Guy Dahan từ FC Unirea Slobozia bị thổi việt vị.
Patrick Dulcea 35 | |
Alexandru Benga 38 | |
Flavius Iacob 39 | |
Cristian Ponde 44 | |
Guy Dahan (Thay: Cristian Ponde) 46 | |
Richard Odada (Thay: Sota Mino) 46 | |
Hakim Abdallah (Thay: Marinos Tzionis) 46 | |
Andrei Dorobantu (Thay: Florinel Ibrian) 46 | |
Denys Yanakov (Thay: Andrei Dragu) 46 | |
Benjamin van Durmen (Thay: Marius Coman) 56 | |
Mark Tutu (Thay: Denis Hrezdac) 56 | |
Marko Stolnik 57 | |
Cristian Barbut (Thay: Patrick Dulcea) 65 | |
Denis Ile (Thay: Din Alomerovic) 67 | |
Richard Odada 71 | |
Nicolae Carnat (Thay: Said Ahmed Said) 74 | |
Denis Taroi 79 | |
Esteban Orozco 87 |
Thống kê trận đấu FC Unirea 2004 Slobozia vs UTA Arad


Diễn biến FC Unirea 2004 Slobozia vs UTA Arad
Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng hôm nay nhưng UTA Arad đã kịp giành chiến thắng.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: FC Unirea Slobozia: 44%, UTA Arad: 56%.
Phát bóng lên cho UTA Arad.
Vlad Pop từ FC Unirea Slobozia sút bóng ra ngoài khung thành.
Marko Stolnik thành công trong việc chặn cú sút.
Cú sút của Guy Dahan bị chặn lại.
Alexandru Benga thành công trong việc chặn cú sút.
Esteban Orozco từ FC Unirea Slobozia đánh đầu về phía khung thành nhưng cú sút bị chặn lại.
Robert Dimitrie Popa từ FC Unirea Slobozia cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
UTA Arad đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Phát bóng lên cho FC Unirea Slobozia.
Denis Taroi từ UTA Arad sút bóng ra ngoài khung thành.
UTA Arad thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Robert Dimitrie Popa từ FC Unirea Slobozia cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Alin Roman thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến được đồng đội nào.
Daniel Serbanica thành công trong việc chặn cú sút.
Cú sút của Flavius Iacob bị chặn lại.
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.
UTA Arad bắt đầu một pha phản công.
Đội hình xuất phát FC Unirea 2004 Slobozia vs UTA Arad
FC Unirea 2004 Slobozia (4-2-3-1): Robert Popa (1), Florinel Ibrian (21), Marius Antoche (6), Esteban Orozco (98), Daniel Marius Serbanica (29), Alexandru Albu (25), Vlad Pop (24), Andrei Dragu (11), Cristian Ponde (20), Patrick Dulcea (18), Said Ahmed Said (9)
UTA Arad (4-2-3-1): Andrei Cristian Gorcea (33), Flavius Iacob (13), Marko Stolnik (28), Alexandru Constantin Benga (4), Sabahudin Alomerovic (3), Denis Lucian Hrezdac (97), Sota Mino (5), Denis Taroi (20), Roman Alin (8), Marinos Tzionis (10), Marius Coman (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Andrei Dragu Denys Yanakov | 46’ | Sota Mino Richard Odada |
| 46’ | Florinel Ibrian Andrei Dorobantu | 46’ | Marinos Tzionis Hakim Abdallah |
| 46’ | Cristian Ponde Guy Dahan | 56’ | Denis Hrezdac Mark Tutu |
| 65’ | Patrick Dulcea Cristian Barbut | 56’ | Marius Coman Benjamin van Durmen |
| 74’ | Said Ahmed Said Nicolae Carnat | 67’ | Din Alomerovic Denis Ile |
| Cầu thủ dự bị | |||
Denys Yanakov | Richard Odada | ||
Denis Rusu | Dmytro Pospelov | ||
Oleksandr Safronov | Arpad Tordai | ||
Andrei Dorobantu | Mark Tutu | ||
Constantin Toma | Benjamin van Durmen | ||
Alexandru Dinu | Luca Mihai | ||
Nicolae Carnat | Hakim Abdallah | ||
Mihaita Lemnaru | Denis Ile | ||
Cristian Barbut | Andrea Padula | ||
Laurentiu Vlasceanu | |||
Ionut Coada | |||
Guy Dahan | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Unirea 2004 Slobozia
Thành tích gần đây UTA Arad
Bảng xếp hạng VĐQG Romania
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 17 | 9 | 4 | 26 | 60 | H T T T H | |
| 2 | 30 | 16 | 8 | 6 | 17 | 56 | H B T T H | |
| 3 | 30 | 16 | 6 | 8 | 21 | 54 | B T T T T | |
| 4 | 30 | 15 | 8 | 7 | 9 | 53 | T T T T T | |
| 5 | 30 | 14 | 10 | 6 | 14 | 52 | H T B B B | |
| 6 | 30 | 15 | 5 | 10 | 9 | 50 | T B T T H | |
| 7 | 30 | 13 | 7 | 10 | 8 | 46 | T B T T B | |
| 8 | 30 | 11 | 10 | 9 | -5 | 43 | B T H B H | |
| 9 | 30 | 11 | 9 | 10 | 8 | 42 | T B B B B | |
| 10 | 30 | 11 | 8 | 11 | 7 | 41 | B T H B B | |
| 11 | 30 | 10 | 7 | 13 | 2 | 37 | B T B B B | |
| 12 | 30 | 7 | 11 | 12 | -7 | 32 | H T B H T | |
| 13 | 30 | 8 | 8 | 14 | -28 | 32 | T B T H T | |
| 14 | 30 | 7 | 4 | 19 | -19 | 25 | T B B B H | |
| 15 | 30 | 5 | 8 | 17 | -21 | 23 | B B B T T | |
| 16 | 30 | 2 | 6 | 22 | -41 | 12 | B B B B H | |
| Trụ hạng | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 9 | 5 | 2 | 2 | 7 | 39 | B H H T T | |
| 2 | 9 | 4 | 2 | 3 | 4 | 37 | T T B H B | |
| 3 | 9 | 4 | 2 | 3 | 2 | 35 | T H H T T | |
| 4 | 9 | 5 | 2 | 2 | 3 | 33 | T H T B T | |
| 5 | 9 | 3 | 3 | 3 | -4 | 33 | T H H H B | |
| 6 | 9 | 3 | 4 | 2 | 3 | 25 | H H H H T | |
| 7 | 9 | 1 | 3 | 5 | -3 | 25 | B H H B B | |
| 8 | 9 | 2 | 3 | 4 | -6 | 25 | H B H H B | |
| 9 | 9 | 2 | 3 | 4 | -2 | 22 | B H H H B | |
| 10 | 9 | 2 | 4 | 3 | -4 | 16 | B H H H T | |
| Vô địch | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 9 | 6 | 1 | 2 | 6 | 49 | T T T H T | |
| 2 | 9 | 6 | 0 | 3 | 2 | 45 | B B T T B | |
| 3 | 9 | 4 | 3 | 2 | 1 | 42 | T T T H H | |
| 4 | 9 | 3 | 3 | 3 | 1 | 38 | T T B T H | |
| 5 | 9 | 1 | 2 | 6 | -6 | 33 | B B B B H | |
| 6 | 9 | 1 | 3 | 5 | -4 | 31 | B B B B H | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch