Thứ Hai, 06/07/2026
Luiz Fernando
43
Sergio Palacios
43
Daniel Baianinho
45
Diego Tavares (Thay: Daniel Baianinho)
46
Pierre
54
Juan Miritello (Kiến tạo: Luiz Fernando)
60
Lucas Sasha (Thay: Pierre)
63
Lucca Prior (Thay: Mauricio Mucuri)
64
David da Hora (Thay: Diego Porfirio)
64
Lucas Gazal
66
Juan (Thay: Kevyson)
76
Paulo Baya (Thay: Welliton)
78
Mailton (Thay: Rodriguinho)
79
Rodriguinho (Thay: Brandao)
82
Jonathan Cafu (Thay: Marcio Silva)
83
Mailton (Kiến tạo: Lucas Sasha)
84
Ryan (Thay: Rodrigo Santos)
85
Diego Tavares
89
Lucca Prior
90+4'

Thống kê trận đấu Fortaleza vs Ponte Preta

số liệu thống kê
Fortaleza
Fortaleza
Ponte Preta
Ponte Preta
64 Kiểm soát bóng 36
6 Sút trúng đích 3
6 Sút không trúng đích 6
7 Phạt góc 4
3 Việt vị 1
18 Phạm lỗi 20
4 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 4
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
4 Cú sút bị chặn 2
0 Phát bóng 0

Diễn biến Fortaleza vs Ponte Preta

Tất cả (25)
90+6'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4' Thẻ vàng cho Lucca Prior.

Thẻ vàng cho Lucca Prior.

89' Thẻ vàng cho Diego Tavares.

Thẻ vàng cho Diego Tavares.

85'

Rodrigo Santos rời sân và được thay thế bởi Ryan.

84'

Lucas Sasha đã có đường kiến tạo cho bàn thắng.

84' V À A A A O O O - Mailton đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Mailton đã ghi bàn!

83'

Marcio Silva rời sân và được thay thế bởi Jonathan Cafu.

82'

Brandao rời sân và được thay thế bởi Rodriguinho.

79'

Rodriguinho rời sân và được thay thế bởi Mailton.

78'

Welliton rời sân và được thay thế bởi Paulo Baya.

76'

Kevyson rời sân và được thay thế bởi Juan.

66' Thẻ vàng cho Lucas Gazal.

Thẻ vàng cho Lucas Gazal.

64'

Diego Porfirio rời sân và được thay thế bởi David da Hora.

64'

Mauricio Mucuri rời sân và được thay thế bởi Lucca Prior.

63'

Pierre rời sân và được thay thế bởi Lucas Sasha.

60'

Luiz Fernando đã kiến tạo cho bàn thắng.

60' V À A A O O O - Juan Miritello đã ghi bàn!

V À A A O O O - Juan Miritello đã ghi bàn!

54' Thẻ vàng cho Pierre.

Thẻ vàng cho Pierre.

46'

Daniel Baianinho rời sân và được thay thế bởi Diego Tavares.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Đội hình xuất phát Fortaleza vs Ponte Preta

Fortaleza (4-1-4-1): Joao Ricardo (1), Mauricio Mucuri (13), Luan (4), Lucas Gazal (3), Gabriel Fuentes (18), Pierre (5), Welliton (31), Rodrigo Santos (29), Luiz Fernando (32), Juan Bautista Miritello (9)

Ponte Preta (4-2-3-1): Guilherme Viana (1), Thalys (22), Lucas Cunha (3), Marcio Silva (44), Diego Porfirio (13), Danilo (14), Sergio Palacios (23), Daniel Baianinho (26), Elvis (10), Kevyson (32), Brandao (21)

Fortaleza
Fortaleza
4-1-4-1
1
Joao Ricardo
13
Mauricio Mucuri
4
Luan
3
Lucas Gazal
18
Gabriel Fuentes
5
Pierre
31
Welliton
29
Rodrigo Santos
32
Luiz Fernando
9
Juan Bautista Miritello
21
Brandao
32
Kevyson
10
Elvis
26
Daniel Baianinho
23
Sergio Palacios
14
Danilo
13
Diego Porfirio
44
Marcio Silva
3
Lucas Cunha
22
Thalys
1
Guilherme Viana
Ponte Preta
Ponte Preta
4-2-3-1
Thay người
63’
Pierre
Lucas Sasha
46’
Daniel Baianinho
Diego Tavares
64’
Mauricio Mucuri
Lucca Prior
64’
Diego Porfirio
David
78’
Welliton
Paulo Baya
76’
Kevyson
Juan
79’
Rodriguinho
Mailton
82’
Brandao
Rodriguinho
85’
Rodrigo Santos
Ryan
83’
Marcio Silva
Jonathan Cafu
Cầu thủ dự bị
Ronald
Vinicius Ferrari
Lucas Crispim
Diego Leao
Vinicius Silvestre
Juan
Magrao
Diego Tavares
Mailton
David
Victor Rocha
Jonathan Cafu
Ryan
Gustavo Almeida
Lucca Prior
Gustavo Lopes
Paulo Baya
Rodriguinho
Lucas Sasha

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Brazil
03/07 - 2026

Thành tích gần đây Fortaleza

Hạng 2 Brazil
03/07 - 2026
29/06 - 2026
22/06 - 2026
H1: 1-0
17/06 - 2026
10/06 - 2026
31/05 - 2026
24/05 - 2026
18/05 - 2026
H1: 0-1
Cúp quốc gia Brazil
15/05 - 2026
H1: 0-0
Hạng 2 Brazil
11/05 - 2026

Thành tích gần đây Ponte Preta

Hạng 2 Brazil
03/07 - 2026
29/06 - 2026
23/06 - 2026
14/06 - 2026
10/06 - 2026
02/06 - 2026
25/05 - 2026
H1: 1-2
19/05 - 2026
10/05 - 2026
04/05 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 2 Brazil

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1NovorizontinoNovorizontino168621330T H T T T
2CriciumaCriciuma16862730T H T T T
3Vila NovaVila Nova15843628T T B T B
4FortalezaFortaleza16844428T B H T T
5JuventudeJuventude16754826B T T T H
6Sao BernardoSao Bernardo15744825H T H B B
7Operario FerroviarioOperario Ferroviario15744225T T B T T
8Sport RecifeSport Recife16673625H H H B B
9GoiasGoias16736-524B H B T T
10CuiabaCuiaba16583323T T B H T
11Athletic ClubAthletic Club15573122T H H B T
12NauticoNautico16637221B H B B H
13Atletico GOAtletico GO16565-121T H H T B
14CRBCRB16547-519B H H T B
15Londrina ECLondrina EC16538018B T T H T
16CearaCeara16457-517T H B B B
17Botafogo SPBotafogo SP15447016H B T T B
18Avai FCAvai FC15348-613B B B T B
19Ponte PretaPonte Preta162212-218B B B B B
20America MGAmerica MG161312-176B T B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow