Arvid Lundberg rời sân và được thay thế bởi Leo Andersson.
Martim Ferreira (Kiến tạo: Tofol Montiel) 20 | |
Nikolaos Dosis (Thay: Marlo Hyvoenen) 46 | |
Leo Andersson (Thay: Arvid Lundberg) 46 |
Đang cập nhậtDiễn biến FC Lahti vs IFK Mariehamn
Marlo Hyvoenen rời sân và được thay thế bởi Nikolaos Dosis.
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Tofol Montiel đã có pha kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Martim Ferreira đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu FC Lahti vs IFK Mariehamn


Đội hình xuất phát FC Lahti vs IFK Mariehamn
FC Lahti (4-3-3): Osku Maukonen (31), Romaric Yapi (27), Nicolas Gianini Dantas (5), Jose Claro Muller (4), Romain Sans (3), Tofol Montiel (8), Yohan Cassubie (18), Erik Andersson (14), Momodou Sarr (77), Aaron Lindholm (9), Martim Augusto Ferreira (11)
IFK Mariehamn (4-4-2): Matias Riikonen (32), Yeboah Amankwah (38), Tuomas Koivisto (5), Pontus Lindgren (4), Samson Ngulube (31), Anttoni Huttunen (16), Noah Nurmi (2), Emmanuel Patut (20), Marlo Hyvoenen (64), Arvid Lundberg (21), Sebastian Dahlstrom (10)


| Cầu thủ dự bị | |||
Veikka Ratto | Kevin Lund | ||
Leevi Jaervinen | Nikolaos Dosis | ||
Daniel Heikkinen | Jelle van der Heyden | ||
Otso Koskinen | Leo Andersson | ||
Armend Kabashi | Luke Pearce | ||
Amir Belabid | Aaro Soiniemi | ||
Joel Lehtonen | |||
Vaino Vehkonen | |||
Topias Inkinen | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Lahti
Thành tích gần đây IFK Mariehamn
Bảng xếp hạng VĐQG Phần Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | 4 | 2 | 1 | 4 | 14 | T T H B T | |
| 2 | 7 | 4 | 0 | 3 | 5 | 12 | T B B T B | |
| 3 | 6 | 3 | 3 | 0 | 4 | 12 | T T H H T | |
| 4 | 7 | 3 | 3 | 1 | 2 | 12 | H T H B H | |
| 5 | 7 | 3 | 2 | 2 | 5 | 11 | T H H T B | |
| 6 | 6 | 2 | 3 | 1 | 1 | 9 | H B T T H | |
| 7 | 6 | 3 | 0 | 3 | -1 | 9 | T B B T B | |
| 8 | 6 | 1 | 3 | 2 | -2 | 6 | T B H H H | |
| 9 | 6 | 1 | 2 | 3 | -3 | 5 | B H B H T | |
| 10 | 6 | 1 | 2 | 3 | -6 | 5 | B B H T H | |
| 11 | 6 | 0 | 4 | 2 | -3 | 4 | H H H H B | |
| 12 | 6 | 0 | 2 | 4 | -6 | 2 | H B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch