Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Marco Hoffmann (Kiến tạo: Fabian Wilfinger) 22 | |
Yorbe Vertessen 36 | |
Fabian Wilfinger 42 | |
Edmund Baidoo (Thay: Yorbe Vertessen) 46 | |
Karim Konate (Thay: Karim Onisiwo) 46 | |
Enrique Aguilar (Thay: Damir Redzic) 61 | |
Aleksa Terzic (Thay: Frans Kraetzig) 71 | |
Maximilian Fillafer (Thay: Marco Hoffmann) 72 | |
Damjan Kovacevic (Thay: Luca Pazourek) 73 | |
Konstantin Schopp (Thay: Paul Komposch) 73 | |
Julian Peter Goelles (Thay: Habib Coulibaly) 76 | |
Lukas Spendlhofer 78 | |
Kerim Alajbegovic (Kiến tạo: Stefan Lainer) 83 | |
Emmanuel Ojukwu (Thay: Lukas Fridrikas) 87 | |
Damjan Kovacevic (Kiến tạo: Emmanuel Ojukwu) 90 |
Thống kê trận đấu FC Salzburg vs TSV Hartberg


Diễn biến FC Salzburg vs TSV Hartberg
Emmanuel Ojukwu đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Damjan Kovacevic đã ghi bàn!
Lukas Fridrikas rời sân và được thay thế bởi Emmanuel Ojukwu.
Stefan Lainer đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Kerim Alajbegovic đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Lukas Spendlhofer.
Habib Coulibaly rời sân và được thay thế bởi Julian Peter Goelles.
Paul Komposch rời sân và được thay thế bởi Konstantin Schopp.
Luca Pazourek rời sân và được thay thế bởi Damjan Kovacevic.
Marco Hoffmann rời sân và được thay thế bởi Maximilian Fillafer.
Frans Kraetzig rời sân và được thay thế bởi Aleksa Terzic.
Damir Redzic rời sân và được thay thế bởi Enrique Aguilar.
Karim Onisiwo rời sân và được thay thế bởi Karim Konate.
Yorbe Vertessen rời sân và được thay thế bởi Edmund Baidoo.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A O O O - Fabian Wilfinger đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Yorbe Vertessen.
Fabian Wilfinger đã kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát FC Salzburg vs TSV Hartberg
FC Salzburg (4-3-3): Alexander Schlager (1), Stefan Lainer (22), Anrie Chase (91), Tim Drexler (21), Frans Krätzig (13), Sota Kitano (8), Soumaila Diabate (5), Kerim Alajbegovic (27), Yorbe Vertessen (11), Karim Onisiwo (9), Damir Redzic (24)
TSV Hartberg (5-3-2): Tom Hülsmann (40), Jürgen Heil (28), Paul Komposch (14), Lukas Spendlhofer (19), Habib Coulibaly (6), Luca Pazourek (2), Fabian Wilfinger (18), Benjamin Markus (4), Tobias Kainz (23), Lukas Fridrikas (30), Marco Philip Hoffmann (22)


| Thay người | |||
| 46’ | Yorbe Vertessen Edmund Baidoo | 72’ | Marco Hoffmann Maximilian Fillafer |
| 46’ | Karim Onisiwo Karim Konate | 73’ | Paul Komposch Konstantin Schopp |
| 61’ | Damir Redzic Enrique Aguilar | 73’ | Luca Pazourek Damjan Kovacevic |
| 71’ | Frans Kraetzig Aleksa Terzić | 76’ | Habib Coulibaly Julian Gölles |
| 87’ | Lukas Fridrikas Emmanuel Ojukwu | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Christian Zawieschitzky | Luka Maric | ||
Aleksa Terzić | Julian Gölles | ||
Tim Trummer | Emmanuel Ojukwu | ||
Mamady Diambou | Konstantin Schopp | ||
Moussa Kounfolo Yeo | Damjan Kovacevic | ||
Enrique Aguilar | Jonas Karner | ||
Edmund Baidoo | Paul Bratschko | ||
Karim Konate | Maximilian Fillafer | ||
Valentin Zabransky | David Korherr | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Salzburg
Thành tích gần đây TSV Hartberg
Bảng xếp hạng VĐQG Áo
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 12 | 2 | 8 | 7 | 38 | T B T H T | |
| 2 | 22 | 10 | 7 | 5 | 16 | 37 | B H T H B | |
| 3 | 22 | 11 | 4 | 7 | 2 | 37 | T H B H T | |
| 4 | 22 | 11 | 3 | 8 | 4 | 36 | T T B H T | |
| 5 | 22 | 9 | 6 | 7 | 1 | 33 | H B T H T | |
| 6 | 22 | 8 | 9 | 5 | 5 | 33 | H H T H H | |
| 7 | 22 | 8 | 7 | 7 | 1 | 31 | B T H T T | |
| 8 | 22 | 7 | 8 | 7 | -1 | 29 | T H T H B | |
| 9 | 22 | 8 | 4 | 10 | -4 | 28 | B H H B B | |
| 10 | 22 | 7 | 5 | 10 | -1 | 26 | H B B H B | |
| 11 | 22 | 4 | 8 | 10 | -14 | 20 | H H B T B | |
| 12 | 22 | 4 | 3 | 15 | -16 | 15 | B T B B H | |
| Trụ hạng | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 32 | 12 | 6 | 14 | -4 | 28 | T B T B B | |
| 2 | 32 | 11 | 8 | 13 | -1 | 28 | B T T T T | |
| 3 | 32 | 9 | 10 | 13 | -3 | 27 | B B T H T | |
| 4 | 32 | 10 | 12 | 10 | -3 | 27 | H B B H T | |
| 5 | 32 | 10 | 10 | 12 | -12 | 24 | H T B H B | |
| 6 | 32 | 8 | 5 | 19 | -12 | 21 | T T B H B | |
| Vô địch | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 32 | 17 | 7 | 8 | 14 | 39 | H T T T T | |
| 2 | 32 | 16 | 8 | 8 | 16 | 37 | H H H T T | |
| 3 | 32 | 13 | 9 | 10 | 15 | 29 | T B H B B | |
| 4 | 32 | 14 | 5 | 13 | -5 | 29 | B H T T B | |
| 5 | 32 | 12 | 8 | 12 | -5 | 27 | B T B B B | |
| 6 | 32 | 10 | 12 | 10 | 0 | 25 | T B B B T | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch