Số lượng khán giả hôm nay là 22651 người.
Dani de Wit (Kiến tạo: Gjivai Zechiel) 39 | |
Mohammed Ihattaren (Thay: Dimitrios Limnios) 46 | |
Ivo Pinto (Thay: Justin Hubner) 46 | |
Yassin Oukili 55 | |
David Min (Thay: Sebastien Haller) 63 | |
Adrian Blake (Thay: Jesper Karlsson) 64 | |
Nick Viergever (Thay: Mike Eerdhuijzen) 64 | |
David Min (Kiến tạo: Gjivai Zechiel) 65 | |
Siebe Horemans (Thay: Niklas Vesterlund) 72 | |
Moussa Gbemou (Thay: Yassin Oukili) 79 | |
Tristan Schenkhuizen (Thay: Philip Brittijn) 79 | |
Alen Halilovic (Thay: Kaj Sierhuis) 79 | |
Rafik El Arguioui (Thay: Dani de Wit) 82 |
Thống kê trận đấu FC Utrecht vs Fortuna Sittard


Diễn biến FC Utrecht vs Fortuna Sittard
FC Utrecht giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Kiểm soát bóng: FC Utrecht: 58%, Fortuna Sittard: 42%.
Phát bóng lên cho FC Utrecht.
Alen Halilovic của Fortuna Sittard sút bóng ra ngoài mục tiêu
FC Utrecht thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Trọng tài thứ tư cho biết có 2 phút bù giờ.
Rafik El Arguioui của FC Utrecht cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Jasper Dahlhaus thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng không đến được đồng đội nào.
Alonzo Engwanda của FC Utrecht cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Mohammed Ihattaren sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Vasilios Barkas đã kiểm soát được
Kiểm soát bóng: FC Utrecht: 61%, Fortuna Sittard: 39%.
Fortuna Sittard đang cố gắng tạo ra điều gì đó.
Ivo Pinto giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Tristan Schenkhuizen giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
FC Utrecht thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Tristan Schenkhuizen giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Gjivai Zechiel từ FC Utrecht cắt bóng từ một đường chuyền vào vòng cấm.
Rafik El Arguioui bị phạt vì đẩy Moussa Gbemou.
Phát bóng lên cho FC Utrecht.
Đội hình xuất phát FC Utrecht vs Fortuna Sittard
FC Utrecht (4-2-3-1): Vasilis Barkas (1), Niklas Vesterlund (23), Mike van der Hoorn (3), Mike Eerdhuijzen (44), Souffian El Karouani (16), Alonzo Engwanda (27), Gjivai Zechiël (21), Jesper Karlsson (11), Dani De Wit (20), Yoann Cathline (10), Sébastien Haller (91)
Fortuna Sittard (4-2-3-1): Mattijs Branderhorst (31), Neraysho Kasanwirjo (21), Syb Van Ottele (6), Justin Hubner (28), Jasper Dahlhaus (8), Philip Brittijn (23), Yassin Oukili (5), Dimitris Limnios (18), Lance Duijvestijn (70), Kristoffer Peterson (7), Kaj Sierhuis (9)


| Thay người | |||
| 63’ | Sebastien Haller David Min | 46’ | Justin Hubner Ivo Pinto |
| 64’ | Mike Eerdhuijzen Nick Viergever | 46’ | Dimitrios Limnios Mohammed Ihattaren |
| 64’ | Jesper Karlsson Adrian Blake | 79’ | Philip Brittijn Tristan Schenkhuizen |
| 72’ | Niklas Vesterlund Siebe Horemans | 79’ | Kaj Sierhuis Alen Halilovic |
| 82’ | Dani de Wit Rafik El Arguioui | 79’ | Yassin Oukili Moussa Gbemou |
| Cầu thủ dự bị | |||
Kevin Gadellaa | Daan Bisschops | ||
Mees Eppink | Tristan Schenkhuizen | ||
Siebe Horemans | Luuk Koopmans | ||
Emeka Adiele | Niels Martens | ||
Nick Viergever | Ivo Pinto | ||
Neal Viereck | Alhaji Bah | ||
Per Kloosterboer | Alen Halilovic | ||
Can Bozdogan | Ganni Buyukhan | ||
Rafik El Arguioui | Moussa Gbemou | ||
David Min | Mohammed Ihattaren | ||
Adrian Blake | |||
Artem Stepanov | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Michael Brouwer Chấn thương gân Achilles | Ramazan Bayram Chấn thương đầu gối | ||
Matisse Didden Chấn thương háng | Shawn Adewoye Không xác định | ||
Jaygo van Ommeren Đau lưng | Daley Sinkgraven Chấn thương đầu gối | ||
Oualid Agougil Chấn thương đầu gối | Justin Lonwijk Chấn thương cơ | ||
Victor Jensen Chấn thương đầu gối | Edouard Michut Không xác định | ||
Miguel Rodríguez Chấn thương đầu gối | Paul Gladon Thẻ đỏ trực tiếp | ||
Emirhan Demircan Chấn thương gân kheo | |||
Angel Alarcon Chấn thương gân kheo | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Utrecht
Thành tích gần đây Fortuna Sittard
Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 27 | 3 | 4 | 56 | 84 | T T H T T | |
| 2 | 34 | 19 | 8 | 7 | 26 | 65 | H T T H T | |
| 3 | 34 | 16 | 11 | 7 | 24 | 59 | H H H B T | |
| 4 | 34 | 15 | 13 | 6 | 19 | 58 | T H H T B | |
| 5 | 34 | 14 | 14 | 6 | 21 | 56 | T T H B H | |
| 6 | 34 | 15 | 8 | 11 | 13 | 53 | T B T T T | |
| 7 | 34 | 14 | 10 | 10 | 7 | 52 | T H H H H | |
| 8 | 34 | 14 | 9 | 11 | 4 | 51 | T B T T H | |
| 9 | 34 | 14 | 6 | 14 | 4 | 48 | H B B T T | |
| 10 | 34 | 12 | 7 | 15 | -22 | 43 | B B H B B | |
| 11 | 34 | 11 | 6 | 17 | -14 | 39 | H B B T B | |
| 12 | 34 | 8 | 14 | 12 | 1 | 38 | H H H B B | |
| 13 | 34 | 10 | 8 | 16 | -13 | 38 | H T T H T | |
| 14 | 34 | 9 | 10 | 15 | -6 | 37 | B T H T T | |
| 15 | 34 | 9 | 10 | 15 | -27 | 37 | H B T B B | |
| 16 | 34 | 8 | 8 | 18 | -20 | 32 | B T B H B | |
| 17 | 34 | 6 | 11 | 17 | -23 | 29 | H H B B H | |
| 18 | 34 | 5 | 4 | 25 | -50 | 19 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch