Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng hôm nay nhưng FC Porto đã kịp thời giành chiến thắng.
Andrey (Thay: Jose Tavares) 9 | |
Oskar Pietuszewski (Thay: Borja Sainz) 56 | |
Gabriel Veiga (Thay: Deniz Gul) 56 | |
Elias Manoel (Thay: Luis Fernando) 62 | |
Vinicius (Thay: Welinton) 63 | |
(og) Sidney Lima 69 | |
Andorinha (Thay: Diogo Costa) 72 | |
Nehuen Perez (Thay: Francisco Moura) 81 | |
Bernardo Lima (Thay: Victor Froholdt) 82 | |
Isaac (Thay: Klismahn) 86 | |
Lucas Soares (Thay: Paulo Victor) 86 |
Thống kê trận đấu FC Porto vs Santa Clara


Diễn biến FC Porto vs Santa Clara
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: FC Porto: 53%, Santa Clara: 47%.
Số lượng khán giả hôm nay là 50002.
Trận đấu tiếp tục với một quả bóng rơi.
Bernardo Lima bị chấn thương và được đưa ra khỏi sân để nhận điều trị y tế.
Bernardo Lima bị chấn thương và nhận sự chăm sóc y tế trên sân.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Bernardo Lima đã chặn cú sút thành công.
Cú sút của Andrey bị chặn lại.
Alan Varela từ FC Porto cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Santa Clara đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kiểm soát bóng: FC Porto: 54%, Santa Clara: 46%.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Alberto Costa từ FC Porto phạm lỗi với Vinicius.
Diogo Calila giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
FC Porto bắt đầu một pha phản công.
Alberto Costa thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Jakub Kiwior giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Một cầu thủ từ Santa Clara thực hiện quả ném biên dài vào vòng cấm đối phương.
Santa Clara đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Oskar Pietuszewski thắng trong pha không chiến với Sidney Lima.
Đội hình xuất phát FC Porto vs Santa Clara
FC Porto (4-3-3): Diogo Costa (99), Alberto Costa (20), Jan Bednarek (5), Jakub Kiwior (4), Francisco Moura (74), Victor Froholdt (8), Alan Varela (22), Rodrigo Mora (86), William Gomes (7), Deniz Gul (27), Borja Sainz (17)
Santa Clara (4-2-3-1): Joao Afonso (50), Diogo Calila (2), Sidney Lima (23), Pedro Pacheco (4), Paulo Victor (64), Jose Tavares (65), Sergio Araujo (35), Welinton (49), Klismahn (77), Gabriel Silva (10), Fernando (26)


| Thay người | |||
| 56’ | Deniz Gul Gabri Veiga | 9’ | Jose Tavares Andrey |
| 56’ | Borja Sainz Oskar Pietuszewski | 62’ | Luis Fernando Elias Manoel |
| 72’ | Diogo Costa Andorinha | 63’ | Welinton Vinicius |
| 81’ | Francisco Moura Nehuen Perez | 86’ | Paulo Victor Lucas Soares |
| 82’ | Victor Froholdt Bernardo Pinto Lima | 86’ | Klismahn Isaac |
| Cầu thủ dự bị | |||
Andorinha | Gabriel Batista | ||
Gabri Veiga | Elias Manoel | ||
Pepê | Frederico Venancio | ||
Pablo Rosario | Darlan Mendes | ||
Nehuen Perez | Lucas Soares | ||
Terem Moffi | Vinicius | ||
Seko Fofana | Andrey | ||
Oskar Pietuszewski | Henrique Fernandes da Silva | ||
Bernardo Pinto Lima | Isaac | ||
Bernardo Pinto Lima | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Porto
Thành tích gần đây Santa Clara
Bảng xếp hạng VĐQG Bồ Đào Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 28 | 4 | 2 | 48 | 88 | T T T B T | |
| 2 | 34 | 25 | 7 | 2 | 65 | 82 | H H T T T | |
| 3 | 34 | 23 | 11 | 0 | 49 | 80 | T T H H T | |
| 4 | 34 | 16 | 11 | 7 | 28 | 59 | T B H H H | |
| 5 | 34 | 15 | 11 | 8 | 13 | 56 | H T H H T | |
| 6 | 34 | 13 | 11 | 10 | 9 | 50 | B T H B B | |
| 7 | 34 | 12 | 7 | 15 | -12 | 43 | T B T B H | |
| 8 | 34 | 12 | 6 | 16 | -17 | 42 | T B H T T | |
| 9 | 34 | 12 | 6 | 16 | -12 | 42 | T T B B B | |
| 10 | 34 | 10 | 9 | 15 | -3 | 39 | B B H H B | |
| 11 | 34 | 10 | 9 | 15 | -17 | 39 | B T B H B | |
| 12 | 34 | 8 | 12 | 14 | -22 | 36 | H B H B H | |
| 13 | 34 | 9 | 9 | 16 | -9 | 36 | H T H T B | |
| 14 | 34 | 9 | 7 | 18 | -8 | 34 | T T B B T | |
| 15 | 34 | 6 | 12 | 16 | -18 | 30 | B B B H H | |
| 16 | 34 | 6 | 12 | 16 | -26 | 30 | B B B T H | |
| 17 | 34 | 6 | 10 | 18 | -28 | 28 | B H T T B | |
| 18 | 34 | 3 | 12 | 19 | -40 | 21 | H H T T H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch