Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Luiz Fernando 43 | |
Sergio Palacios 43 | |
Daniel Baianinho 45 | |
Diego Tavares (Thay: Daniel Baianinho) 46 | |
Pierre 54 | |
Juan Miritello (Kiến tạo: Luiz Fernando) 60 | |
Lucas Sasha (Thay: Pierre) 63 | |
Lucca Prior (Thay: Mauricio Mucuri) 64 | |
David da Hora (Thay: Diego Porfirio) 64 | |
Lucas Gazal 66 | |
Juan (Thay: Kevyson) 76 | |
Paulo Baya (Thay: Welliton) 78 | |
Mailton (Thay: Rodriguinho) 79 | |
Rodriguinho (Thay: Brandao) 82 | |
Jonathan Cafu (Thay: Marcio Silva) 83 | |
Mailton (Kiến tạo: Lucas Sasha) 84 | |
Ryan (Thay: Rodrigo Santos) 85 | |
Diego Tavares 89 | |
Lucca Prior 90+4' |
Thống kê trận đấu Fortaleza vs Ponte Preta


Diễn biến Fortaleza vs Ponte Preta
Thẻ vàng cho Lucca Prior.
Thẻ vàng cho Diego Tavares.
Rodrigo Santos rời sân và được thay thế bởi Ryan.
Lucas Sasha đã có đường kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Mailton đã ghi bàn!
Marcio Silva rời sân và được thay thế bởi Jonathan Cafu.
Brandao rời sân và được thay thế bởi Rodriguinho.
Rodriguinho rời sân và được thay thế bởi Mailton.
Welliton rời sân và được thay thế bởi Paulo Baya.
Kevyson rời sân và được thay thế bởi Juan.
Thẻ vàng cho Lucas Gazal.
Diego Porfirio rời sân và được thay thế bởi David da Hora.
Mauricio Mucuri rời sân và được thay thế bởi Lucca Prior.
Pierre rời sân và được thay thế bởi Lucas Sasha.
Luiz Fernando đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Juan Miritello đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Pierre.
Daniel Baianinho rời sân và được thay thế bởi Diego Tavares.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Đội hình xuất phát Fortaleza vs Ponte Preta
Fortaleza (4-1-4-1): Joao Ricardo (1), Mauricio Mucuri (13), Luan (4), Lucas Gazal (3), Gabriel Fuentes (18), Pierre (5), Welliton (31), Rodrigo Santos (29), Luiz Fernando (32), Juan Bautista Miritello (9)
Ponte Preta (4-2-3-1): Guilherme Viana (1), Thalys (22), Lucas Cunha (3), Marcio Silva (44), Diego Porfirio (13), Danilo (14), Sergio Palacios (23), Daniel Baianinho (26), Elvis (10), Kevyson (32), Brandao (21)


| Thay người | |||
| 63’ | Pierre Lucas Sasha | 46’ | Daniel Baianinho Diego Tavares |
| 64’ | Mauricio Mucuri Lucca Prior | 64’ | Diego Porfirio David |
| 78’ | Welliton Paulo Baya | 76’ | Kevyson Juan |
| 79’ | Rodriguinho Mailton | 82’ | Brandao Rodriguinho |
| 85’ | Rodrigo Santos Ryan | 83’ | Marcio Silva Jonathan Cafu |
| Cầu thủ dự bị | |||
Ronald | Vinicius Ferrari | ||
Lucas Crispim | Diego Leao | ||
Vinicius Silvestre | Juan | ||
Magrao | Diego Tavares | ||
Mailton | David | ||
Victor Rocha | Jonathan Cafu | ||
Ryan | Gustavo Almeida | ||
Lucca Prior | Gustavo Lopes | ||
Paulo Baya | Rodriguinho | ||
Lucas Sasha | |||
Nhận định Fortaleza vs Ponte Preta
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Fortaleza
Thành tích gần đây Ponte Preta
Bảng xếp hạng Hạng 2 Brazil
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 | 8 | 6 | 2 | 13 | 30 | T H T T T | |
| 2 | 16 | 8 | 6 | 2 | 7 | 30 | T H T T T | |
| 3 | 15 | 8 | 4 | 3 | 6 | 28 | T T B T B | |
| 4 | 16 | 8 | 4 | 4 | 4 | 28 | T B H T T | |
| 5 | 16 | 7 | 5 | 4 | 8 | 26 | B T T T H | |
| 6 | 15 | 7 | 4 | 4 | 8 | 25 | H T H B B | |
| 7 | 15 | 7 | 4 | 4 | 2 | 25 | T T B T T | |
| 8 | 16 | 6 | 7 | 3 | 6 | 25 | H H H B B | |
| 9 | 16 | 7 | 3 | 6 | -5 | 24 | B H B T T | |
| 10 | 16 | 5 | 8 | 3 | 3 | 23 | T T B H T | |
| 11 | 15 | 5 | 7 | 3 | 1 | 22 | T H H B T | |
| 12 | 16 | 6 | 3 | 7 | 2 | 21 | B H B B H | |
| 13 | 16 | 5 | 6 | 5 | -1 | 21 | T H H T B | |
| 14 | 16 | 5 | 4 | 7 | -5 | 19 | B H H T B | |
| 15 | 16 | 5 | 3 | 8 | 0 | 18 | B T T H T | |
| 16 | 16 | 4 | 5 | 7 | -5 | 17 | T H B B B | |
| 17 | 15 | 4 | 4 | 7 | 0 | 16 | H B T T B | |
| 18 | 15 | 3 | 4 | 8 | -6 | 13 | B B B T B | |
| 19 | 16 | 2 | 2 | 12 | -21 | 8 | B B B B B | |
| 20 | 16 | 1 | 3 | 12 | -17 | 6 | B T B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
