Thứ Hai, 06/04/2026

Trực tiếp kết quả Floridsdorfer AC vs Austria Lustenau hôm nay 21-03-2026

Giải Hạng 2 Áo - Th 7, 21/3

Kết thúc

Floridsdorfer AC

Floridsdorfer AC

0 : 2

Austria Lustenau

Austria Lustenau

Hiệp một: 0-0
T7, 02:30 21/03/2026
Vòng 22 - Hạng 2 Áo
FAC-Platz
 
Noah Bitsche
36
Jack Lahne (Kiến tạo: Robin Voisine)
52
Niklas Schneider (Thay: Josef Taieb)
60
Tomislav Glavan (Thay: Alex Sobczyk)
60
Mohamed-Amine Bouchenna (Thay: Jack Lahne)
61
Niklas Schneider (Thay: Josef Taieb)
62
Nico Gorzel (Thay: Pius Grabher)
72
Mohamed-Amine Bouchenna (Kiến tạo: Lenn Jastremski)
76
Ernad Kupinic (Thay: Flavio)
76
Tomislav Glavan
78
Nico Six (Thay: Moritz Neumann)
79
Joel Richards (Thay: Lan Piskule)
80
William Rodrigues (Thay: Axel Rouquette)
81
Seydou Diarra (Thay: Asumah Abubakar-Ankra)
81
Lenn Jastremski
90

Thống kê trận đấu Floridsdorfer AC vs Austria Lustenau

số liệu thống kê
Floridsdorfer AC
Floridsdorfer AC
Austria Lustenau
Austria Lustenau
47 Kiểm soát bóng 53
2 Sút trúng đích 4
3 Sút không trúng đích 4
4 Phạt góc 6
0 Việt vị 0
14 Phạm lỗi 10
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
7 Phát bóng 4
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Floridsdorfer AC vs Austria Lustenau

Tất cả (22)
90' Thẻ vàng cho Lenn Jastremski.

Thẻ vàng cho Lenn Jastremski.

81'

Asumah Abubakar-Ankra rời sân và được thay thế bởi Seydou Diarra.

81'

Axel Rouquette rời sân và được thay thế bởi William Rodrigues.

80'

Lan Piskule rời sân và anh ấy được thay thế bởi Joel Richards.

79'

Moritz Neumann rời sân và anh ấy được thay thế bởi Nico Six.

78' Thẻ vàng cho Tomislav Glavan.

Thẻ vàng cho Tomislav Glavan.

76' V À A A O O O - Mohamed-Amine Bouchenna ghi bàn!

V À A A O O O - Mohamed-Amine Bouchenna ghi bàn!

76'

Flavio rời sân và anh được thay thế bởi Ernad Kupinic.

76'

Lenn Jastremski đã kiến tạo cho bàn thắng.

76' V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

72'

Pius Grabher rời sân và được thay thế bởi Nico Gorzel.

62'

Josef Taieb rời sân và được thay thế bởi Niklas Schneider.

61'

Jack Lahne rời sân và được thay thế bởi Mohamed-Amine Bouchenna.

60'

Alex Sobczyk rời sân và được thay thế bởi Tomislav Glavan.

60'

Josef Taieb rời sân và được thay thế bởi Niklas Schneider.

52'

Robin Voisine đã kiến tạo cho bàn thắng.

52' V À A A O O O - Jack Lahne ghi bàn!

V À A A O O O - Jack Lahne ghi bàn!

52' V À A A A O O O Austria Lustenau ghi bàn.

V À A A A O O O Austria Lustenau ghi bàn.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

36' Thẻ vàng cho Noah Bitsche.

Thẻ vàng cho Noah Bitsche.

Đội hình xuất phát Floridsdorfer AC vs Austria Lustenau

Floridsdorfer AC (3-4-2-1): Juri Kirchmayr (1), Marco Untergrabner (24), Josef Taieb (4), Simon Filipovic (5), Moritz Neumann (17), Marcus Maier (18), Noah Bitsche (6), Flavio (13), Lan Piskule (10), Alex Sobczyk (21), Lukas Gabbichler (22)

Austria Lustenau (4-2-3-1): Domenik Schierl (27), Fabian Gmeiner (7), Matthias Maak (31), Robin Voisine (18), Axel David Rouquette (21), Sacha Delaye (19), Pius Grabher (23), Jack Lahne (99), Mame Ndiaga Wade (6), Asumah Abubakar (35), Lenn Jastremski (9)

Floridsdorfer AC
Floridsdorfer AC
3-4-2-1
1
Juri Kirchmayr
24
Marco Untergrabner
4
Josef Taieb
5
Simon Filipovic
17
Moritz Neumann
18
Marcus Maier
6
Noah Bitsche
13
Flavio
10
Lan Piskule
21
Alex Sobczyk
22
Lukas Gabbichler
9
Lenn Jastremski
35
Asumah Abubakar
6
Mame Ndiaga Wade
99
Jack Lahne
23
Pius Grabher
19
Sacha Delaye
21
Axel David Rouquette
18
Robin Voisine
31
Matthias Maak
7
Fabian Gmeiner
27
Domenik Schierl
Austria Lustenau
Austria Lustenau
4-2-3-1
Thay người
60’
Josef Taieb
Niklas Schneider
61’
Jack Lahne
Mohamed Amine Bouchenna
60’
Alex Sobczyk
Tomislav Glavan
72’
Pius Grabher
Nico Gorzel
76’
Flavio
Ernad Kupinic
81’
Asumah Abubakar-Ankra
Seydou Diarra
79’
Moritz Neumann
Nico Six
81’
Axel Rouquette
William Rodrigues
80’
Lan Piskule
Joel Richards
Cầu thủ dự bị
Philipp Bauer
Philip Bohm
Nico Six
Nico Gorzel
Mirnes Becirovic
Mario Vucenovic
Niklas Schneider
Daniel Au Yeong
Ernad Kupinic
Mohamed Amine Bouchenna
Tomislav Glavan
Seydou Diarra
Joel Richards
William Rodrigues

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Áo
13/08 - 2021
08/03 - 2022
30/08 - 2024
15/03 - 2025
19/09 - 2025
21/03 - 2026

Thành tích gần đây Floridsdorfer AC

Hạng 2 Áo
03/04 - 2026
21/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026
13/12 - 2025
06/12 - 2025
09/11 - 2025

Thành tích gần đây Austria Lustenau

Hạng 2 Áo
21/03 - 2026
14/03 - 2026
07/03 - 2026
21/02 - 2026
13/12 - 2025
06/12 - 2025
29/11 - 2025
Giao hữu
13/11 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Áo

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Austria LustenauAustria Lustenau2112541041T B T T H
2Floridsdorfer ACFloridsdorfer AC2212551841B T T B T
3SKN St. PoeltenSKN St. Poelten2113261541B B T T T
4FC Admira Wacker ModlingFC Admira Wacker Modling2210932239B H T B H
5AmstettenAmstetten2291031037T B B H H
6Young VioletsYoung Violets221048-134T T T B H
7FC LieferingFC Liefering21876-431T T T B B
8SV Austria SalzburgSV Austria Salzburg22769-427H T T B H
9First Vienna FCFirst Vienna FC21759126B T B T B
10FC Hertha WelsFC Hertha Wels226511-523T B T T B
11SK Rapid Wien IISK Rapid Wien II226511-923H B T T B
12Kapfenberger SVKapfenberger SV216411-1522B T B H T
13SK Austria KlagenfurtSK Austria Klagenfurt216510-1020H H B B T
14Sturm Graz IISturm Graz II214512-1517T B B T B
15SW BregenzSW Bregenz212910-1312H B B B H
16SV StripfingSV Stripfing13247-1010B H T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow