Cher Ndour đã ghi bàn từ một vị trí dễ dàng.
Francesco Pio Esposito (Kiến tạo: Nicolo Barella) 1 | |
Federico Dimarco 42 | |
Carlos Augusto 44 | |
F. Acerbi (Thay: Carlos Augusto) 45 | |
Francesco Acerbi (Thay: Carlos Augusto) 46 | |
Marco Brescianini 55 | |
Cher Ndour 61 | |
Nicolo Barella 62 | |
Moise Kean 65 | |
Ange-Yoan Bonny (Thay: Marcus Thuram) 68 | |
Davide Frattesi (Thay: Hakan Calhanoglu) 69 | |
Jack Harrison (Thay: Fabiano Parisi) 69 | |
Cher Ndour 77 | |
Petar Sucic (Thay: Nicolo Barella) 83 | |
Roberto Piccoli (Thay: Moise Kean) 85 | |
Luis Henrique (Thay: Denzel Dumfries) 86 | |
Giovanni Fabbian (Thay: Nicolo Fagioli) 90 | |
Pietro Comuzzo (Thay: Albert Gudmundsson) 90 |
Thống kê trận đấu Fiorentina vs Inter


Diễn biến Fiorentina vs Inter
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
David de Gea có một pha cứu thua quyết định!
Kiểm soát bóng: Fiorentina: 40%, Inter: 60%.
Nỗ lực tốt của Francesco Pio Esposito khi anh hướng một cú sút trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá được.
Quả tạt của Francesco Acerbi từ Inter thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Jack Harrison giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Inter đang có một pha tấn công có thể gây nguy hiểm.
Davide Frattesi thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội mình.
Jack Harrison giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Cú tạt bóng của Federico Dimarco từ Inter thành công tìm đến đồng đội trong vòng cấm.
Cher Ndour để bóng chạm tay.
Inter thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Phạt góc cho Fiorentina.
Nỗ lực tốt của Manuel Akanji khi anh ấy thực hiện một cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá thành công.
Jack Harrison từ Fiorentina cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.
Inter thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Albert Gudmundsson rời sân để nhường chỗ cho Pietro Comuzzo trong một sự thay người chiến thuật.
Nicolo Fagioli rời sân để nhường chỗ cho Giovanni Fabbian trong một sự thay người chiến thuật.
Trọng tài thứ tư thông báo có 4 phút bù giờ.
Roberto Piccoli từ Fiorentina cắt bóng trong một pha tạt bóng hướng về khu vực 16m50.
Đội hình xuất phát Fiorentina vs Inter
Fiorentina (4-1-4-1): David de Gea (43), Dodô (2), Marin Pongračić (5), Luca Ranieri (6), Robin Gosens (21), Nicolò Fagioli (44), Fabiano Parisi (65), Marco Brescianini (4), Cher Ndour (27), Albert Gudmundsson (10), Moise Kean (20)
Inter (3-5-2): Yann Sommer (1), Yann Bisseck (31), Manuel Akanji (25), Carlos Augusto (30), Denzel Dumfries (2), Nicolò Barella (23), Hakan Çalhanoğlu (20), Piotr Zieliński (7), Federico Dimarco (32), Francesco Pio Esposito (94), Marcus Thuram (9)


| Thay người | |||
| 69’ | Fabiano Parisi Jack Harrison | 46’ | Carlos Augusto Francesco Acerbi |
| 85’ | Moise Kean Roberto Piccoli | 68’ | Marcus Thuram Ange Bonny |
| 90’ | Albert Gudmundsson Pietro Comuzzo | 83’ | Nicolo Barella Petar Sučić |
| 90’ | Nicolo Fagioli Giovanni Fabbian | 86’ | Denzel Dumfries Luis Henrique |
| Cầu thủ dự bị | |||
Pietro Leonardelli | Raffaele Di Gennaro | ||
Oliver Christensen | Josep Martínez | ||
Daniele Rugani | Stefan de Vrij | ||
Pietro Comuzzo | Francesco Acerbi | ||
Eddy Kouadio | Matteo Darmian | ||
Luís Balbo | Yvan Maye | ||
Jacopo Fazzini | Andy Diouf | ||
Giovanni Fabbian | Luis Henrique | ||
Jack Harrison | Ange Bonny | ||
Roberto Piccoli | Matteo Spinacce | ||
Petar Sučić | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Luca Lezzerini Chấn thương đùi | Alessandro Bastoni Chấn thương bàn chân | ||
Tariq Lamptey Chấn thương dây chằng chéo | Henrikh Mkhitaryan Chấn thương đùi | ||
Niccolo Fortini Đau lưng | Lautaro Martínez Chấn thương bắp chân | ||
Rolando Mandragora Chấn thương bắp chân | |||
Manor Solomon Chấn thương đùi | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Fiorentina vs Inter
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Fiorentina
Thành tích gần đây Inter
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 22 | 3 | 5 | 42 | 69 | T T B H H | |
| 2 | 30 | 18 | 9 | 3 | 24 | 63 | B T T B T | |
| 3 | 30 | 19 | 5 | 6 | 16 | 62 | B T T T T | |
| 4 | 30 | 16 | 9 | 5 | 31 | 57 | T T T T T | |
| 5 | 30 | 15 | 9 | 6 | 23 | 54 | B H T T H | |
| 6 | 30 | 17 | 3 | 10 | 17 | 54 | T H B B T | |
| 7 | 30 | 13 | 11 | 6 | 14 | 50 | T B H H T | |
| 8 | 31 | 11 | 10 | 10 | 2 | 43 | H B T T T | |
| 9 | 30 | 12 | 6 | 12 | 2 | 42 | T T B T B | |
| 10 | 31 | 12 | 6 | 13 | -3 | 42 | T B B H T | |
| 11 | 30 | 11 | 6 | 13 | -7 | 39 | B T H B T | |
| 12 | 31 | 9 | 10 | 12 | -16 | 37 | T H H B B | |
| 13 | 30 | 8 | 9 | 13 | -6 | 33 | T B T T B | |
| 14 | 30 | 9 | 6 | 15 | -19 | 33 | B T B T B | |
| 15 | 31 | 7 | 11 | 13 | -8 | 32 | B H T H T | |
| 16 | 31 | 7 | 9 | 15 | -12 | 30 | H B B B B | |
| 17 | 30 | 6 | 9 | 15 | -19 | 27 | B B B B T | |
| 18 | 30 | 7 | 6 | 17 | -19 | 27 | B B T B B | |
| 19 | 30 | 2 | 12 | 16 | -31 | 18 | B B B T B | |
| 20 | 31 | 3 | 9 | 19 | -31 | 18 | B T B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
