Andrei Dorobantu để bóng chạm tay.
Cristian Ponde (Kiến tạo: Patrick Dulcea) 27 | |
Andrei Dragu (Thay: Daniel Serbanica) 46 | |
Gabriel Dumitru (Thay: David Irimia) 46 | |
Omar Pasagic 61 | |
Denys Yanakov (Thay: Cristian Barbut) 66 | |
Andrei Dorobantu (Thay: Patrick Dulcea) 66 | |
Ely Fernandes (Thay: Stefan Visic) 69 | |
Moses Abbey (Thay: Damia Sabater) 69 | |
Vlad Pop (Thay: Cristian Ponde) 75 | |
Martins Toutou (Thay: Dragos Huiban) 77 | |
Said Ahmed Said (Thay: Renato Espinoza) 79 | |
Robert Neacsu 81 | |
Moses Abbey (Kiến tạo: Florin Purece) 82 | |
Endri Celaj (Thay: Yassine Zakir) 89 |
Thống kê trận đấu FC Metaloglobus Bucuresti vs FC Unirea 2004 Slobozia


Diễn biến FC Metaloglobus Bucuresti vs FC Unirea 2004 Slobozia
FC Metaloglobus Bucuresti chơi tốt hơn, nhưng trận đấu cuối cùng đã kết thúc với tỷ số hòa.
Nhiều cơ hội trong trận đấu này nhưng không đội nào có thể ghi bàn quyết định.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: FC Metaloglobus Bucuresti: 51%, FC Unirea Slobozia: 49%.
Aboubacar Camara của FC Metaloglobus Bucuresti đã cắt được đường chuyền hướng về vòng cấm.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Gabriel Dumitru của FC Metaloglobus Bucuresti phạm lỗi với Andrei Dorobantu.
FC Unirea Slobozia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Aboubacar Camara đã chặn cú sút thành công.
Cú sút của Said Ahmed Said bị chặn lại.
Omar Pasagic đã chặn cú sút thành công.
Cú sút của Alexandru Albu bị chặn lại.
Kiểm soát bóng: FC Metaloglobus Bucuresti: 51%, FC Unirea Slobozia: 49%.
Denys Yanakov của FC Unirea Slobozia bị bắt lỗi việt vị.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Alexandru Dinu thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
FC Metaloglobus Bucuresti bắt đầu một pha phản công.
Aboubacar Camara đã chặn cú sút thành công.
Cú sút của Alexandru Albu bị chặn lại.
Alexandru Albu đánh đầu về phía khung thành, nhưng George Gavrilas đã có mặt để cản phá dễ dàng.
FC Unirea Slobozia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Đội hình xuất phát FC Metaloglobus Bucuresti vs FC Unirea 2004 Slobozia
FC Metaloglobus Bucuresti (4-2-3-1): George Gavrilas (1), David Irimia (21), Aboubacar Camara (30), Omar Pasagic (19), Robert Neacsu (22), Bruno Carvalho (6), Damia Sabater (5), Dragos Huiban (11), Florin Purece (8), Yassine Zakir (24), Stefan Visic (9)
FC Unirea 2004 Slobozia (4-2-3-1): Robert Popa (1), Oleksandr Safronov (3), Alexandru Dinu (4), Marius Antoche (6), Daniel Marius Serbanica (29), Alexandru Albu (25), Teodor Lungu (30), Cristian Barbut (23), Cristian Ponde (20), Patrick Dulcea (18), Renato Espinoza (26)


| Thay người | |||
| 46’ | David Irimia Gabriel Dumitru | 46’ | Daniel Serbanica Andrei Dragu |
| 69’ | Damia Sabater Moses Abbey | 66’ | Cristian Barbut Denys Yanakov |
| 69’ | Stefan Visic Ely Fernandes | 66’ | Patrick Dulcea Andrei Dorobantu |
| 77’ | Dragos Huiban Martins Toutou | 75’ | Cristian Ponde Vlad Pop |
| 89’ | Yassine Zakir Endri Celaj | 79’ | Renato Espinoza Said Ahmed Said |
| Cầu thủ dự bị | |||
Mike Cestor | Denis Rusu | ||
Cristian Nicolae Nedelcovici | Stefan Ciuperca | ||
Alexandru Soare | Constantin Toma | ||
Gabriel Dumitru | Ionut Coada | ||
Alexandru Gheorghe | Mihaita Lemnaru | ||
Moses Abbey | Guy Dahan | ||
Laurentiu Lis | Said Ahmed Said | ||
Giovani Ghimfus | Laurentiu Vlasceanu | ||
Alexandru Irimia | Vlad Pop | ||
Ely Fernandes | Denys Yanakov | ||
Endri Celaj | Andrei Dragu | ||
Martins Toutou | Andrei Dorobantu | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Metaloglobus Bucuresti
Thành tích gần đây FC Unirea 2004 Slobozia
Bảng xếp hạng VĐQG Romania
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 17 | 9 | 4 | 26 | 60 | H T T T H | |
| 2 | 30 | 16 | 8 | 6 | 17 | 56 | H B T T H | |
| 3 | 30 | 16 | 6 | 8 | 21 | 54 | B T T T T | |
| 4 | 30 | 15 | 8 | 7 | 9 | 53 | T T T T T | |
| 5 | 30 | 14 | 10 | 6 | 14 | 52 | H T B B B | |
| 6 | 30 | 15 | 5 | 10 | 9 | 50 | T B T T H | |
| 7 | 30 | 13 | 7 | 10 | 8 | 46 | T B T T B | |
| 8 | 30 | 11 | 10 | 9 | -5 | 43 | B T H B H | |
| 9 | 30 | 11 | 9 | 10 | 8 | 42 | T B B B B | |
| 10 | 30 | 11 | 8 | 11 | 7 | 41 | B T H B B | |
| 11 | 30 | 10 | 7 | 13 | 2 | 37 | B T B B B | |
| 12 | 30 | 7 | 11 | 12 | -7 | 32 | H T B H T | |
| 13 | 30 | 8 | 8 | 14 | -28 | 32 | T B T H T | |
| 14 | 30 | 7 | 4 | 19 | -19 | 25 | T B B B H | |
| 15 | 30 | 5 | 8 | 17 | -21 | 23 | B B B T T | |
| 16 | 30 | 2 | 6 | 22 | -41 | 12 | B B B B H | |
| Trụ hạng | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 4 | 1 | 1 | 7 | 36 | T B T T T | |
| 2 | 6 | 3 | 1 | 2 | 5 | 32 | B T T B H | |
| 3 | 6 | 3 | 1 | 2 | -2 | 31 | B T B T H | |
| 4 | 6 | 2 | 1 | 3 | -3 | 28 | B T B T H | |
| 5 | 6 | 3 | 2 | 1 | 1 | 27 | H B T T H | |
| 6 | 6 | 1 | 2 | 3 | -1 | 24 | H B B B H | |
| 7 | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 23 | B T T H B | |
| 8 | 6 | 2 | 2 | 2 | 1 | 20 | T B T H H | |
| 9 | 6 | 2 | 1 | 3 | -1 | 20 | T T B B H | |
| 10 | 6 | 1 | 2 | 3 | -5 | 11 | T B B B H | |
| Vô địch | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 6 | 4 | 0 | 2 | 5 | 39 | T T T B B | |
| 2 | 5 | 3 | 0 | 2 | -1 | 39 | B T T B T | |
| 3 | 6 | 3 | 1 | 2 | 0 | 37 | T B H T T | |
| 4 | 6 | 2 | 2 | 2 | 1 | 34 | B H H T T | |
| 5 | 6 | 1 | 1 | 4 | -4 | 32 | B B H B B | |
| 6 | 5 | 1 | 2 | 2 | -1 | 30 | T B H H B | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch