T B B H
11LA GalaxyLA Galaxy5122-15H T B B H
12Minnesota UnitedMinnesota United5122-75H T B B H
13St. Louis CitySt. Louis City6114-44H B B B T
14Portland TimbersPortland Timbers5113-54T B B B H
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City6114-84H B T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow