Tolgahan Sahin rời sân và được thay thế bởi Andreas Radics.
Bernhard Zimmermann (Kiến tạo: Luca Edelhofer) 19 | |
Marek Svec 50 | |
David Ungar (Thay: Felix Nagele) 62 | |
Meguru Odagaki (Thay: Luca Edelhofer) 62 | |
Christoph Monschein (Thay: Bernhard Zimmermann) 63 | |
Michael Brugger (Thay: Pascal Muller) 63 | |
Jong-Min Seo (Thay: Florian Prohart) 75 | |
Niklas Szerencsi 77 | |
Andreas Radics (Thay: Tolgahan Sahin) 79 |
Đang cập nhậtDiễn biến First Vienna FC vs FC Hertha Wels
Thẻ vàng cho Niklas Szerencsi.
Florian Prohart rời sân và được thay thế bởi Jong-Min Seo.
Pascal Muller rời sân và được thay thế bởi Michael Brugger.
Bernhard Zimmermann rời sân và được thay thế bởi Christoph Monschein.
Luca Edelhofer rời sân và được thay thế bởi Meguru Odagaki.
Felix Nagele rời sân và được thay thế bởi David Ungar.
Thẻ vàng cho Marek Svec.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A O O O - Bernhard Zimmermann đã ghi bàn!
Luca Edelhofer đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O O First Vienna FC ghi bàn.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu First Vienna FC vs FC Hertha Wels


Đội hình xuất phát First Vienna FC vs FC Hertha Wels
First Vienna FC (4-2-3-1): Bernhard Unger (1), Niklas Szerencsi (4), Kelechi Nnamdi (36), Jürgen Bauer (25), Bernhard Luxbacher (8), Felix Nagele (20), Florian Prohart (10), Luca Edelhofer (77), Kai Stratznig (28), Haris Zahirovic (15), Bernhard Zimmermann (18)
FC Hertha Wels (4-2-3-1): Kilian Schrocker (44), Nicolas Keckeisen (5), Pascal Muller (6), Paul Gobara (28), Luca Tischler (14), Tolgahan Sahin (61), Karim Conte (22), Manuel Thurnwald (77), Marek Svec (7), Sebastian Michael Malinowski (20), Albin Gashi (9)


| Thay người | |||
| 62’ | Luca Edelhofer Meguru Odagaki | 63’ | Pascal Muller Michael Brugger |
| 62’ | Felix Nagele David Ungar | 79’ | Tolgahan Sahin Andreas Radics |
| 63’ | Bernhard Zimmermann Christoph Monschein | ||
| 75’ | Florian Prohart Jong-min Seo | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Christopher Giuliani | Samuel Szakal | ||
Christoph Monschein | Sebastian Feyrer | ||
Meguru Odagaki | Andreas Radics | ||
Jong-min Seo | Roman Steinmann | ||
Moritz Jerabek | Fabian Lechner | ||
David Ungar | Michael Brugger | ||
Lukasz Zagan | Andrija Bosnjak | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây First Vienna FC
Thành tích gần đây FC Hertha Wels
Bảng xếp hạng Hạng 2 Áo
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 14 | 6 | 7 | 24 | 48 | T B B T H | |
| 2 | 25 | 14 | 5 | 6 | 11 | 47 | H B T T B | |
| 3 | 25 | 14 | 4 | 7 | 14 | 46 | T T B H H | |
| 4 | 25 | 11 | 11 | 3 | 23 | 44 | B H H H T | |
| 5 | 26 | 10 | 11 | 5 | 5 | 41 | H T B B H | |
| 6 | 26 | 11 | 8 | 7 | 2 | 41 | B B T H T | |
| 7 | 26 | 11 | 5 | 10 | -5 | 38 | B H T H B | |
| 8 | 26 | 10 | 7 | 9 | 4 | 37 | B T T H H | |
| 9 | 27 | 9 | 9 | 9 | -1 | 36 | H H H H T | |
| 10 | 26 | 8 | 6 | 12 | -2 | 30 | T B H T T | |
| 11 | 25 | 8 | 6 | 11 | -8 | 27 | T B T H T | |
| 12 | 25 | 7 | 5 | 13 | -13 | 26 | T B T B B | |
| 13 | 26 | 7 | 4 | 15 | -20 | 25 | T B B T B | |
| 14 | 26 | 5 | 6 | 15 | -17 | 21 | B T B H B | |
| 15 | 25 | 3 | 9 | 13 | -17 | 15 | H B T B B | |
| 16 | 13 | 2 | 4 | 7 | -10 | 10 | B H T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch