Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Luan Campos 3 | |
(Pen) Renato Espinoza 4 | |
Stefan Bana (Kiến tạo: Luan Campos) 21 | |
Florinel Ibrian (Thay: Andrei Dragu) 46 | |
Esteban Orozco (Thay: Oleksandr Safronov) 46 | |
Patrick Dulcea (Thay: Andrei Dorobantu) 46 | |
Patrick Dulcea (Kiến tạo: Vlad Pop) 54 | |
Teodor Lungu 66 | |
Bruno Paz (Thay: Andrei Ciobanu) 70 | |
Denis Bordun (Thay: Stefan Bana) 70 | |
Gabriel Debeljuh (Thay: Luan Campos) 79 | |
Andrei Rus (Thay: Dan-Emilian Neicu) 79 | |
Cristian Barbut (Thay: Renato Espinoza) 86 | |
Nicolae Carnat (Thay: Denys Yanakov) 86 |
Thống kê trận đấu FC Unirea 2004 Slobozia vs Otelul Galati


Diễn biến FC Unirea 2004 Slobozia vs Otelul Galati
Kiểm soát bóng: FC Unirea Slobozia: 33%, Otelul Galati: 67%.
Marius Antoche từ FC Unirea Slobozia cắt bóng từ một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Esteban Orozco giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Phát bóng lên cho Otelul Galati.
Otelul Galati thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trận đấu được tiếp tục.
Trận đấu bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Robert Dimitrie Popa từ FC Unirea Slobozia cắt bóng từ một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Otelul Galati đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thổi phạt đá phạt khi Cristian Barbut từ FC Unirea Slobozia phạm lỗi với Ne Lopes.
Ne Lopes từ Otelul Galati cắt bóng từ một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Andrezinho bị phạt vì đẩy Guy Dahan.
FC Unirea Slobozia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Andrei Rus bị phạt vì đẩy Vlad Pop.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Ne Lopes của Otelul Galati chặn được một quả tạt hướng về phía khung thành.
Kiểm soát bóng: FC Unirea Slobozia: 33%, Otelul Galati: 67%.
Trọng tài thổi phạt Milen Zhelev của Otelul Galati vì đã phạm lỗi với Guy Dahan.
Teodor Lungu thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.
Otelul Galati đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Đội hình xuất phát FC Unirea 2004 Slobozia vs Otelul Galati
FC Unirea 2004 Slobozia (4-4-2): Robert Popa (1), Andrei Dorobantu (2), Marius Antoche (6), Oleksandr Safronov (3), Daniel Marius Serbanica (29), Andrei Dragu (11), Teodor Lungu (30), Vlad Pop (24), Denys Yanakov (77), Renato Espinoza (26), Guy Dahan (19)
Otelul Galati (4-2-3-1): Cosmin Dur Bozoanca (1), Milen Zhelev (2), Manuel Lopes (4), Dan Neicu (16), Conrado (97), Andrei Ciobanu (17), Joao Lameira (8), Stefan Daniel Bana (11), Andrezinho (7), Luan Campos (99), Patrick (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Andrei Dragu Florinel Ibrian | 70’ | Stefan Bana Denis Bordun |
| 46’ | Oleksandr Safronov Esteban Orozco | 70’ | Andrei Ciobanu Bruno Paz |
| 46’ | Andrei Dorobantu Patrick Dulcea | 79’ | Dan-Emilian Neicu Andrei Rus |
| 86’ | Denys Yanakov Nicolae Carnat | 79’ | Luan Campos Gabriel Debeljuh |
| 86’ | Renato Espinoza Cristian Barbut | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Florinel Ibrian | Iustin Popescu | ||
Esteban Orozco | Gabriel Ursu | ||
Rafael Gomes Garutti | Kazu | ||
Constantin Toma | Andrei Rus | ||
Ionut Coada | Cristian Chira | ||
Mihaita Lemnaru | Denis Bordun | ||
Nicolae Carnat | Bruno Paz | ||
Patrick Dulcea | Radu Postelnicu | ||
Cristian Barbut | Daniel Sandu | ||
Said Ahmed Said | Dan-Cristian Neicu | ||
Laurentiu Vlasceanu | Gabriel Debeljuh | ||
Denis Rusu | |||
Nhận định FC Unirea 2004 Slobozia vs Otelul Galati
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Unirea 2004 Slobozia
Thành tích gần đây Otelul Galati
Bảng xếp hạng VĐQG Romania
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 17 | 9 | 4 | 26 | 60 | H T T T H | |
| 2 | 30 | 16 | 8 | 6 | 17 | 56 | H B T T H | |
| 3 | 30 | 16 | 6 | 8 | 21 | 54 | B T T T T | |
| 4 | 30 | 15 | 8 | 7 | 9 | 53 | T T T T T | |
| 5 | 30 | 14 | 10 | 6 | 14 | 52 | H T B B B | |
| 6 | 30 | 15 | 5 | 10 | 9 | 50 | T B T T H | |
| 7 | 30 | 13 | 7 | 10 | 8 | 46 | T B T T B | |
| 8 | 30 | 11 | 10 | 9 | -5 | 43 | B T H B H | |
| 9 | 30 | 11 | 9 | 10 | 8 | 42 | T B B B B | |
| 10 | 30 | 11 | 8 | 11 | 7 | 41 | B T H B B | |
| 11 | 30 | 10 | 7 | 13 | 2 | 37 | B T B B B | |
| 12 | 30 | 7 | 11 | 12 | -7 | 32 | H T B H T | |
| 13 | 30 | 8 | 8 | 14 | -28 | 32 | T B T H T | |
| 14 | 30 | 7 | 4 | 19 | -19 | 25 | T B B B H | |
| 15 | 30 | 5 | 8 | 17 | -21 | 23 | B B B T T | |
| 16 | 30 | 2 | 6 | 22 | -41 | 12 | B B B B H | |
| Trụ hạng | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 27 | T B H T B | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | -1 | 27 | B B T B T | |
| 3 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 25 | H B H T B | |
| 4 | 3 | 1 | 0 | 2 | 0 | 24 | B B B B T | |
| 5 | 2 | 1 | 1 | 0 | 2 | 23 | B B B T H | |
| 6 | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 20 | T H T T H | |
| 7 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 16 | B B H B T | |
| 8 | 2 | 0 | 0 | 2 | -3 | 16 | B H T B B | |
| 9 | 3 | 1 | 0 | 2 | 0 | 15 | T T B T B | |
| 10 | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 10 | B B H H T | |
| Vô địch | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 2 | 2 | 0 | 0 | 2 | 33 | T T T T T | |
| 2 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 33 | T T H B T | |
| 3 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 31 | T T H T B | |
| 4 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 30 | T T T B T | |
| 5 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 29 | T T H T B | |
| 6 | 3 | 0 | 1 | 2 | -2 | 27 | B B B B B | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
