Thẻ vàng cho Antti-Ville Raeisaenen.
Aaron Lindholm (Thay: Neemias Barbosa) 27 | |
Luka Smyth 41 | |
Martim Ferreira 44 | |
Antti-Ville Raeisaenen (Thay: Martti Haukioja) 45 | |
Tofol Montiel (Kiến tạo: Daniel Heikkinen) 45+2' | |
Romaric Yapi 46 | |
(Pen) Luka Smyth 47 | |
Antti-Ville Raeisaenen 58 |
Đang cập nhậtDiễn biến FC Lahti vs VPS
ANH ẤY BỎ LỠ - Luka Smyth thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!
Thẻ vàng cho Romaric Yapi.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Martti Haukioja rời sân và được thay thế bởi Antti-Ville Raeisaenen.
Daniel Heikkinen đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Tofol Montiel đã ghi bàn!
V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Martim Ferreira.
V À A A O O O - Luka Smyth đã ghi bàn!
Neemias Barbosa rời sân và được thay thế bởi Aaron Lindholm.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu FC Lahti vs VPS


Đội hình xuất phát FC Lahti vs VPS
FC Lahti (4-3-3): Osku Maukonen (31), Romaric Yapi (27), Jose Claro Muller (4), Vaino Vehkonen (6), Romain Sans (3), Tofol Montiel (8), Yohan Cassubie (18), Erik Andersson (14), Daniel Heikkinen (7), Neemias Barbosa (19), Martim Augusto Ferreira (11)
VPS (3-4-2-1): Mamadou Jalloh (41), Miika Niemi (23), Chukwuemeka Emmanuel Okereke (6), Martti Haukioja (19), Kevin Kouassivi-Benissan (27), Lassana Mane (2), Paulo Lima (8), Yassin Daoussi (24), Simon Lindholm (14), Luka Smyth (15), Jonathan Muzinga (11)


| Thay người | |||
| 27’ | Neemias Barbosa Aaron Lindholm | 45’ | Martti Haukioja Antti-Ville Raisanen |
| Cầu thủ dự bị | |||
Veikka Ratto | Lucas Vyrynen | ||
Aaron Lindholm | Oluwaseyi Ogunniyi | ||
Amir Belabid | Joonas Vahtera | ||
Leevi Jaervinen | Akon Kuek | ||
Otso Koskinen | Antti-Ville Raisanen | ||
Armend Kabashi | Olavi Keturi | ||
Joel Lehtonen | Jabir Abdihakim Ali | ||
Nicolas Gianini Dantas | Vilmer Ronnberg | ||
Topias Inkinen | Jayden Turfkruier | ||
Nhận định FC Lahti vs VPS
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Lahti
Thành tích gần đây VPS
Bảng xếp hạng VĐQG Phần Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | 5 | 2 | 1 | 6 | 17 | T H B T T | |
| 2 | 8 | 5 | 0 | 3 | 6 | 15 | B B T B T | |
| 3 | 8 | 3 | 4 | 1 | 2 | 13 | T H B H H | |
| 4 | 8 | 3 | 3 | 2 | 5 | 12 | H H T B H | |
| 5 | 7 | 3 | 3 | 1 | 3 | 12 | T H H T B | |
| 6 | 7 | 2 | 4 | 1 | 1 | 10 | H B T T H | |
| 7 | 7 | 2 | 2 | 3 | -1 | 8 | B H T H T | |
| 8 | 7 | 2 | 2 | 3 | -2 | 8 | B B T B H | |
| 9 | 7 | 1 | 3 | 3 | -3 | 6 | H B H T H | |
| 10 | 7 | 1 | 3 | 3 | -4 | 6 | B H H H B | |
| 11 | 7 | 0 | 4 | 3 | -5 | 4 | H B B H H | |
| 12 | 7 | 0 | 4 | 3 | -8 | 4 | H H H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
