Chủ Nhật, 05/04/2026

Trực tiếp kết quả FC Midtjylland vs SoenderjyskE hôm nay 04-04-2026

Giải VĐQG Đan Mạch - Th 7, 04/4

Kết thúc

FC Midtjylland

FC Midtjylland

2 : 2

SoenderjyskE

SoenderjyskE

Hiệp một: 1-0
T7, 23:00 04/04/2026
Vòng 25 - VĐQG Đan Mạch
MCH Arena
 
Aral Simsir (Kiến tạo: Gue-Sung Cho)
12
Alexander Lyng
25
Han-Beom Lee (Thay: Valdemar Byskov)
40
Gue-Sung Cho
44
Olti Hyseni (Thay: Alexander Lyng)
46
Rasmus Vinderslev (Thay: Andreas Oggesen)
46
Pachanga Kristensen
48
Dario Osorio (Kiến tạo: Aral Simsir)
58
Tobias Klysner (Thay: Simon Waever)
62
(Pen) Lirim Qamili
67
Ousmane Diao
69
Franculino (Thay: Aral Simsir)
72
Mikel Gogorza (Thay: Julius Emefile)
72
Dalton Wilkins (Thay: Pachanga Kristensen)
72
Paulinho (Thay: Dario Osorio)
77
Sefer Emini (Thay: Matthew Hoppe)
81
Mohamed Cherif (Kiến tạo: Tobias Klysner)
83
Olti Hyseni (Kiến tạo: Sefer Emini)
89
Dalton Wilkins
90+5'

Thống kê trận đấu FC Midtjylland vs SoenderjyskE

số liệu thống kê
FC Midtjylland
FC Midtjylland
SoenderjyskE
SoenderjyskE
55 Kiểm soát bóng 45
4 Sút trúng đích 4
8 Sút không trúng đích 1
9 Phạt góc 5
3 Việt vị 3
15 Phạm lỗi 15
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 2
10 Ném biên 7
6 Chuyền dài 5
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Cú sút bị chặn 1
2 Phản công 0
0 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến FC Midtjylland vs SoenderjyskE

Tất cả (288)
90+6'

Số lượng khán giả hôm nay là 9256 người.

90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6'

Kiểm soát bóng: FC Midtjylland: 55%, Soenderjyske Fodbold: 45%.

90+6'

Magnus Jensen từ Soenderjyske Fodbold cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+6'

Victor Bak thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng không đến được đồng đội.

90+5'

Kiểm soát bóng: FC Midtjylland: 55%, Soenderjyske Fodbold: 45%.

90+5'

Victor Bak từ FC Midtjylland không kết nối tốt với cú vô lê và đưa bóng ra ngoài.

90+5' Dalton Wilkins kéo áo một cầu thủ đối phương và bị phạt thẻ.

Dalton Wilkins kéo áo một cầu thủ đối phương và bị phạt thẻ.

90+5'

Dalton Wilkins bị phạt vì đẩy Paulinho.

90+5'

Tobias Klysner giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+4'

Elias Olafsson từ FC Midtjylland cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+4'

Tobias Sommer thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng không đến được đồng đội.

90+4'

Martin Erlic giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+4'

Ousmane Diao thắng trong pha không chiến với Tobias Sommer.

90+3'

Phát bóng lên cho Soenderjyske Fodbold.

90+3'

Paulinho từ FC Midtjylland cố gắng ghi bàn từ ngoài vòng cấm, nhưng cú sút không trúng đích.

90+3'

FC Midtjylland đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

Sefer Emini giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+2'

Một cầu thủ từ FC Midtjylland thực hiện một quả ném biên dài vào vòng cấm đối phương.

90+2'

Maxime Soulas giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+2'

Olti Hyseni từ Soenderjyske Fodbold bị bắt việt vị.

Đội hình xuất phát FC Midtjylland vs SoenderjyskE

FC Midtjylland (3-4-2-1): Elías Rafn Ólafsson (16), Ousmane Diao (4), Martin Erlić (6), Mads Bech (22), Darío Osorio (11), Pedro Bravo (19), Valdemar Byskov (20), Victor Bak (55), Julius Emefile (38), Aral Simsir (58), Cho Gue-sung (10)

SoenderjyskE (4-2-3-1): Marcus Bundgaard Sörensen (16), Simon Waever (3), Maxime Soulas (12), Magnus Jensen (5), Pachanga Kristensen (19), Tobias Sommer (26), Andreas Oggesen (22), Lirim Kjamili (15), Mohamed Cherif (31), Alexander Lyng (11), Matthew Hoppe (9)

FC Midtjylland
FC Midtjylland
3-4-2-1
16
Elías Rafn Ólafsson
4
Ousmane Diao
6
Martin Erlić
22
Mads Bech
11
Darío Osorio
19
Pedro Bravo
20
Valdemar Byskov
55
Victor Bak
38
Julius Emefile
58
Aral Simsir
10
Cho Gue-sung
9
Matthew Hoppe
11
Alexander Lyng
31
Mohamed Cherif
15
Lirim Kjamili
22
Andreas Oggesen
26
Tobias Sommer
19
Pachanga Kristensen
5
Magnus Jensen
12
Maxime Soulas
3
Simon Waever
16
Marcus Bundgaard Sörensen
SoenderjyskE
SoenderjyskE
4-2-3-1
Thay người
40’
Valdemar Byskov
Han-Beom Lee
46’
Andreas Oggesen
Rasmus Vinderslev
72’
Aral Simsir
Franculino
46’
Alexander Lyng
Olti Hyseni
72’
Julius Emefile
Mikel Gogorza
62’
Simon Waever
Tobias Klysner
77’
Dario Osorio
Paulinho
72’
Pachanga Kristensen
Dalton Wilkins
81’
Matthew Hoppe
Sefer Emini
Cầu thủ dự bị
Jonas Lössl
Nicolai Flø
Han-Beom Lee
Rasmus Vinderslev
Franculino
Sefer Emini
Adam Gabriel
Dalton Wilkins
Mikael Uhre
Tobias Klysner
Paulinho
Ebube Duru
Bilal Konteh
Olti Hyseni
Arlet Ze
Anders Bergholt
Mikel Gogorza
Albert Rrahmani

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Đan Mạch
13/08 - 2021
24/10 - 2021
Giao hữu
29/06 - 2024
VĐQG Đan Mạch
24/08 - 2024
20/10 - 2024
29/07 - 2025
24/11 - 2025
04/04 - 2026

Thành tích gần đây FC Midtjylland

VĐQG Đan Mạch
04/04 - 2026
23/03 - 2026
Europa League
20/03 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 0-3
VĐQG Đan Mạch
15/03 - 2026
Europa League
13/03 - 2026
Cúp quốc gia Đan Mạch
09/03 - 2026
VĐQG Đan Mạch
01/03 - 2026
22/02 - 2026
15/02 - 2026
Cúp quốc gia Đan Mạch
13/02 - 2026

Thành tích gần đây SoenderjyskE

VĐQG Đan Mạch
04/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
01/03 - 2026
H1: 1-0
24/02 - 2026
17/02 - 2026
08/02 - 2026
Giao hữu
30/01 - 2026
VĐQG Đan Mạch
08/12 - 2025
29/11 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Đan Mạch

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AGFAGF2215522350T T H T T
2FC MidtjyllandFC Midtjylland2213723546H T T T H
3SoenderjyskESoenderjyskE221066636T B T H T
4Broendby IFBroendby IF221048934B H B H H
5ViborgViborg221039233H T T B T
6FC NordsjaellandFC Nordsjaelland2210111-231T T T H B
7FC CopenhagenFC Copenhagen22859129B B B H B
8OBOB22769-1027T B B H B
9Randers FCRanders FC227510-526B H T B T
10FredericiaFredericia227312-1924B T H T T
11SilkeborgSilkeborg225413-2119B B B B B
12Vejle BoldklubVejle Boldklub223514-1914T B B H B
Trụ hạng
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1OBOB24879-931B H B T H
2FC CopenhagenFC Copenhagen248511-129B H B B B
3Randers FCRanders FC248511-529T B T T B
4FredericiaFredericia248313-2127H T T B T
5SilkeborgSilkeborg246513-1823B B B H T
6Vejle BoldklubVejle Boldklub243714-1916B H B H H
Vô Địch
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AGFAGF2415722352H T T H H
2FC MidtjyllandFC Midtjylland2513933448T H B H H
3SoenderjyskESoenderjyskE251087438H T H B H
4ViborgViborg241149337T B T T H
5FC NordsjaellandFC Nordsjaelland2412111137T H B T T
6Broendby IFBroendby IF241059835B H H B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow