Thứ Hai, 06/04/2026
Illia Ukhan
20
Vitaliy Roman (Kiến tạo: Vlad Raileanu)
21
Marko Sapuha (Thay: Vlad Raileanu)
55
Jocelin Behiratche (Thay: Goulart)
59
Daniil Vashchenko (Thay: Serhiy Buletsa)
59
Hussayn Touati (Thay: Serhiy Buletsa)
59
Denys Pidgurskyi (Thay: Yurii Kopyna)
68
Vasyl Runich (Thay: Ilya Kvasnytsya)
68
Andriy Kulakov (Thay: Danil Skorko)
72
Denys Shostak (Thay: Fernando Henrique)
72
Andriy Kulakov
76
Bogdan Slyubyk
76
Ostap Prytula
77
Daniil Vashchenko (Thay: Dmytro Myshnyov)
85
Denys Slyusar (Thay: Baboucarr Faal)
88
Andriy Kitela (Thay: Ostap Prytula)
88
Hussayn Touati
90
Denys Pidgurskyi
90+2'

Thống kê trận đấu FC Olexandriya vs Rukh Lviv

số liệu thống kê
FC Olexandriya
FC Olexandriya
Rukh Lviv
Rukh Lviv
46 Kiểm soát bóng 54
0 Sút trúng đích 3
3 Sút không trúng đích 2
2 Phạt góc 6
0 Việt vị 1
9 Phạm lỗi 19
3 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
6 Phát bóng 3
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến FC Olexandriya vs Rukh Lviv

Tất cả (24)
90+2' Thẻ vàng cho Denys Pidgurskyi.

Thẻ vàng cho Denys Pidgurskyi.

90' Thẻ vàng cho Hussayn Touati.

Thẻ vàng cho Hussayn Touati.

90' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

88'

Ostap Prytula rời sân và được thay thế bởi Andriy Kitela.

88'

Baboucarr Faal rời sân và được thay thế bởi Denys Slyusar.

85'

Dmytro Myshnyov rời sân và được thay thế bởi Daniil Vashchenko.

79' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

77' Thẻ vàng cho Ostap Prytula.

Thẻ vàng cho Ostap Prytula.

76' Thẻ vàng cho Bogdan Slyubyk.

Thẻ vàng cho Bogdan Slyubyk.

76' Thẻ vàng cho Andriy Kulakov.

Thẻ vàng cho Andriy Kulakov.

72'

Fernando Henrique rời sân và được thay thế bởi Denys Shostak.

72'

Danil Skorko rời sân và được thay thế bởi Andriy Kulakov.

68'

Ilya Kvasnytsya rời sân và được thay thế bởi Vasyl Runich.

68'

Yurii Kopyna rời sân và được thay thế bởi Denys Pidgurskyi.

59'

Serhiy Buletsa rời sân và được thay thế bởi Hussayn Touati.

59'

Serhiy Buletsa rời sân và được thay thế bởi Daniil Vashchenko.

59'

Goulart rời sân và được thay thế bởi Jocelin Behiratche.

55'

Vlad Raileanu rời sân và được thay thế bởi Marko Sapuha.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

21'

Vlad Raileanu đã kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát FC Olexandriya vs Rukh Lviv

FC Olexandriya (4-1-4-1): Viktor Dolgyi (1), Danil Skorko (22), Anton Bol (86), Goulart (4), Ilya Wuhan (2), Fernando Henrique (5), Jota (19), Sergiy Buletsa (8), Dmytro Myshnov (9), Tedi Cara (27), Bryan Castillo (99)

Rukh Lviv (3-4-3): Yurii Volodymyr Gereta (1), Bogdan Slyubyk (92), Yuriy Kopyna (23), Vitaliy Kholod (4), Vitaliy Roman Vasyliovych (93), Edson Fernando (5), Ostap Prytula (10), Rostislav Lyakh (73), Ilya Kvasnytsya (14), Baboucarr Faal (99), Vlad Raileanu (8)

FC Olexandriya
FC Olexandriya
4-1-4-1
1
Viktor Dolgyi
22
Danil Skorko
86
Anton Bol
4
Goulart
2
Ilya Wuhan
5
Fernando Henrique
19
Jota
8
Sergiy Buletsa
9
Dmytro Myshnov
27
Tedi Cara
99
Bryan Castillo
8
Vlad Raileanu
99
Baboucarr Faal
14
Ilya Kvasnytsya
73
Rostislav Lyakh
10
Ostap Prytula
5
Edson Fernando
93
Vitaliy Roman Vasyliovych
4
Vitaliy Kholod
23
Yuriy Kopyna
92
Bogdan Slyubyk
1
Yurii Volodymyr Gereta
Rukh Lviv
Rukh Lviv
3-4-3
Thay người
59’
Goulart
Jocelin Behiratche
55’
Vlad Raileanu
Marko Sapuha
59’
Serhiy Buletsa
Hussayn Touati
68’
Ilya Kvasnytsya
Vasyl Runic
72’
Fernando Henrique
Denys Shostak
68’
Yurii Kopyna
Denys Pidgurskyi
72’
Danil Skorko
Andriy Kulakov
88’
Ostap Prytula
Andriy Kitela
85’
Dmytro Myshnyov
Daniil Vashchenko
88’
Baboucarr Faal
Denys Sliusar
Cầu thủ dự bị
Mykyta Shevchenko
Marko Sapuha
Nazar Prokopenko
Andriy Kitela
Denys Shostak
Beknaz Almazbekov
Jocelin Behiratche
Vasyl Runic
Mateus Amaral
Denys Sliusar
Hussayn Touati
Denys Pidgurskyi
Daniil Vashchenko
Maksym Boiko
Artem Shulianskyi
Nazar Kasarda
Andriy Kulakov
Yegor Klymenko

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Ukraine
04/06 - 2023
28/10 - 2023
04/05 - 2024
05/10 - 2024
12/04 - 2025
30/11 - 2025

Thành tích gần đây FC Olexandriya

VĐQG Ukraine
03/04 - 2026
19/03 - 2026
14/03 - 2026
06/03 - 2026
28/02 - 2026
12/12 - 2025
07/12 - 2025
30/11 - 2025
24/11 - 2025
09/11 - 2025

Thành tích gần đây Rukh Lviv

VĐQG Ukraine
05/04 - 2026
21/03 - 2026
09/03 - 2026
01/03 - 2026
20/02 - 2026
14/12 - 2025
07/12 - 2025
30/11 - 2025
23/11 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Ukraine

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CherkasyCherkasy2216242150B T T T T
2Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk2115513950T T T T T
3Polissya ZhytomyrPolissya Zhytomyr2213452243T B T T H
4Dynamo KyivDynamo Kyiv2212552541T T T T B
5Metalist 1925Metalist 1925219841135T T B T H
6KryvbasKryvbas22976234T H B T B
7FC Kolos KovalivkaFC Kolos Kovalivka22895033T B H T H
8ZoryaZorya21786329H B T H H
9KarpatyKarpaty22787429B H T T T
10FC Obolon KyivFC Obolon Kyiv22679-1625T H B B H
11Veres RivneVeres Rivne21588-823B B H B H
12KudrivkaKudrivka215610-1121H T H H B
13Epicentr Kamianets-PodilskyiEpicentr Kamianets-Podilskyi216213-1020B B T T B
14Rukh LvivRukh Lviv226115-1919B B B B B
15FC OlexandriyaFC Olexandriya222614-2612B B B B H
16SC PoltavaSC Poltava222416-3710B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow