Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Patrick Dulcea (Kiến tạo: Marius Antoche) 6 | |
Aviel Zargary 15 | |
(Pen) Said Ahmed Said 24 | |
Teodor Lungu 35 | |
Luca Stancu (Thay: Tiberiu Capusa) 46 | |
Aurelian Chitu (Thay: Constantin Albu) 46 | |
(Pen) Cristian Ponde 54 | |
Sergiu Bus (Thay: Christ Afalna) 58 | |
Moonga Simba (Thay: Eduard Florescu) 58 | |
Denys Yanakov (Thay: Cristian Barbut) 65 | |
Oleksandr Safronov (Thay: Florinel Ibrian) 65 | |
(Pen) Silviu Balaure 68 | |
Guy Dahan (Thay: Said Ahmed Said) 75 | |
Vlad Pop (Thay: Cristian Ponde) 75 | |
Oleksandr Safronov 76 | |
Marko Gjorgjievski (Thay: Aviel Zargary) 77 | |
Sergiu Bus (Kiến tạo: Cristian Negut) 82 | |
Esteban Orozco (Thay: Alexandru Albu) 83 | |
Patrick Dulcea 90+7' | |
Marko Gjorgjievski (Kiến tạo: Silviu Balaure) 90+9' |
Thống kê trận đấu FC Unirea 2004 Slobozia vs Hermannstadt


Diễn biến FC Unirea 2004 Slobozia vs Hermannstadt
Kiểm soát bóng: FC Unirea Slobozia: 36%, Hermannstadt: 64%.
Silviu Balaure đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Marko Gjorgjievski từ Hermannstadt đánh đầu ghi bàn!
Silviu Balaure từ Hermannstadt thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.
Vlad Pop từ FC Unirea Slobozia chặn đứng một đường chuyền hướng về phía vòng cấm.
Hermannstadt đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Denys Yanakov bị phạt vì đẩy Aurelian Chitu.
Phát bóng lên cho FC Unirea Slobozia.
Moonga Simba từ Hermannstadt không kết nối tốt với cú vô-lê và đưa bóng ra ngoài mục tiêu.
Đường chuyền của Silviu Balaure từ Hermannstadt thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Trọng tài rút thẻ vàng cho Patrick Dulcea vì hành vi phi thể thao.
Esteban Orozco giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Hermannstadt thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà của họ.
Phát bóng lên cho FC Unirea Slobozia.
Moonga Simba không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Marko Gjorgjievski tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội.
Oleksandr Safronov giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Alexandru Dinu giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Kiểm soát bóng: FC Unirea Slobozia: 36%, Hermannstadt: 64%.
Hermannstadt thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Đội hình xuất phát FC Unirea 2004 Slobozia vs Hermannstadt
FC Unirea 2004 Slobozia (4-2-3-1): Robert Popa (1), Florinel Ibrian (21), Alexandru Dinu (4), Marius Antoche (6), Daniel Marius Serbanica (29), Alexandru Albu (25), Teodor Lungu (30), Cristian Barbut (23), Cristian Ponde (20), Patrick Dulcea (18), Said Ahmed Said (9)
Hermannstadt (4-3-3): David Lazar (1), Tiberiu Capusa (66), Bozhidar Chorbadzhiyski (2), Ionut Stoica (4), Kevin Ciubotaru (98), Dragos Albu (8), Aviel Yosef Zargary (36), Eduard Florescu (23), Silviu Balaure (96), Christ Afalna (15), Cristian Daniel Negut (10)


| Thay người | |||
| 65’ | Florinel Ibrian Oleksandr Safronov | 46’ | Constantin Albu Aurelian Ionut Chitu |
| 65’ | Cristian Barbut Denys Yanakov | 46’ | Tiberiu Capusa Luca Stancu |
| 75’ | Cristian Ponde Vlad Pop | 58’ | Eduard Florescu Monga Aluta Simba |
| 75’ | Said Ahmed Said Guy Dahan | 58’ | Christ Afalna Sergiu Florin Bus |
| 83’ | Alexandru Albu Esteban Orozco | 77’ | Aviel Zargary Marko Gjorgjievski |
| Cầu thủ dự bị | |||
Denis Rusu | Vlad Mutiu | ||
Andrei Dorobantu | Ionut Alin Pop | ||
Esteban Orozco | Seydou Saeed Issah | ||
Oleksandr Safronov | Marko Gjorgjievski | ||
Constantin Toma | Aurelian Ionut Chitu | ||
Mihaita Lemnaru | Monga Aluta Simba | ||
Vlad Pop | Luca Stancu | ||
Laurentiu Vlasceanu | Sebastian Ritivoi | ||
Denys Yanakov | Sergiu Florin Bus | ||
Andrei Dragu | |||
Guy Dahan | |||
Nicolae Carnat | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Unirea 2004 Slobozia
Thành tích gần đây Hermannstadt
Bảng xếp hạng VĐQG Romania
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 17 | 9 | 4 | 26 | 60 | H T T T H | |
| 2 | 30 | 16 | 8 | 6 | 17 | 56 | H B T T H | |
| 3 | 30 | 16 | 6 | 8 | 21 | 54 | B T T T T | |
| 4 | 30 | 15 | 8 | 7 | 9 | 53 | T T T T T | |
| 5 | 30 | 14 | 10 | 6 | 14 | 52 | H T B B B | |
| 6 | 30 | 15 | 5 | 10 | 9 | 50 | T B T T H | |
| 7 | 30 | 13 | 7 | 10 | 8 | 46 | T B T T B | |
| 8 | 30 | 11 | 10 | 9 | -5 | 43 | B T H B H | |
| 9 | 30 | 11 | 9 | 10 | 8 | 42 | T B B B B | |
| 10 | 30 | 11 | 8 | 11 | 7 | 41 | B T H B B | |
| 11 | 30 | 10 | 7 | 13 | 2 | 37 | B T B B B | |
| 12 | 30 | 7 | 11 | 12 | -7 | 32 | H T B H T | |
| 13 | 30 | 8 | 8 | 14 | -28 | 32 | T B T H T | |
| 14 | 30 | 7 | 4 | 19 | -19 | 25 | T B B B H | |
| 15 | 30 | 5 | 8 | 17 | -21 | 23 | B B B T T | |
| 16 | 30 | 2 | 6 | 22 | -41 | 12 | B B B B H | |
| Trụ hạng | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 7 | 4 | 1 | 2 | 6 | 36 | B T T T B | |
| 2 | 7 | 3 | 2 | 2 | 5 | 33 | T T B H H | |
| 3 | 7 | 3 | 2 | 2 | -2 | 32 | T B T H H | |
| 4 | 7 | 4 | 2 | 1 | 2 | 30 | B T T H T | |
| 5 | 7 | 2 | 2 | 3 | -3 | 29 | T B T H H | |
| 6 | 7 | 1 | 3 | 3 | -1 | 25 | B B B H H | |
| 7 | 7 | 2 | 2 | 3 | -2 | 24 | T T H B H | |
| 8 | 7 | 3 | 1 | 3 | 0 | 23 | T T B B H | |
| 9 | 7 | 2 | 2 | 3 | 0 | 20 | T B T H H | |
| 10 | 7 | 1 | 3 | 3 | -5 | 12 | B B B H H | |
| Vô địch | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 7 | 5 | 0 | 2 | 1 | 45 | T B T T T | |
| 2 | 7 | 5 | 0 | 2 | 6 | 42 | T T B B T | |
| 3 | 6 | 3 | 1 | 2 | 0 | 37 | T B H T T | |
| 4 | 7 | 2 | 2 | 3 | 0 | 34 | H H T T B | |
| 5 | 6 | 1 | 1 | 4 | -4 | 32 | B B H B B | |
| 6 | 7 | 1 | 2 | 4 | -3 | 30 | H H B B B | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch