Số khán giả hôm nay là 7214.
Edward Chilufya 4 | |
Mark Brink 40 | |
Junior Brumado (Thay: Edward Chilufya) 46 | |
Valdemar Byskov (Thay: Aral Simsir) 46 | |
Kevin Mbabu 51 | |
Mikel Gogorza (Thay: Denil Castillo) 57 | |
Noah Markmann (Thay: Ibrahim Adel) 70 | |
Levy Nene (Thay: Mark Brink) 70 | |
Gue-Sung Cho (Thay: Kevin Mbabu) 74 | |
Paulinho (Thay: Victor Bak) 80 | |
Mike Tullberg 82 | |
Hjalte Boe Rasmussen (Thay: Lamine Sadio) 83 | |
Malte Heyde (Thay: Runar Robinsoenn Norheim) 83 | |
Ousmane Diao 84 | |
Victor Gustafsen (Thay: Juho Laehteenmaeki) 89 |
Thống kê trận đấu FC Nordsjaelland vs FC Midtjylland


Diễn biến FC Nordsjaelland vs FC Midtjylland
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: FC Nordsjaelland: 69%, FC Midtjylland: 31%.
Quả phát bóng lên cho FC Nordsjaelland.
Paulinho từ FC Midtjylland không kết nối tốt với cú vô lê và đưa bóng ra ngoài mục tiêu.
Andreas Hansen từ FC Nordsjaelland cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Cản trở khi Noah Markmann chặn đường chạy của Valdemar Byskov. Một quả đá phạt được trao.
Han-Beom Lee giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
FC Midtjylland thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Ousmane Diao từ FC Midtjylland cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Justin Janssen thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng không đến được đồng đội nào.
Kiểm soát bóng: FC Nordsjaelland: 69%, FC Midtjylland: 31%.
Ousmane Diao chặn thành công cú sút.
Một cú sút của Malte Heyde bị chặn lại.
FC Nordsjaelland đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Ousmane Diao giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
FC Nordsjaelland đang kiểm soát bóng.
Philip Billing giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
FC Nordsjaelland đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Pedro Bravo từ FC Midtjylland cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Victor Gustafsen thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng không đến được đồng đội nào.
Đội hình xuất phát FC Nordsjaelland vs FC Midtjylland
FC Nordsjaelland (3-4-3): Andreas Hansen (13), Peter Ankersen (2), Tobias Salquist (3), Caleb Yirenkyi (36), Juho Lahteenmaki (25), Justin Janssen (18), Mark Brink (6), Runar Robinsonn Norheim (23), Lamine Sadio (37), Ibrahim Adel (14), prince amoako junior (10)
FC Midtjylland (3-4-2-1): Elías Rafn Ólafsson (16), Ousmane Diao (4), Han-Beom Lee (3), Mads Bech (22), Kevin Mbabu (43), Philip Billing (8), Pedro Bravo (19), Victor Bak (55), Edward Chilufya (14), Aral Simsir (58), Denil Castillo (21)


| Thay người | |||
| 70’ | Mark Brink Levy Nene | 46’ | Aral Simsir Valdemar Byskov |
| 70’ | Ibrahim Adel Noah Markmann | 46’ | Edward Chilufya Junior Brumado |
| 83’ | Lamine Sadio Hjalte Rasmussen | 57’ | Denil Castillo Mikel Gogorza |
| 83’ | Runar Robinsoenn Norheim Malte Heyde | 74’ | Kevin Mbabu Cho Gue-sung |
| 89’ | Juho Laehteenmaeki Victor Gustafsen | 80’ | Victor Bak Paulinho |
| Cầu thủ dự bị | |||
Jakob Busk | Jonas Lössl | ||
Stephen Acquah | Martin Erlić | ||
Levy Nene | Cho Gue-sung | ||
Peter Villum Berthelsen | Adam Gabriel | ||
Victor Gustafsen | Valdemar Byskov | ||
Villads Rutkjaer | Paulinho | ||
Hjalte Rasmussen | Abdou Aziz Ndiaye | ||
Noah Markmann | Mikel Gogorza | ||
Malte Heyde | Junior Brumado | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Nordsjaelland
Thành tích gần đây FC Midtjylland
Bảng xếp hạng VĐQG Đan Mạch
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 15 | 5 | 2 | 23 | 50 | T T H T T | |
| 2 | 22 | 13 | 7 | 2 | 35 | 46 | H T T T H | |
| 3 | 22 | 10 | 6 | 6 | 6 | 36 | T B T H T | |
| 4 | 22 | 10 | 4 | 8 | 9 | 34 | B H B H H | |
| 5 | 22 | 10 | 3 | 9 | 2 | 33 | H T T B T | |
| 6 | 22 | 10 | 1 | 11 | -2 | 31 | T T T H B | |
| 7 | 22 | 8 | 5 | 9 | 1 | 29 | B B B H B | |
| 8 | 22 | 7 | 6 | 9 | -10 | 27 | T B B H B | |
| 9 | 22 | 7 | 5 | 10 | -5 | 26 | B H T B T | |
| 10 | 22 | 7 | 3 | 12 | -19 | 24 | B T H T T | |
| 11 | 22 | 5 | 4 | 13 | -21 | 19 | B B B B B | |
| 12 | 22 | 3 | 5 | 14 | -19 | 14 | T B B H B | |
| Trụ hạng | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 32 | 15 | 6 | 11 | 23 | 51 | T T H T T | |
| 2 | 32 | 11 | 8 | 13 | -9 | 41 | B T B H B | |
| 3 | 32 | 10 | 6 | 16 | -26 | 36 | T T T B B | |
| 4 | 32 | 9 | 8 | 15 | -14 | 35 | H B T H B | |
| 5 | 32 | 9 | 7 | 16 | -23 | 34 | H B H B T | |
| 6 | 32 | 5 | 9 | 18 | -24 | 24 | B B B T T | |
| Vô Địch | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 32 | 19 | 10 | 3 | 30 | 67 | H H T T T | |
| 2 | 32 | 16 | 12 | 4 | 36 | 60 | T H H H B | |
| 3 | 32 | 15 | 5 | 12 | 5 | 50 | H B H H T | |
| 4 | 32 | 13 | 6 | 13 | 9 | 45 | T B H B T | |
| 5 | 32 | 13 | 5 | 14 | -2 | 44 | B T H B B | |
| 6 | 32 | 12 | 8 | 12 | -5 | 44 | B T B T B | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch