Mads Sande rời sân và được thay thế bởi Markus Flores.
Rasmus Opdal Christiansen (Kiến tạo: Daniel Job) 8 | |
Herman Udnaes 11 | |
Victor Fors 15 | |
Ismael Petcho Camara (Thay: Niklas Sandberg) 21 | |
Rasmus Opdal Christiansen (Kiến tạo: Frederik Juul Christensen) 26 | |
Daniel Lysgaard (Thay: Vetle Lysell) 34 | |
Herman Udnaes 35 | |
Pyry Hannola (Kiến tạo: Ismael Petcho Camara) 40 | |
Sory Diarra (Kiến tạo: Pyry Hannola) 45 | |
(Pen) Sory Diarra 45+3' | |
Ludvig Langrekken (Thay: Rasmus Opdal Christiansen) 46 | |
Lars Bjoernerud Remmem (Kiến tạo: Sory Diarra) 51 | |
Almar Gjerd Grindhaug (Thay: Bruno Leite) 60 | |
Markus Flores (Thay: Mads Sande) 66 |
Đang cập nhậtDiễn biến FK Haugesund vs Kongsvinger
Bruno Leite rời sân và được thay thế bởi Almar Gjerd Grindhaug.
Sory Diarra đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Lars Bjoernerud Remmem ghi bàn!
Rasmus Opdal Christiansen rời sân và được thay thế bởi Ludvig Langrekken.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A O O O - Sory Diarra từ FK Haugesund thực hiện thành công từ chấm phạt đền!
V À A A O O O - Sory Diarra từ FK Haugesund đã thực hiện thành công quả phạt đền!
Pyry Hannola đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Sory Diarra đã ghi bàn!
Ismael Petcho Camara đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Pyry Hannola đã ghi bàn!
THẺ ĐỎ! - Herman Udnaes nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!
Vetle Lysell rời sân và được thay thế bởi Daniel Lysgaard.
Frederik Juul Christensen đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Rasmus Opdal Christiansen đã ghi bàn!
Niklas Sandberg rời sân và được thay thế bởi Ismael Petcho Camara.
Thẻ vàng cho Victor Fors.
Thẻ vàng cho Herman Udnaes.
Daniel Job đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Rasmus Opdal Christiansen đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Thống kê trận đấu FK Haugesund vs Kongsvinger


Đội hình xuất phát FK Haugesund vs Kongsvinger
FK Haugesund (4-3-3): Einar Boe Fauskanger (21), Vegard Solheim (18), Sivert Heltne Nilsen (14), Stian Stray Molde (3), Anders Bondhus (42), Lars Bjornerud Remmem (41), Bruno Leite (16), Pyry Petteri Hannola (8), Niklas Sandberg (11), Sory Ibrahim Diarra (29), Eirik Viland Andersen (26)
Kongsvinger (4-3-3): Aleksey Gorodovoy (93), Victor Fors (2), Sondre Norheim (3), Mapenda Mbow (12), Herman Udnaes (16), Andreas Dybevik (8), Frederik Juul Christensen (23), Mads Sande (27), Rasmus Christiansen (28), Vetle Lysell (15), Daniel Job (11)


| Thay người | |||
| 21’ | Niklas Sandberg Ismael Petcho Camara | 34’ | Vetle Lysell Daniel Lysgard |
| 60’ | Bruno Leite Almar Gjerd Grindhaug | 46’ | Rasmus Opdal Christiansen Ludvig Langrekken |
| 66’ | Mads Sande Markus Flores | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Frank Stople | William Da Rocha | ||
Miika Koskela | Daniel Lysgard | ||
Parfait Bizoza | Markus Flores | ||
Emir Dervisjradic | Emil Adrendrup Nielsen | ||
Havard Vatland Karlsen | Ludvig Langrekken | ||
Ismael Seone | Philip Fjellman | ||
Ismael Petcho Camara | Angelos Chaminta Ntiso | ||
Almar Gjerd Grindhaug | Aron Wilhelmsen | ||
Paal Engseth Lie | |||
Bảng xếp hạng Hạng 2 Na Uy
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 9 | 1 | 3 | 15 | 28 | T T T T B | |
| 2 | 12 | 8 | 3 | 1 | 20 | 27 | H T T T H | |
| 3 | 13 | 8 | 3 | 2 | 11 | 27 | T B T T H | |
| 4 | 13 | 7 | 3 | 3 | 13 | 24 | H T H T B | |
| 5 | 12 | 7 | 2 | 3 | 10 | 23 | B T T B H | |
| 6 | 13 | 6 | 2 | 5 | 5 | 20 | B T H B T | |
| 7 | 13 | 6 | 1 | 6 | 2 | 19 | B T B T T | |
| 8 | 13 | 5 | 3 | 5 | 1 | 18 | B T B B H | |
| 9 | 13 | 5 | 3 | 5 | -5 | 18 | H B H T B | |
| 10 | 12 | 5 | 1 | 6 | -2 | 16 | H B B B T | |
| 11 | 13 | 5 | 1 | 7 | -4 | 16 | B B T T T | |
| 12 | 13 | 4 | 1 | 8 | -8 | 12 | T T B T B | |
| 13 | 12 | 3 | 3 | 6 | -9 | 12 | H B T B B | |
| 14 | 13 | 3 | 1 | 9 | -15 | 10 | T B B B T | |
| 15 | 13 | 3 | 1 | 9 | -16 | 10 | H T B B B | |
| 16 | 13 | 2 | 3 | 8 | -18 | 9 | B B H B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch