Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
(Pen) Marvin Peersman 36 | |
Billy van Duijl (Thay: Alexandre Penetra) 46 | |
Elijah Dijkstra (Thay: Denso Kasius) 46 | |
Brynjolfur Andersen Willumsson (Thay: Tika de Jonge) 57 | |
Thom van Bergen (Kiến tạo: David van der Werff) 58 | |
Mexx Meerdink (Thay: Wouter Goes) 66 | |
Ibrahim Sadiq (Thay: Isak Steiner Jensen) 67 | |
Tygo Land (Kiến tạo: Marco Rente) 76 | |
Wouter Prins (Thay: Marvin Peersman) 77 | |
Ro-Zangelo Daal 79 | |
Rion Ichihara (Thay: Peer Koopmeiners) 82 | |
Tyrique Mercera (Thay: Younes Taha) 88 | |
Rui Mendes (Thay: Tygo Land) 88 | |
Tyrique Mercera 90+1' |
Thống kê trận đấu FC Groningen vs AZ Alkmaar


Diễn biến FC Groningen vs AZ Alkmaar
Kiểm soát bóng: FC Groningen: 47%, AZ Alkmaar: 53%.
FC Groningen đang kiểm soát bóng.
FC Groningen bắt đầu một pha phản công.
Jorg Schreuders giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
AZ Alkmaar thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
FC Groningen đang kiểm soát bóng.
Sven Mijnans sút bóng từ ngoài vòng cấm, nhưng Hidde Jurjus đã kiểm soát được tình hình.
Trọng tài cho FC Groningen hưởng quả đá phạt khi Brynjolfur Andersen Willumsson phạm lỗi với Rion Ichihara.
Tyrique Mercera phạm lỗi thô bạo với đối thủ và nhận thẻ vàng từ trọng tài.
Trọng tài thổi phạt Tyrique Mercera của FC Groningen vì đã phạm lỗi với Ro-Zangelo Daal.
Trọng tài thứ tư cho biết sẽ có 3 phút bù giờ.
Số lượng khán giả hôm nay là 22,219 người.
Mexx Meerdink từ AZ Alkmaar bị bắt việt vị.
AZ Alkmaar đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Trọng tài chỉ định một quả đá phạt khi Jorg Schreuders từ FC Groningen phạm lỗi với Kees Smit.
Kiểm soát bóng: FC Groningen: 47%, AZ Alkmaar: 53%.
FC Groningen đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Trọng tài chỉ định một quả đá phạt khi Wouter Prins từ FC Groningen phạm lỗi với Ibrahim Sadiq.
AZ Alkmaar thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Tygo Land rời sân để Rui Mendes vào thay thế trong một sự thay đổi chiến thuật.
Đội hình xuất phát FC Groningen vs AZ Alkmaar
FC Groningen (4-4-2): Hidde Jurjus (21), Marco Rente (5), Thijmen Blokzijl (3), Dies Janse (4), Marvin Peersman (43), Younes Taha (10), Tika De Jonge (8), Tygo Land (18), Jorg Schreuders (14), Thom Van Bergen (26), David Van der Werff (17)
AZ Alkmaar (4-2-3-1): Jeroen Zoet (41), Denso Kasius (30), Wouter Goes (3), Alexandre Penetra (5), Mees De Wit (34), Peer Koopmeiners (6), Kees Smit (26), Isak Jensen (17), Sven Mijnans (10), Ro-Zangelo Daal (27), Troy Parrott (9)


| Thay người | |||
| 57’ | Tika de Jonge Brynjolfur Andersen Willumsson | 46’ | Denso Kasius Elijah Dijkstra |
| 77’ | Marvin Peersman Wouter Prins | 46’ | Alexandre Penetra Billy van Duijl |
| 88’ | Younes Taha Tyrique Mercera | 66’ | Wouter Goes Mexx Meerdink |
| 88’ | Tygo Land Rui Mendes | 67’ | Isak Steiner Jensen Ibrahim Sadiq |
| Cầu thủ dự bị | |||
Lovro Stubljar | Hobie Verhulst | ||
Dirk Baron | Daniël Virginio Deen | ||
Wouter Prins | Rion Ichihara | ||
Elvis Van der Laan | Elijah Dijkstra | ||
Tyrique Mercera | Billy van Duijl | ||
Sven Bouland | Kasper Boogaard | ||
Robin Kelder | Matej Sin | ||
Mats Seuntjens | Weslley Patati | ||
Jismerai Dillema | Ibrahim Sadiq | ||
Brynjolfur Andersen Willumsson | Ayoub Oufkir | ||
Rui Mendes | Mexx Meerdink | ||
Ryan Metu | Bendegúz Kovács | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Etienne Vaessen Chấn thương cơ | Mateo Chavez Không xác định | ||
Stije Resink Chấn thương đầu gối | Seiya Maikuma Va chạm | ||
Jordy Clasie Chấn thương cơ | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Groningen
Thành tích gần đây AZ Alkmaar
Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 | 23 | 2 | 4 | 42 | 71 | T T B B T | |
| 2 | 29 | 16 | 6 | 7 | 21 | 54 | T B H T H | |
| 3 | 29 | 15 | 8 | 6 | 24 | 53 | B T T H T | |
| 4 | 29 | 13 | 11 | 5 | 18 | 50 | T T B T T | |
| 5 | 29 | 12 | 12 | 5 | 17 | 48 | H B T H B | |
| 6 | 29 | 13 | 6 | 10 | 4 | 45 | B B T B T | |
| 7 | 29 | 12 | 8 | 9 | 6 | 44 | B T T T H | |
| 8 | 28 | 12 | 5 | 11 | -12 | 41 | B B H B T | |
| 9 | 29 | 11 | 8 | 10 | 10 | 41 | T H T T B | |
| 10 | 29 | 12 | 5 | 12 | 5 | 41 | B T H T T | |
| 11 | 29 | 8 | 11 | 10 | 5 | 35 | T B T B T | |
| 12 | 29 | 10 | 5 | 14 | -11 | 35 | T B T B B | |
| 13 | 29 | 8 | 9 | 12 | -20 | 33 | H H H T B | |
| 14 | 29 | 7 | 7 | 15 | -18 | 28 | B T B B B | |
| 15 | 29 | 6 | 9 | 14 | -10 | 27 | T T B T B | |
| 16 | 29 | 7 | 6 | 16 | -20 | 27 | B B B H B | |
| 17 | 28 | 5 | 8 | 15 | -21 | 23 | T B H B B | |
| 18 | 29 | 5 | 4 | 20 | -40 | 19 | B B H B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch