Một trận hòa có lẽ là kết quả hợp lý trong ngày hôm nay sau một trận đấu khá tẻ nhạt.
Caleb Ekuban (Thay: Lorenzo Colombo) 58 | |
Roberto Piccoli (Thay: Riccardo Braschi) 61 | |
Ruslan Malinovsky (Thay: Jeff Ekhator) 71 | |
Latif Ouedraogo (Thay: Aaron Martin Caricol) 71 | |
Marco Brescianini (Thay: Rolando Mandragora) 72 | |
Giovanni Fabbian (Thay: Cher Ndour) 73 | |
Mamedi Doucoure (Thay: Alessandro Marcandalli) 82 | |
Patrizio Masini (Thay: Amorim) 82 | |
Albert Gudmundsson (Thay: Fabiano Parisi) 86 |
Thống kê trận đấu Fiorentina vs Genoa


Diễn biến Fiorentina vs Genoa
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Fiorentina: 57%, Genoa: 43%.
Số lượng khán giả hôm nay là 19000.
Marco Brescianini từ Fiorentina đã đi hơi xa khi kéo ngã Mikael Egill Ellertsson.
Genoa đang kiểm soát bóng.
Dodo giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Cả hai đội đều gặp khó khăn trong việc mở khóa hàng phòng ngự của đối phương.
Phát bóng lên cho Genoa.
Albert Gudmundsson từ Fiorentina sút bóng ra ngoài mục tiêu.
Morten Frendrup từ Genoa chặn một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Fiorentina đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Fiorentina đang kiểm soát bóng.
Fiorentina thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Leo Oestigard từ Genoa cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Fiorentina thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Morten Frendrup từ Genoa cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Fiorentina có một đợt tấn công có thể gây nguy hiểm.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Marco Brescianini thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Genoa đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Đội hình xuất phát Fiorentina vs Genoa
Fiorentina (4-3-3): David de Gea (43), Dodô (2), Marin Pongračić (5), Luca Ranieri (6), Robin Gosens (21), Rolando Mandragora (8), Nicolò Fagioli (44), Cher Ndour (27), Fabiano Parisi (65), Riccardo Braschi (61), Manor Solomon (19)
Genoa (3-4-2-1): Justin Bijlow (16), Alessandro Marcandalli (27), Leo Østigård (5), Nils Zatterstrom (13), Mikael Egill Ellertsson (77), Alex Amorim (4), Morten Frendrup (32), Aaron Martin (3), Jeff Ekhator (21), Vitinha (9), Lorenzo Colombo (29)


| Thay người | |||
| 61’ | Riccardo Braschi Roberto Piccoli | 58’ | Lorenzo Colombo Caleb Ekuban |
| 72’ | Rolando Mandragora Marco Brescianini | 71’ | Jeff Ekhator Ruslan Malinovskyi |
| 73’ | Cher Ndour Giovanni Fabbian | 82’ | Amorim Patrizio Masini |
| 86’ | Fabiano Parisi Albert Gudmundsson | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Luca Lezzerini | Nicola Leali | ||
Oliver Christensen | Daniele Sommariva | ||
Daniele Rugani | Stefano Sabelli | ||
Pietro Comuzzo | Johan Vásquez | ||
Eman Kospo | Mamedi Doucouré | ||
Niccolo Fortini | Wedtoin Ouedraogo | ||
Eddy Kouadio | Jean Onana | ||
Luís Balbo | Ruslan Malinovskyi | ||
Marco Brescianini | Patrizio Masini | ||
Jacopo Fazzini | Jacopo Grossi | ||
Giovanni Fabbian | Caleb Ekuban | ||
Albert Gudmundsson | Mamedi Doucouré | ||
Jack Harrison | |||
Roberto Piccoli | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Tariq Lamptey Chấn thương dây chằng chéo | Brooke Norton-Cuffy Chấn thương đùi | ||
Moise Kean Không xác định | Tommaso Baldanzi Không xác định | ||
Junior Messias Chấn thương cơ | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Fiorentina vs Genoa
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Fiorentina
Thành tích gần đây Genoa
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 37 | 27 | 5 | 5 | 54 | 86 | T H T T H | |
| 2 | 37 | 22 | 7 | 8 | 21 | 73 | B T H B T | |
| 3 | 37 | 20 | 10 | 7 | 19 | 70 | T H B B T | |
| 4 | 37 | 22 | 4 | 11 | 26 | 70 | H T T T T | |
| 5 | 37 | 19 | 11 | 7 | 33 | 68 | B T H T T | |
| 6 | 37 | 19 | 11 | 7 | 27 | 68 | T H H T B | |
| 7 | 37 | 15 | 13 | 9 | 15 | 58 | H B H T B | |
| 8 | 37 | 16 | 7 | 14 | 3 | 55 | B B H T T | |
| 9 | 37 | 13 | 12 | 12 | 0 | 51 | T H T B B | |
| 10 | 37 | 14 | 8 | 15 | -2 | 50 | B H T T B | |
| 11 | 37 | 14 | 7 | 16 | -3 | 49 | T H T B B | |
| 12 | 37 | 12 | 8 | 17 | -19 | 44 | H H B T B | |
| 13 | 37 | 10 | 12 | 15 | -19 | 42 | T T B B B | |
| 14 | 37 | 10 | 11 | 16 | -9 | 41 | T B H H B | |
| 15 | 37 | 9 | 14 | 14 | -9 | 41 | H H B H T | |
| 16 | 37 | 10 | 10 | 17 | -14 | 40 | B T H B T | |
| 17 | 37 | 9 | 8 | 20 | -23 | 35 | H H T B T | |
| 18 | 37 | 8 | 10 | 19 | -22 | 34 | H B B T T | |
| 19 | 37 | 3 | 12 | 22 | -34 | 21 | B H H B H | |
| 20 | 37 | 2 | 12 | 23 | -44 | 18 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
