Số lượng khán giả hôm nay là 15000 người.
Phillip Tietz 7 | |
Nadiem Amiri (Kiến tạo: Phillip Tietz) 43 | |
C. Conteh (Thay: M. Pieringer) 45 | |
Christian Conteh (Thay: Marvin Pieringer) 46 | |
Omar Traore (Thay: Marnon-Thomas Busch) 46 | |
Danny da Costa (Thay: Stefan Posch) 46 | |
Stefan Schimmer (Thay: Arijon Ibrahimovic) 65 | |
Jae-Sung Lee (Thay: Nadiem Amiri) 68 | |
Anthony Caci (Thay: Silvan Widmer) 68 | |
Sheraldo Becker 70 | |
Eren Dinkci 70 | |
Mathias Honsak (Thay: Eren Dinkci) 73 | |
Adrian Beck (Thay: Niklas Dorsch) 73 | |
Lennard Maloney (Thay: Sheraldo Becker) 77 | |
Nelson Weiper (Thay: Phillip Tietz) 84 |
Thống kê trận đấu FC Heidenheim vs Mainz 05


Diễn biến FC Heidenheim vs Mainz 05
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: FC Heidenheim: 54%, Mainz 05: 46%.
Mainz 05 thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Mainz 05 đang kiểm soát bóng.
Nỗ lực tốt của Stefan Schimmer khi anh hướng cú sút vào mục tiêu, nhưng thủ môn đã cản phá được.
FC Heidenheim đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Patrick Mainka từ FC Heidenheim chặn một quả tạt hướng về phía vòng cấm.
Một cầu thủ của Mainz 05 thực hiện quả ném biên dài vào vòng cấm đối phương.
Mainz 05 thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Jonas Foehrenbach của FC Heidenheim cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Mainz 05 đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Daniel Batz bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
FC Heidenheim đang kiểm soát bóng.
FC Heidenheim thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Mainz 05 đang kiểm soát bóng.
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Omar Traore từ FC Heidenheim phạm lỗi với Phillipp Mwene.
FC Heidenheim đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
FC Heidenheim đang kiểm soát bóng.
Phát bóng lên cho FC Heidenheim.
Đội hình xuất phát FC Heidenheim vs Mainz 05
FC Heidenheim (4-4-1-1): Frank Feller (40), Marnon Busch (2), Patrick Mainka (6), Jonas Fohrenbach (19), Hennes Behrens (26), Eren Dinkçi (8), Jan Schoppner (3), Niklas Dorsch (30), Arijon Ibrahimovic (22), Marvin Pieringer (18), Budu Zivzivadze (11)
Mainz 05 (3-5-2): Daniel Batz (33), Dominik Kohr (31), Stefan Posch (4), Kacper Potulski (48), Silvan Widmer (30), Paul Nebel (8), Kaishu Sano (6), Nadiem Amiri (10), Philipp Mwene (2), Phillip Tietz (20), Sheraldo Becker (23)


| Thay người | |||
| 46’ | Marnon-Thomas Busch Omar Traore | 46’ | Stefan Posch Danny da Costa |
| 65’ | Arijon Ibrahimovic Stefan Schimmer | 68’ | Silvan Widmer Anthony Caci |
| 73’ | Niklas Dorsch Adrian Beck | 68’ | Nadiem Amiri Lee Jae-sung |
| 73’ | Eren Dinkci Mathias Honsak | 77’ | Sheraldo Becker Lennard Maloney |
| 84’ | Phillip Tietz Nelson Weiper | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Diant Ramaj | Robin Zentner | ||
Tim Siersleben | Anthony Caci | ||
Omar Traore | Nikolas Veratschnig | ||
Julian Niehues | Lee Jae-sung | ||
Luca Kerber | Lennard Maloney | ||
Adrian Beck | Sota Kawasaki | ||
Stefan Schimmer | Armindo Sieb | ||
Christian Conteh | Nelson Weiper | ||
Mathias Honsak | Danny da Costa | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Benedikt Gimber Va chạm | Maxim Leitsch Chấn thương đùi | ||
Leart Paqarada Chấn thương đầu gối | Benedict Hollerbach Chấn thương gân Achilles | ||
Sirlord Conteh Chấn thương đầu gối | Silas Không xác định | ||
Kasey Bos Chấn thương vai | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định FC Heidenheim vs Mainz 05
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Heidenheim
Thành tích gần đây Mainz 05
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 28 | 5 | 1 | 86 | 89 | T T H T T | |
| 2 | 34 | 22 | 7 | 5 | 36 | 73 | B T B T T | |
| 3 | 34 | 20 | 5 | 9 | 19 | 65 | T T B T B | |
| 4 | 34 | 18 | 8 | 8 | 22 | 62 | B H H T H | |
| 5 | 34 | 18 | 7 | 9 | 13 | 61 | T T H T B | |
| 6 | 34 | 17 | 8 | 9 | 21 | 59 | B T T B H | |
| 7 | 34 | 13 | 8 | 13 | -6 | 47 | T B H B T | |
| 8 | 34 | 11 | 11 | 12 | -4 | 44 | B H B B H | |
| 9 | 34 | 12 | 7 | 15 | -16 | 43 | T H T T B | |
| 10 | 34 | 10 | 10 | 14 | -9 | 40 | H B T B T | |
| 11 | 34 | 10 | 9 | 15 | -14 | 39 | B B H T T | |
| 12 | 34 | 9 | 11 | 14 | -11 | 38 | H H T B T | |
| 13 | 34 | 9 | 11 | 14 | -14 | 38 | B B T T H | |
| 14 | 34 | 7 | 11 | 16 | -14 | 32 | H B H B B | |
| 15 | 34 | 8 | 8 | 18 | -23 | 32 | T H B B B | |
| 16 | 34 | 7 | 8 | 19 | -24 | 29 | T H H B T | |
| 17 | 34 | 6 | 8 | 20 | -31 | 26 | B T H T B | |
| 18 | 34 | 6 | 8 | 20 | -31 | 26 | H B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
