Số lượng khán giả hôm nay là 9256 người.
Aral Simsir (Kiến tạo: Gue-Sung Cho) 12 | |
Alexander Lyng 25 | |
Han-Beom Lee (Thay: Valdemar Byskov) 40 | |
Gue-Sung Cho 44 | |
Olti Hyseni (Thay: Alexander Lyng) 46 | |
Rasmus Vinderslev (Thay: Andreas Oggesen) 46 | |
Pachanga Kristensen 48 | |
Dario Osorio (Kiến tạo: Aral Simsir) 58 | |
Tobias Klysner (Thay: Simon Waever) 62 | |
(Pen) Lirim Qamili 67 | |
Ousmane Diao 69 | |
Franculino (Thay: Aral Simsir) 72 | |
Mikel Gogorza (Thay: Julius Emefile) 72 | |
Dalton Wilkins (Thay: Pachanga Kristensen) 72 | |
Paulinho (Thay: Dario Osorio) 77 | |
Sefer Emini (Thay: Matthew Hoppe) 81 | |
Mohamed Cherif (Kiến tạo: Tobias Klysner) 83 | |
Olti Hyseni (Kiến tạo: Sefer Emini) 89 | |
Dalton Wilkins 90+5' |
Thống kê trận đấu FC Midtjylland vs SoenderjyskE


Diễn biến FC Midtjylland vs SoenderjyskE
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: FC Midtjylland: 55%, Soenderjyske Fodbold: 45%.
Magnus Jensen từ Soenderjyske Fodbold cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Victor Bak thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng không đến được đồng đội.
Kiểm soát bóng: FC Midtjylland: 55%, Soenderjyske Fodbold: 45%.
Victor Bak từ FC Midtjylland không kết nối tốt với cú vô lê và đưa bóng ra ngoài.
Dalton Wilkins kéo áo một cầu thủ đối phương và bị phạt thẻ.
Dalton Wilkins bị phạt vì đẩy Paulinho.
Tobias Klysner giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Elias Olafsson từ FC Midtjylland cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Tobias Sommer thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng không đến được đồng đội.
Martin Erlic giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Ousmane Diao thắng trong pha không chiến với Tobias Sommer.
Phát bóng lên cho Soenderjyske Fodbold.
Paulinho từ FC Midtjylland cố gắng ghi bàn từ ngoài vòng cấm, nhưng cú sút không trúng đích.
FC Midtjylland đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Sefer Emini giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Một cầu thủ từ FC Midtjylland thực hiện một quả ném biên dài vào vòng cấm đối phương.
Maxime Soulas giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Olti Hyseni từ Soenderjyske Fodbold bị bắt việt vị.
Đội hình xuất phát FC Midtjylland vs SoenderjyskE
FC Midtjylland (3-4-2-1): Elías Rafn Ólafsson (16), Ousmane Diao (4), Martin Erlić (6), Mads Bech (22), Darío Osorio (11), Pedro Bravo (19), Valdemar Byskov (20), Victor Bak (55), Julius Emefile (38), Aral Simsir (58), Cho Gue-sung (10)
SoenderjyskE (4-2-3-1): Marcus Bundgaard Sörensen (16), Simon Waever (3), Maxime Soulas (12), Magnus Jensen (5), Pachanga Kristensen (19), Tobias Sommer (26), Andreas Oggesen (22), Lirim Kjamili (15), Mohamed Cherif (31), Alexander Lyng (11), Matthew Hoppe (9)


| Thay người | |||
| 40’ | Valdemar Byskov Han-Beom Lee | 46’ | Andreas Oggesen Rasmus Vinderslev |
| 72’ | Aral Simsir Franculino | 46’ | Alexander Lyng Olti Hyseni |
| 72’ | Julius Emefile Mikel Gogorza | 62’ | Simon Waever Tobias Klysner |
| 77’ | Dario Osorio Paulinho | 72’ | Pachanga Kristensen Dalton Wilkins |
| 81’ | Matthew Hoppe Sefer Emini | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jonas Lössl | Nicolai Flø | ||
Han-Beom Lee | Rasmus Vinderslev | ||
Franculino | Sefer Emini | ||
Adam Gabriel | Dalton Wilkins | ||
Mikael Uhre | Tobias Klysner | ||
Paulinho | Ebube Duru | ||
Bilal Konteh | Olti Hyseni | ||
Arlet Ze | Anders Bergholt | ||
Mikel Gogorza | Albert Rrahmani | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Midtjylland
Thành tích gần đây SoenderjyskE
Bảng xếp hạng VĐQG Đan Mạch
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 15 | 5 | 2 | 23 | 50 | T T H T T | |
| 2 | 22 | 13 | 7 | 2 | 35 | 46 | H T T T H | |
| 3 | 22 | 10 | 6 | 6 | 6 | 36 | T B T H T | |
| 4 | 22 | 10 | 4 | 8 | 9 | 34 | B H B H H | |
| 5 | 22 | 10 | 3 | 9 | 2 | 33 | H T T B T | |
| 6 | 22 | 10 | 1 | 11 | -2 | 31 | T T T H B | |
| 7 | 22 | 8 | 5 | 9 | 1 | 29 | B B B H B | |
| 8 | 22 | 7 | 6 | 9 | -10 | 27 | T B B H B | |
| 9 | 22 | 7 | 5 | 10 | -5 | 26 | B H T B T | |
| 10 | 22 | 7 | 3 | 12 | -19 | 24 | B T H T T | |
| 11 | 22 | 5 | 4 | 13 | -21 | 19 | B B B B B | |
| 12 | 22 | 3 | 5 | 14 | -19 | 14 | T B B H B | |
| Trụ hạng | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 24 | 8 | 7 | 9 | -9 | 31 | B H B T H | |
| 2 | 24 | 8 | 5 | 11 | -1 | 29 | B H B B B | |
| 3 | 24 | 8 | 5 | 11 | -5 | 29 | T B T T B | |
| 4 | 24 | 8 | 3 | 13 | -21 | 27 | H T T B T | |
| 5 | 24 | 6 | 5 | 13 | -18 | 23 | B B B H T | |
| 6 | 24 | 3 | 7 | 14 | -19 | 16 | B H B H H | |
| Vô Địch | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 24 | 15 | 7 | 2 | 23 | 52 | H T T H H | |
| 2 | 25 | 13 | 9 | 3 | 34 | 48 | T H B H H | |
| 3 | 25 | 10 | 8 | 7 | 4 | 38 | H T H B H | |
| 4 | 24 | 11 | 4 | 9 | 3 | 37 | T B T T H | |
| 5 | 24 | 12 | 1 | 11 | 1 | 37 | T H B T T | |
| 6 | 24 | 10 | 5 | 9 | 8 | 35 | B H H B H | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch