Số khán giả hôm nay là 10687 người.
Valdemar Byskov 12 | |
Mikel Gogorza (Kiến tạo: Valdemar Byskov) 23 | |
Filip Bundgaard (Thay: Jacob Broechner Ambaek) 46 | |
Dario Osorio (Thay: Abdou Aziz Ndiaye) 53 | |
Paulinho (Thay: Pedro Bravo) 54 | |
Aral Simsir (Thay: Mikel Gogorza) 54 | |
Benjamin Tahirovic 58 | |
Sho Fukuda (Thay: Ousmane Sow) 60 | |
Mayckel Lahdo (Thay: Benjamin Tahirovic) 60 | |
Mayckel Lahdo (Kiến tạo: Bartosz Slisz) 66 | |
Mads Bech 71 | |
Viggo Poulsen (Thay: Mads Froekjaer-Jensen) 73 | |
Julius Emefile (Thay: Gue-Sung Cho) 79 | |
Julius Emefile 80 | |
Sho Fukuda (Kiến tạo: Mayckel Lahdo) 81 | |
Kevin Mbabu (Thay: Ousmane Diao) 86 | |
Nicolai Vallys 89 | |
Denil Castillo 89 | |
Rasmus Lauritsen (Thay: Raphael Canut) 90 | |
Luis Binks (Kiến tạo: Filip Bundgaard) 90+3' |
Thống kê trận đấu FC Midtjylland vs Broendby IF


Diễn biến FC Midtjylland vs Broendby IF
Sau hiệp hai tuyệt vời, Brondby IF đã lội ngược dòng và rời sân với chiến thắng!
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Kiểm soát bóng: FC Midtjylland: 56%, Brondby IF: 44%.
Trọng tài thổi phạt khi Julius Emefile từ FC Midtjylland phạm lỗi với Oliver Villadsen
Oliver Villadsen thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình
FC Midtjylland đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Mads Bech thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình
Oliver Villadsen giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Viggo Poulsen giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Nicolai Vallys thắng trong pha không chiến với Aral Simsir
FC Midtjylland thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà của họ.
Phát bóng lên cho Brondby IF.
Luis Binks thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình
FC Midtjylland đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Mayckel Lahdo đã thực hiện đường chuyền quan trọng cho bàn thắng!
Brondby IF đã ghi được bàn thắng quyết định trong những phút cuối của trận đấu!
Filip Bundgaard tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội của mình
Filip Bundgaard đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Luis Binks từ Brondby IF đệm bóng vào bằng chân trái! Một pha kết thúc dễ dàng cho Luis Binks
Oooh... đó là một cơ hội mười mươi! Aral Simsir lẽ ra phải ghi bàn từ vị trí đó
Đội hình xuất phát FC Midtjylland vs Broendby IF
FC Midtjylland (3-4-2-1): Jonas Lössl (1), Ousmane Diao (4), Han-Beom Lee (3), Mads Bech (22), Abdou Aziz Ndiaye (34), Philip Billing (8), Pedro Bravo (19), Valdemar Byskov (20), Denil Castillo (21), Mikel Gogorza (41), Cho Gue-sung (10)
Broendby IF (4-2-3-1): Patrick Pentz (1), Oliver Villadsen (2), Raphael Canut (37), Luis Binks (4), Marko Divkovic (24), Bartosz Slisz (99), Benjamin Tahirović (8), Ousmane Sow (22), Mads Frøkjær-Jensen (29), Nicolai Vallys (7), Jacob Broechner Ambaek (38)


| Thay người | |||
| 53’ | Abdou Aziz Ndiaye Darío Osorio | 46’ | Jacob Broechner Ambaek Filip Bundgaard |
| 54’ | Pedro Bravo Paulinho | 60’ | Benjamin Tahirovic Mayckel Lahdo |
| 54’ | Mikel Gogorza Aral Simsir | 60’ | Ousmane Sow Sho Fukuda |
| 79’ | Gue-Sung Cho Julius Emefile | 73’ | Mads Froekjaer-Jensen Viggo Poulsen |
| 86’ | Ousmane Diao Kevin Mbabu | 90’ | Raphael Canut Rasmus Lauritsen |
| Cầu thủ dự bị | |||
Martin Erlić | Gavin Beavers | ||
Darío Osorio | Filip Bundgaard | ||
Paulinho | Mayckel Lahdo | ||
Julius Emefile | Viggo Poulsen | ||
Elías Rafn Ólafsson | Mathias Jensen | ||
Victor Bak | Daniel Wass | ||
Edward Chilufya | Sho Fukuda | ||
Aral Simsir | Rasmus Lauritsen | ||
Kevin Mbabu | Jordi Vanlerberghe | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Midtjylland
Thành tích gần đây Broendby IF
Bảng xếp hạng VĐQG Đan Mạch
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 15 | 5 | 2 | 23 | 50 | T T H T T | |
| 2 | 22 | 13 | 7 | 2 | 35 | 46 | H T T T H | |
| 3 | 22 | 10 | 6 | 6 | 6 | 36 | T B T H T | |
| 4 | 22 | 10 | 4 | 8 | 9 | 34 | B H B H H | |
| 5 | 22 | 10 | 3 | 9 | 2 | 33 | H T T B T | |
| 6 | 22 | 10 | 1 | 11 | -2 | 31 | T T T H B | |
| 7 | 22 | 8 | 5 | 9 | 1 | 29 | B B B H B | |
| 8 | 22 | 7 | 6 | 9 | -10 | 27 | T B B H B | |
| 9 | 22 | 7 | 5 | 10 | -5 | 26 | B H T B T | |
| 10 | 22 | 7 | 3 | 12 | -19 | 24 | B T H T T | |
| 11 | 22 | 5 | 4 | 13 | -21 | 19 | B B B B B | |
| 12 | 22 | 3 | 5 | 14 | -19 | 14 | T B B H B | |
| Trụ hạng | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 32 | 15 | 6 | 11 | 23 | 51 | T T H T T | |
| 2 | 32 | 11 | 8 | 13 | -9 | 41 | B T B H B | |
| 3 | 32 | 10 | 6 | 16 | -26 | 36 | T T T B B | |
| 4 | 32 | 9 | 8 | 15 | -14 | 35 | H B T H B | |
| 5 | 32 | 9 | 7 | 16 | -23 | 34 | H B H B T | |
| 6 | 32 | 5 | 9 | 18 | -24 | 24 | B B B T T | |
| Vô Địch | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 32 | 19 | 10 | 3 | 30 | 67 | H H T T T | |
| 2 | 32 | 16 | 12 | 4 | 36 | 60 | T H H H B | |
| 3 | 32 | 15 | 5 | 12 | 5 | 50 | H B H H T | |
| 4 | 32 | 13 | 6 | 13 | 9 | 45 | T B H B T | |
| 5 | 32 | 13 | 5 | 14 | -2 | 44 | B T H B B | |
| 6 | 32 | 12 | 8 | 12 | -5 | 44 | B T B T B | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch