Thứ Năm, 21/05/2026
Marco Hoffmann (Kiến tạo: Fabian Wilfinger)
22
Yorbe Vertessen
36
Fabian Wilfinger
42
Edmund Baidoo (Thay: Yorbe Vertessen)
46
Karim Konate (Thay: Karim Onisiwo)
46
Enrique Aguilar (Thay: Damir Redzic)
61
Aleksa Terzic (Thay: Frans Kraetzig)
71
Maximilian Fillafer (Thay: Marco Hoffmann)
72
Damjan Kovacevic (Thay: Luca Pazourek)
73
Konstantin Schopp (Thay: Paul Komposch)
73
Julian Peter Goelles (Thay: Habib Coulibaly)
76
Lukas Spendlhofer
78
Kerim Alajbegovic (Kiến tạo: Stefan Lainer)
83
Emmanuel Ojukwu (Thay: Lukas Fridrikas)
87
Damjan Kovacevic (Kiến tạo: Emmanuel Ojukwu)
90

Thống kê trận đấu FC Salzburg vs TSV Hartberg

số liệu thống kê
FC Salzburg
FC Salzburg
TSV Hartberg
TSV Hartberg
66 Kiểm soát bóng 34
7 Sút trúng đích 6
12 Sút không trúng đích 2
13 Phạt góc 2
0 Việt vị 0
11 Phạm lỗi 7
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 6
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
3 Cú sút bị chặn 1
0 Phát bóng 0

Diễn biến FC Salzburg vs TSV Hartberg

Tất cả (23)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90'

Emmanuel Ojukwu đã kiến tạo cho bàn thắng.

90' V À A A O O O - Damjan Kovacevic đã ghi bàn!

V À A A O O O - Damjan Kovacevic đã ghi bàn!

87'

Lukas Fridrikas rời sân và được thay thế bởi Emmanuel Ojukwu.

83'

Stefan Lainer đã kiến tạo cho bàn thắng.

83' V À A A O O O - Kerim Alajbegovic đã ghi bàn!

V À A A O O O - Kerim Alajbegovic đã ghi bàn!

83' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

78' Thẻ vàng cho Lukas Spendlhofer.

Thẻ vàng cho Lukas Spendlhofer.

76'

Habib Coulibaly rời sân và được thay thế bởi Julian Peter Goelles.

73'

Paul Komposch rời sân và được thay thế bởi Konstantin Schopp.

73'

Luca Pazourek rời sân và được thay thế bởi Damjan Kovacevic.

72'

Marco Hoffmann rời sân và được thay thế bởi Maximilian Fillafer.

71'

Frans Kraetzig rời sân và được thay thế bởi Aleksa Terzic.

61'

Damir Redzic rời sân và được thay thế bởi Enrique Aguilar.

46'

Karim Onisiwo rời sân và được thay thế bởi Karim Konate.

46'

Yorbe Vertessen rời sân và được thay thế bởi Edmund Baidoo.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

42' V À A A O O O - Fabian Wilfinger đã ghi bàn!

V À A A O O O - Fabian Wilfinger đã ghi bàn!

36' Thẻ vàng cho Yorbe Vertessen.

Thẻ vàng cho Yorbe Vertessen.

22'

Fabian Wilfinger đã kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát FC Salzburg vs TSV Hartberg

FC Salzburg (4-3-3): Alexander Schlager (1), Stefan Lainer (22), Anrie Chase (91), Tim Drexler (21), Frans Krätzig (13), Sota Kitano (8), Soumaila Diabate (5), Kerim Alajbegovic (27), Yorbe Vertessen (11), Karim Onisiwo (9), Damir Redzic (24)

TSV Hartberg (5-3-2): Tom Hülsmann (40), Jürgen Heil (28), Paul Komposch (14), Lukas Spendlhofer (19), Habib Coulibaly (6), Luca Pazourek (2), Fabian Wilfinger (18), Benjamin Markus (4), Tobias Kainz (23), Lukas Fridrikas (30), Marco Philip Hoffmann (22)

FC Salzburg
FC Salzburg
4-3-3
1
Alexander Schlager
22
Stefan Lainer
91
Anrie Chase
21
Tim Drexler
13
Frans Krätzig
8
Sota Kitano
5
Soumaila Diabate
27
Kerim Alajbegovic
11
Yorbe Vertessen
9
Karim Onisiwo
24
Damir Redzic
22
Marco Philip Hoffmann
30
Lukas Fridrikas
23
Tobias Kainz
4
Benjamin Markus
18
Fabian Wilfinger
2
Luca Pazourek
6
Habib Coulibaly
19
Lukas Spendlhofer
14
Paul Komposch
28
Jürgen Heil
40
Tom Hülsmann
TSV Hartberg
TSV Hartberg
5-3-2
Thay người
46’
Yorbe Vertessen
Edmund Baidoo
72’
Marco Hoffmann
Maximilian Fillafer
46’
Karim Onisiwo
Karim Konate
73’
Paul Komposch
Konstantin Schopp
61’
Damir Redzic
Enrique Aguilar
73’
Luca Pazourek
Damjan Kovacevic
71’
Frans Kraetzig
Aleksa Terzić
76’
Habib Coulibaly
Julian Gölles
87’
Lukas Fridrikas
Emmanuel Ojukwu
Cầu thủ dự bị
Christian Zawieschitzky
Luka Maric
Aleksa Terzić
Julian Gölles
Tim Trummer
Emmanuel Ojukwu
Mamady Diambou
Konstantin Schopp
Moussa Kounfolo Yeo
Damjan Kovacevic
Enrique Aguilar
Jonas Karner
Edmund Baidoo
Paul Bratschko
Karim Konate
Maximilian Fillafer
Valentin Zabransky
David Korherr

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Áo
28/08 - 2021
04/12 - 2021
07/08 - 2022
29/10 - 2022
20/08 - 2023
Cúp quốc gia Áo
02/11 - 2023
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-5
VĐQG Áo
25/11 - 2023
30/11 - 2024
05/12 - 2024
16/08 - 2025
01/03 - 2026
05/04 - 2026
17/05 - 2026

Thành tích gần đây FC Salzburg

VĐQG Áo
17/05 - 2026
10/05 - 2026
03/05 - 2026
26/04 - 2026
22/04 - 2026
19/04 - 2026
11/04 - 2026
05/04 - 2026
21/03 - 2026
15/03 - 2026

Thành tích gần đây TSV Hartberg

VĐQG Áo
17/05 - 2026
10/05 - 2026
03/05 - 2026
26/04 - 2026
22/04 - 2026
19/04 - 2026
12/04 - 2026
05/04 - 2026
22/03 - 2026
14/03 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Áo

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Sturm GrazSturm Graz221228738T B T H T
2FC SalzburgFC Salzburg2210751637B H T H B
3LASKLASK221147237T H B H T
4Austria WienAustria Wien221138436T T B H T
5Rapid WienRapid Wien22967133H B T H T
6TSV HartbergTSV Hartberg22895533H H T H H
7WSG TirolWSG Tirol22877131B T H T T
8SCR AltachSCR Altach22787-129T H T H B
9SV RiedSV Ried228410-428B H H B B
10Wolfsberger ACWolfsberger AC227510-126H B B H B
11Grazer AKGrazer AK224810-1420H H B T B
12BW LinzBW Linz224315-1615B T B B H
Trụ hạng
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SV RiedSV Ried3212614-428T B T B B
2Wolfsberger ACWolfsberger AC3211813-128B T T T T
3Grazer AKGrazer AK3291013-327B B T H T
4SCR AltachSCR Altach32101210-327H B B H T
5WSG TirolWSG Tirol32101012-1224H T B H B
6BW LinzBW Linz328519-1221T T B H B
Vô địch
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LASKLASK3217781439H T T T T
2Sturm GrazSturm Graz3216881637H H H T T
3FC SalzburgFC Salzburg32139101529T B H B B
4Austria WienAustria Wien3214513-529B H T T B
5Rapid WienRapid Wien3212812-527B T B B B
6TSV HartbergTSV Hartberg32101210025T B B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow