Joss Didiba rời sân và được thay thế bởi Jan Kalabiska.
David Machalik (Kiến tạo: Lukas Bartosak) 5 | |
Tomas Poznar (Kiến tạo: Jakub Cernin) 19 | |
Daniel Marecek 25 | |
B. Nyarko (Thay: M. Riznič) 46 | |
Josef Svanda (Thay: Nojus Audinis) 46 | |
Benjamin Nyarko (Thay: Matej Riznic) 46 | |
Matej Naprstek (Kiến tạo: Daniel Marecek) 54 | |
Tomas Poznar 57 | |
Matej Pulkrab (Thay: Matyas Kozak) 62 | |
Stanley Kanu (Thay: Tomas Poznar) 65 | |
Milos Kopecny (Thay: Lukas Bartosak) 65 | |
Cletus Nombil (Thay: Kristers Penkevics) 65 | |
Jakub Pesek (Thay: Tom Ulbrich) 70 | |
Petr Kodes (Thay: Lukas Marecek) 70 | |
Cletus Nombil 71 | |
Benjamin Nyarko 73 | |
Jan Fortelny (Thay: Matej Naprstek) 76 | |
Matej Radosta (Kiến tạo: Matej Pulkrab) 81 | |
Jan Kalabiska (Thay: Joss Didiba) 83 |
Đang cập nhậtDiễn biến FC Zlin vs Teplice
Matej Pulkrab đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Matej Radosta đã ghi bàn!
Matej Naprstek rời sân và được thay thế bởi Jan Fortelny.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Benjamin Nyarko nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Thẻ vàng cho Cletus Nombil.
Lukas Marecek rời sân và được thay thế bởi Petr Kodes.
Tom Ulbrich rời sân và được thay thế bởi Jakub Pesek.
Kristers Penkevics rời sân và được thay thế bởi Cletus Nombil.
Lukas Bartosak rời sân và được thay thế bởi Milos Kopecny.
Tomas Poznar rời sân và được thay thế bởi Stanley Kanu.
Matyas Kozak rời sân và được thay thế bởi Matej Pulkrab.
Thẻ vàng cho Tomas Poznar.
Daniel Marecek đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Matej Naprstek đã ghi bàn!
Matej Riznic rời sân và được thay thế bởi Benjamin Nyarko.
Nojus Audinis rời sân và được thay thế bởi Josef Svanda.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A O O O - Daniel Marecek đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Jakub Cernin đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Tomas Poznar đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Lukas Bartosak đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - David Machalik đã ghi bàn!
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu FC Zlin vs Teplice


Đội hình xuất phát FC Zlin vs Teplice
FC Zlin (4-2-3-1): Milan Knobloch (34), Antonin Krapka (39), Jakub Cernin (24), Joss Didiba Moudoumbou (6), Marian Pisoja (82), Tomas Ulbrich (4), Kristers Penkevics (5), David Machalik (8), Michal Cupak (26), Lukas Bartosak (31), Tomas Poznar (88)
Teplice (3-4-2-1): Matous Trmal (29), Nojus Vytis Audinis (34), Denis Halinsky (17), Dalibor Vecerka (28), Matej Radosta (35), Michal Bilek (6), Lukas Marecek (23), Matej Riznic (25), Matej Riznic (25), Daniel Marecek (37), Matej Naprstek (12), Matyas Kozak (11)


| Thay người | |||
| 65’ | Lukas Bartosak Milos Kopecny | 46’ | Nojus Audinis Josef Svanda |
| 65’ | Kristers Penkevics Cletus Nombil | 46’ | Matej Riznic Benjamin Nyarko |
| 65’ | Tomas Poznar Stanley Kanu | 62’ | Matyas Kozak Matej Pulkrab |
| 70’ | Tom Ulbrich Jakub Pesek | 70’ | Lukas Marecek Petr Kodes |
| 83’ | Joss Didiba Jan Kalabiska | 76’ | Matej Naprstek Jan Fortelny |
| Cầu thủ dự bị | |||
Stepan Bachurek | Richard Ludha | ||
Jakub Kolar | Krystof Lichtenberg | ||
Milos Kopecny | Jakub Jakubko | ||
Jan Kalabiska | Emmanuel Fully | ||
Cletus Nombil | Josef Svanda | ||
Tomas Hellebrand | Petr Kodes | ||
Jakub Pesek | Jan Fortelny | ||
Stanley Kanu | Laco Takacs | ||
Lukas Branecky | Benjamin Nyarko | ||
Matej Koubek | Matej Pulkrab | ||
Benjamin Nyarko | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây FC Zlin
Thành tích gần đây Teplice
Bảng xếp hạng VĐQG Séc
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 21 | 8 | 1 | 40 | 71 | T T H B T | |
| 2 | 30 | 19 | 6 | 5 | 27 | 63 | T T T T B | |
| 3 | 30 | 15 | 8 | 7 | 16 | 53 | T H H B T | |
| 4 | 30 | 15 | 6 | 9 | 8 | 51 | B T T B B | |
| 5 | 30 | 14 | 7 | 9 | 9 | 49 | T T T T T | |
| 6 | 30 | 12 | 10 | 8 | 13 | 46 | H T B H T | |
| 7 | 30 | 12 | 7 | 11 | 0 | 43 | H B B T B | |
| 8 | 30 | 11 | 8 | 11 | -7 | 41 | B T T T T | |
| 9 | 30 | 12 | 3 | 15 | -8 | 39 | H B T T B | |
| 10 | 30 | 10 | 6 | 14 | -9 | 36 | B B T T T | |
| 11 | 30 | 8 | 11 | 11 | -8 | 35 | T T H H T | |
| 12 | 30 | 9 | 7 | 14 | -11 | 34 | B B B T B | |
| 13 | 30 | 6 | 11 | 13 | -9 | 29 | H H B B B | |
| 14 | 30 | 5 | 8 | 17 | -19 | 23 | B B B B B | |
| 15 | 30 | 4 | 11 | 15 | -22 | 23 | T B H B T | |
| 16 | 30 | 5 | 7 | 18 | -20 | 22 | B B B B B | |
| Trụ hạng | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 33 | 10 | 9 | 14 | -10 | 39 | B T B T H | |
| 2 | 33 | 8 | 13 | 12 | -10 | 37 | H H T H H | |
| 3 | 33 | 7 | 13 | 13 | -8 | 34 | B B B H T | |
| 4 | 33 | 7 | 9 | 17 | -16 | 30 | B B B H T | |
| 5 | 33 | 5 | 11 | 17 | -22 | 26 | H B T B B | |
| 6 | 33 | 5 | 8 | 20 | -23 | 23 | B B B H B | |
| Vô địch | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 31 | 22 | 8 | 1 | 41 | 74 | T H B T T | |
| 2 | 31 | 20 | 6 | 5 | 29 | 66 | T T T B T | |
| 3 | 32 | 17 | 8 | 7 | 20 | 59 | H B T T T | |
| 4 | 32 | 15 | 7 | 10 | 6 | 52 | T B B B H | |
| 5 | 32 | 14 | 8 | 10 | 7 | 50 | T T T B H | |
| 6 | 32 | 12 | 10 | 10 | 10 | 46 | B H T B B | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch