Thứ Sáu, 22/05/2026

Trực tiếp kết quả FC Unirea 2004 Slobozia vs UTA Arad hôm nay 19-05-2026

Giải VĐQG Romania - Th 3, 19/5

Kết thúc

FC Unirea 2004 Slobozia

FC Unirea 2004 Slobozia

0 : 1

UTA Arad

UTA Arad

Hiệp một: 0-0
T3, 00:30 19/05/2026
Vòng 9 - VĐQG Romania
Stadionul 1 Mai, Slobozia
 
Patrick Dulcea
35
Alexandru Benga
38
Flavius Iacob
39
Cristian Ponde
44
Guy Dahan (Thay: Cristian Ponde)
46
Richard Odada (Thay: Sota Mino)
46
Hakim Abdallah (Thay: Marinos Tzionis)
46
Andrei Dorobantu (Thay: Florinel Ibrian)
46
Denys Yanakov (Thay: Andrei Dragu)
46
Benjamin van Durmen (Thay: Marius Coman)
56
Mark Tutu (Thay: Denis Hrezdac)
56
Marko Stolnik
57
Cristian Barbut (Thay: Patrick Dulcea)
65
Denis Ile (Thay: Din Alomerovic)
67
Richard Odada
71
Nicolae Carnat (Thay: Said Ahmed Said)
74
Denis Taroi
79
Esteban Orozco
87

Thống kê trận đấu FC Unirea 2004 Slobozia vs UTA Arad

số liệu thống kê
FC Unirea 2004 Slobozia
FC Unirea 2004 Slobozia
UTA Arad
UTA Arad
44 Kiểm soát bóng 56
3 Sút trúng đích 12
7 Sút không trúng đích 10
3 Phạt góc 10
1 Việt vị 1
10 Phạm lỗi 13
3 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
11 Thủ môn cản phá 3
29 Ném biên 23
15 Chuyền dài 19
5 Cú sút bị chặn 12
10 Phát bóng 14

Diễn biến FC Unirea 2004 Slobozia vs UTA Arad

Tất cả (348)
90+4'

Guy Dahan từ FC Unirea Slobozia bị thổi việt vị.

90+4'

Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng hôm nay nhưng UTA Arad đã kịp giành chiến thắng.

90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4'

Kiểm soát bóng: FC Unirea Slobozia: 44%, UTA Arad: 56%.

90+3'

Phát bóng lên cho UTA Arad.

90+3'

Vlad Pop từ FC Unirea Slobozia sút bóng ra ngoài khung thành.

90+3'

Marko Stolnik thành công trong việc chặn cú sút.

90+3'

Cú sút của Guy Dahan bị chặn lại.

90+3'

Alexandru Benga thành công trong việc chặn cú sút.

90+3'

Esteban Orozco từ FC Unirea Slobozia đánh đầu về phía khung thành nhưng cú sút bị chặn lại.

90+2'

Robert Dimitrie Popa từ FC Unirea Slobozia cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+2'

UTA Arad đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

Phát bóng lên cho FC Unirea Slobozia.

90+2'

Denis Taroi từ UTA Arad sút bóng ra ngoài khung thành.

90+1'

UTA Arad thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+1'

Robert Dimitrie Popa từ FC Unirea Slobozia cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+1'

Alin Roman thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng bóng không đến được đồng đội nào.

90+1'

Daniel Serbanica thành công trong việc chặn cú sút.

90+1'

Cú sút của Flavius Iacob bị chặn lại.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.

90'

UTA Arad bắt đầu một pha phản công.

Đội hình xuất phát FC Unirea 2004 Slobozia vs UTA Arad

FC Unirea 2004 Slobozia (4-2-3-1): Robert Popa (1), Florinel Ibrian (21), Marius Antoche (6), Esteban Orozco (98), Daniel Marius Serbanica (29), Alexandru Albu (25), Vlad Pop (24), Andrei Dragu (11), Cristian Ponde (20), Patrick Dulcea (18), Said Ahmed Said (9)

UTA Arad (4-2-3-1): Andrei Cristian Gorcea (33), Flavius Iacob (13), Marko Stolnik (28), Alexandru Constantin Benga (4), Sabahudin Alomerovic (3), Denis Lucian Hrezdac (97), Sota Mino (5), Denis Taroi (20), Roman Alin (8), Marinos Tzionis (10), Marius Coman (9)

FC Unirea 2004 Slobozia
FC Unirea 2004 Slobozia
4-2-3-1
1
Robert Popa
21
Florinel Ibrian
6
Marius Antoche
98
Esteban Orozco
29
Daniel Marius Serbanica
25
Alexandru Albu
24
Vlad Pop
11
Andrei Dragu
20
Cristian Ponde
18
Patrick Dulcea
9
Said Ahmed Said
9
Marius Coman
10
Marinos Tzionis
8
Roman Alin
20
Denis Taroi
5
Sota Mino
97
Denis Lucian Hrezdac
3
Sabahudin Alomerovic
4
Alexandru Constantin Benga
28
Marko Stolnik
13
Flavius Iacob
33
Andrei Cristian Gorcea
UTA Arad
UTA Arad
4-2-3-1
Thay người
46’
Andrei Dragu
Denys Yanakov
46’
Sota Mino
Richard Odada
46’
Florinel Ibrian
Andrei Dorobantu
46’
Marinos Tzionis
Hakim Abdallah
46’
Cristian Ponde
Guy Dahan
56’
Denis Hrezdac
Mark Tutu
65’
Patrick Dulcea
Cristian Barbut
56’
Marius Coman
Benjamin van Durmen
74’
Said Ahmed Said
Nicolae Carnat
67’
Din Alomerovic
Denis Ile
Cầu thủ dự bị
Denys Yanakov
Richard Odada
Denis Rusu
Dmytro Pospelov
Oleksandr Safronov
Arpad Tordai
Andrei Dorobantu
Mark Tutu
Constantin Toma
Benjamin van Durmen
Alexandru Dinu
Luca Mihai
Nicolae Carnat
Hakim Abdallah
Mihaita Lemnaru
Denis Ile
Cristian Barbut
Andrea Padula
Laurentiu Vlasceanu
Ionut Coada
Guy Dahan

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Romania
05/08 - 2024
08/12 - 2024
22/08 - 2025
17/01 - 2026
19/05 - 2026

Thành tích gần đây FC Unirea 2004 Slobozia

VĐQG Romania
19/05 - 2026
12/05 - 2026
16/03 - 2026

Thành tích gần đây UTA Arad

VĐQG Romania
19/05 - 2026
08/05 - 2026
03/05 - 2026
26/04 - 2026
17/04 - 2026
11/04 - 2026
21/03 - 2026
H1: 0-0
13/03 - 2026
13/03 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Romania

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova3017942660H T T T H
2FC Rapid 1923FC Rapid 19233016861756H B T T H
3Universitatea ClujUniversitatea Cluj3016682154B T T T T
4CFR ClujCFR Cluj301587953T T T T T
5Dinamo BucurestiDinamo Bucuresti30141061452H T B B B
6ACS Champions FC ArgesACS Champions FC Arges3015510950T B T T H
7FCSBFCSB3013710846T B T T B
8UTA AradUTA Arad3011109-543B T H B H
9BotosaniBotosani3011910842T B B B B
10Otelul GalatiOtelul Galati3011811741B T H B B
11FCV Farul ConstantaFCV Farul Constanta3010713237B T B B B
12Petrolul PloiestiPetrolul Ploiesti3071112-732H T B H T
13Miercurea CiucMiercurea Ciuc308814-2832T B T H T
14FC Unirea 2004 SloboziaFC Unirea 2004 Slobozia307419-1925T B B B H
15HermannstadtHermannstadt305817-2123B B B T T
16FC Metaloglobus BucurestiFC Metaloglobus Bucuresti302622-4112B B B B H
Trụ hạng
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1UTA AradUTA Arad9522739B H H T T
2FCSBFCSB9423437T T B H B
3Otelul GalatiOtelul Galati9423235T H H T T
4Miercurea CiucMiercurea Ciuc9522333T H T B T
5BotosaniBotosani9333-433T H H H B
6HermannstadtHermannstadt9342325H H H H T
7FCV Farul ConstantaFCV Farul Constanta9135-325B H H B B
8Petrolul PloiestiPetrolul Ploiesti9234-625H B H H B
9FC Unirea 2004 SloboziaFC Unirea 2004 Slobozia9234-222B H H H B
10FC Metaloglobus BucurestiFC Metaloglobus Bucuresti9243-416B H H H T
Vô địch
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova9612649T T T H T
2Universitatea ClujUniversitatea Cluj9603245B B T T B
3CFR ClujCFR Cluj9432142T T T H H
4Dinamo BucurestiDinamo Bucuresti9333138T T B T H
5FC Rapid 1923FC Rapid 19239126-633B B B B H
6ACS Champions FC ArgesACS Champions FC Arges9135-431B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow