Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.
K. Zachariassen (Thay: P. Rommens) 46 | |
Kristoffer Zachariassen (Thay: Philippe Rommens) 46 | |
(og) Akpe Victory 58 | |
Yusuf Bamidele (Thay: Zsombor Gruber) 59 | |
Attila Osvath (Thay: Cadu) 59 | |
Mariano Gomez 62 | |
Lucas Alfonso (Thay: Maxsuell Alegria) 75 | |
Daniel Alves de Lima (Thay: Alen Skribek) 75 | |
Gabor Szalai (Thay: Barnabas Nagy) 82 | |
Yusuf Bamidele (Kiến tạo: Callum O'Dowda) 84 | |
Guilherme Teixeira (Thay: Joao Victor) 87 | |
Queyrell Tchicamboud (Thay: Bence Kiss) 87 | |
Habib Maiga (Thay: Gabi Kanichowsky) 89 | |
Jose Calderon 90+1' | |
Kristoffer Zachariassen (Kiến tạo: Bamidele Yusuf) 90+2' |
Thống kê trận đấu Ferencvaros vs Zalaegerszeg


Diễn biến Ferencvaros vs Zalaegerszeg
Bamidele Yusuf đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Kristoffer Zachariassen ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Jose Calderon.
Gabi Kanichowsky rời sân và được thay thế bởi Habib Maiga.
Bence Kiss rời sân và được thay thế bởi Queyrell Tchicamboud.
Joao Victor rời sân và được thay thế bởi Guilherme Teixeira.
V À A A O O O - Bamidele Yusuf ghi bàn!
Callum O'Dowda đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O O Ferencvaros ghi bàn.
Barnabas Nagy rời sân và được thay thế bởi Gabor Szalai.
Alen Skribek rời sân và được thay thế bởi Daniel Alves de Lima.
Maxsuell Alegria rời sân và được thay thế bởi Lucas Alfonso.
Thẻ vàng cho Mariano Gomez.
Zsombor Gruber rời sân và được thay thế bởi Bamidele Yusuf.
Cadu rời sân và được thay thế bởi Attila Osvath.
Zsombor Gruber rời sân và được thay thế bởi Yusuf Bamidele.
PHẢN LƯỚI NHÀ - Akpe Victory đưa bóng vào lưới nhà!
Philippe Rommens rời sân và được thay thế bởi Kristoffer Zachariassen.
Hiệp hai bắt đầu.
Đội hình xuất phát Ferencvaros vs Zalaegerszeg
Ferencvaros (3-5-2): Dénes Dibusz (90), Mariano Gomez (4), Toon Raemaekers (28), Callum O'Dowda (47), Cadu (20), Marius Corbu (17), Philippe Rommens (88), Philippe Rommens (88), Gavriel Kanichowsky (36), Barnabas Nagy (77), Zsombor Gruber (30), Lenny Joseph (75)
Zalaegerszeg (4-4-2): Bence Gundel-Takacs (1), Andras Csonka (8), Akpe Victory (55), Bence Varkonyi (5), Jose Calderon (18), Bence Kiss (49), Fabricio Amato (30), Norbert Szendrei (11), Alen Skribek (7), Joao Victor (70), Maxsuell Alegria (23)


| Thay người | |||
| 46’ | Philippe Rommens Kristoffer Zachariassen | 75’ | Maxsuell Alegria Lucas Alfonso |
| 59’ | Zsombor Gruber Dele | 75’ | Alen Skribek Daniel Alves de Lima |
| 59’ | Cadu Attila Osvath | 87’ | Joao Victor Guilherme Teixeira |
| 82’ | Barnabas Nagy Gabor Szalai | 87’ | Bence Kiss Queyrell Tchicamboud |
| 89’ | Gabi Kanichowsky Habib Maiga | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Dávid Gróf | Zan Mauricio | ||
Mohammad Abu Fani | Lucas Alfonso | ||
Dele | Stefan Bitca | ||
Naby Keita | Daniel Alves de Lima | ||
Csongor Lakatos | Diogo Silva | ||
Jonathan Levi | Zeteny Garai | ||
Krisztian Lisztes | Guilherme Teixeira | ||
Adam Madarasz | David Lopez | ||
Habib Maiga | Joseth Peraza | ||
Attila Osvath | Viktor Petrok | ||
Gabor Szalai | Queyrell Tchicamboud | ||
Kristoffer Zachariassen | Fernando Vera | ||
Kristoffer Zachariassen | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Ferencvaros
Thành tích gần đây Zalaegerszeg
Bảng xếp hạng VĐQG Hungary
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 20 | 9 | 4 | 35 | 69 | T T H T T | |
| 2 | 33 | 21 | 5 | 7 | 36 | 68 | T B T T T | |
| 3 | 33 | 15 | 8 | 10 | 17 | 53 | B T B T T | |
| 4 | 33 | 14 | 11 | 8 | 10 | 53 | H T H B T | |
| 5 | 33 | 13 | 9 | 11 | 6 | 48 | B T B B B | |
| 6 | 33 | 13 | 7 | 13 | 0 | 46 | B B T T H | |
| 7 | 33 | 11 | 7 | 15 | -9 | 40 | T T B B B | |
| 8 | 33 | 11 | 7 | 15 | -13 | 40 | H B B B B | |
| 9 | 33 | 10 | 10 | 13 | -10 | 40 | T B T H H | |
| 10 | 33 | 9 | 11 | 13 | -7 | 38 | T T H H H | |
| 11 | 33 | 6 | 10 | 17 | -26 | 28 | B B T B B | |
| 12 | 33 | 6 | 4 | 23 | -39 | 22 | B B H T H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch