Số lượng khán giả hôm nay là 7117.
Anthony Descotte (Kiến tạo: Juninho Bacuna) 2 | |
Yannick Leliendal 27 | |
Danny Bakker (Kiến tạo: Jeff Hardeveld) 44 | |
Nick Verschuren 50 | |
Tyrese Noslin 61 | |
Henk Veerman (Thay: Benjamin Pauwels) 61 | |
Gerald Alders (Thay: Tyrese Noslin) 66 | |
Jochem Ritmeester van de Kamp (Thay: Sem van Duijn) 67 | |
Soufiane Hetli (Thay: Kay Tejan) 67 | |
Brandley Kuwas (Thay: Bilal Ould-Chikh) 70 | |
Robert Muehren (Thay: Nordin Bukala) 70 | |
Aurelio Oehlers (Thay: Gibson Yah) 81 | |
Dave Kwakman (Thay: Nick Verschuren) 81 | |
Jelani Seedorf (Thay: Nils Rossen) 82 | |
(Pen) Ronald Koeman 89 | |
Ronald Koeman 89 |
Thống kê trận đấu FC Volendam vs Telstar


Diễn biến FC Volendam vs Telstar
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: FC Volendam: 51%, Telstar: 49%.
Cơ hội đến với Henk Veerman từ FC Volendam nhưng cú đánh đầu của anh đi chệch hướng.
Cơ hội đến với Henk Veerman từ FC Volendam nhưng cú đánh đầu của anh ấy lại đi chệch hướng.
Đường chuyền của Aurelio Oehlers từ FC Volendam đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Phát bóng lên cho Telstar.
Đường chuyền của Yannick Leliendal từ FC Volendam thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
FC Volendam đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Ronald Koeman từ Telstar cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
FC Volendam thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Soufiane Hetli từ Telstar cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Gerald Alders giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Ronald Koeman thực hiện pha cứu thua quan trọng!
Nỗ lực tốt của Robert Muehren khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá.
FC Volendam đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Precious Ugwu thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Dave Kwakman sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Ronald Koeman đã kiểm soát được.
Brandley Kuwas từ FC Volendam thực hiện quả phạt góc ngắn từ bên phải.
Guus Offerhaus giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
FC Volendam đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Đội hình xuất phát FC Volendam vs Telstar
FC Volendam (4-3-3): Roy Steur (16), Precious Ugwu (5), Mawouna Kodjo Amevor (3), Nick Verschuren (20), Yannick Leliendal (32), Gibson Osahumen Yah (8), Juninho Bacuna (4), Nordin Bukala (18), Bilal Ould-Chikh (77), Anthony Descotte (99), Benjamin Pauwels (29)
Telstar (3-4-2-1): Ronald Koeman Jr (1), Neville Ogidi Nwankwo (14), Devon Koswal (21), Danny Bakker (6), Tyrese Noslin (11), Guus Offerhaus (4), Nils Rossen (17), Jeff Hardeveld (2), Sem Van Duijn (37), Patrick Brouwer (27), Kay Tejan (30)


| Thay người | |||
| 61’ | Benjamin Pauwels Henk Veerman | 66’ | Tyrese Noslin Gerald Alders |
| 70’ | Nordin Bukala Robert Muhren | 67’ | Sem van Duijn Jochem Ritmeester Van De Kamp |
| 70’ | Bilal Ould-Chikh Brandley Kuwas | 67’ | Kay Tejan Soufiane Hetli |
| 81’ | Nick Verschuren Dave Kwakman | ||
| 81’ | Gibson Yah Aurelio Oehlers | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Robert Muhren | Tyrick Bodak | ||
Dave Kwakman | Daan Reiziger | ||
Dion Vlak | Gerald Alders | ||
Yaell Samson | Nigel Ogidi Nwankwo | ||
Aaron Meijers | Rojendro Jeveraino Oudsten | ||
Luca Blondeau | Adil Lechkar | ||
Alex Plat | Tyrone Owusu | ||
Myron Mau-Asam | Jochem Ritmeester Van De Kamp | ||
Robin van Cruijsen | Soufiane Hetli | ||
Henk Veerman | Jelani Seedorf | ||
Brandley Kuwas | |||
Aurelio Oehlers | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Kayne Van Oevelen Va chạm | Dion Malone Không xác định | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Volendam
Thành tích gần đây Telstar
Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 27 | 3 | 4 | 56 | 84 | T T H T T | |
| 2 | 34 | 19 | 8 | 7 | 26 | 65 | H T T H T | |
| 3 | 34 | 16 | 11 | 7 | 24 | 59 | H H H B T | |
| 4 | 34 | 15 | 13 | 6 | 19 | 58 | T H H T B | |
| 5 | 34 | 14 | 14 | 6 | 21 | 56 | T T H B H | |
| 6 | 34 | 15 | 8 | 11 | 13 | 53 | T B T T T | |
| 7 | 34 | 14 | 10 | 10 | 7 | 52 | T H H H H | |
| 8 | 34 | 14 | 9 | 11 | 4 | 51 | T B T T H | |
| 9 | 34 | 14 | 6 | 14 | 4 | 48 | H B B T T | |
| 10 | 34 | 12 | 7 | 15 | -22 | 43 | B B H B B | |
| 11 | 34 | 11 | 6 | 17 | -14 | 39 | H B B T B | |
| 12 | 34 | 8 | 14 | 12 | 1 | 38 | H H H B B | |
| 13 | 34 | 10 | 8 | 16 | -13 | 38 | H T T H T | |
| 14 | 34 | 9 | 10 | 15 | -6 | 37 | B T H T T | |
| 15 | 34 | 9 | 10 | 15 | -27 | 37 | H B T B B | |
| 16 | 34 | 8 | 8 | 18 | -20 | 32 | B T B H B | |
| 17 | 34 | 6 | 11 | 17 | -23 | 29 | H H B B H | |
| 18 | 34 | 5 | 4 | 25 | -50 | 19 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch