Chủ Nhật, 05/04/2026
Johann Lepenant
13
Saba Sazonov
34
(Pen) Mathys Tel
35
Nodar Lominadze
43
Otar Mamageishvili (Thay: Luka Gagnidze)
55
Giorgi Abuashvili (Thay: Gizo Mamageishvili)
55
Loum Tchaouna (Thay: Felix Lemarechal)
61
Vasilios Gordeziani (Thay: Lasha Odisharia)
66
Gabriel Sigua (Thay: Irakli Yegoian)
66
Matthis Abline (Thay: Mathys Tel)
73
Thierno Barry (Thay: Wilson Odobert)
73
Giorgi Abuashvili (Kiến tạo: Vasilios Gordeziani)
77
Saba Sazonov (Kiến tạo: Giorgi Abuashvili)
85
Johann Lepenant (Kiến tạo: Lucien Agoume)
90
Djaoui Cisse (Thay: Lucien Agoume)
90
Noah Edjouma (Thay: Ismael Doukoure)
90
Levan Osikmashvili (Thay: Giorgi Kvernadze)
90
Thierno Barry (VAR check)
90+2'
Thierno Barry (Kiến tạo: Castello Lukeba)
90+12'

Thống kê trận đấu France U21 vs Georgia U21

số liệu thống kê
France U21
France U21
Georgia U21
Georgia U21
60 Kiểm soát bóng 40
9 Sút trúng đích 3
6 Sút không trúng đích 2
7 Phạt góc 3
1 Việt vị 2
12 Phạm lỗi 7
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 6
27 Ném biên 9
15 Chuyền dài 8
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Cú sút bị chặn 5
6 Phản công 4
3 Phát bóng 11
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến France U21 vs Georgia U21

Tất cả (387)
90+15'

Cả hai đội đều có thể đã giành chiến thắng hôm nay nhưng đội U21 Pháp đã kịp thời giành lấy chiến thắng.

90+15'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+15'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: U21 Pháp: 60%, U21 Georgia: 40%.

90+15'

BÀN THẮNG ĐƯỢC CÔNG NHẬN! - Sau khi xem xét tình huống, trọng tài quyết định bàn thắng cho đội U21 Pháp được công nhận.

90+14'

Trận đấu được khởi động lại.

90+14'

VAR - VÀ A A A O O O! - Trọng tài đã dừng trận đấu. Kiểm tra VAR đang diễn ra, một bàn thắng tiềm năng cho đội U21 Pháp.

90+13'

Castello Lukeba bị chấn thương và được đưa ra khỏi sân để nhận điều trị y tế.

90+13'

Castello Lukeba bị chấn thương và đang nhận sự chăm sóc y tế trên sân.

90+13'

Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.

90+12'

Castello Lukeba đã kiến tạo cho bàn thắng này.

90+12' V À A A O O O - Thierno Barry từ đội U21 Pháp đệm bóng vào lưới bằng chân phải! Một pha kết thúc dễ dàng cho Thierno Barry.

V À A A O O O - Thierno Barry từ đội U21 Pháp đệm bóng vào lưới bằng chân phải! Một pha kết thúc dễ dàng cho Thierno Barry.

90+12' V À A A A O O O - Castello Lukeba từ đội U21 Pháp đã đánh đầu đưa bóng vào lưới!

V À A A A O O O - Castello Lukeba từ đội U21 Pháp đã đánh đầu đưa bóng vào lưới!

90+12' V À A A A O O O - Castello Lukeba ghi bàn bằng chân trái!

V À A A A O O O - Castello Lukeba ghi bàn bằng chân trái!

90+12'

Vasilios Gordeziani từ đội U21 Georgia cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.

90+12'

Loum Tchaouna thực hiện cú đá phạt góc từ bên trái, nhưng bóng không đến được với đồng đội.

90+12'

Trận đấu được khởi động lại.

90+11'

Saba Sazonov bị chấn thương và được đưa ra khỏi sân để nhận điều trị y tế.

90+11'

Saba Sazonov bị chấn thương và đang nhận sự chăm sóc y tế trên sân.

90+10'

Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.

90+10'

Thống kê kiểm soát bóng: Pháp U21: 60%, Georgia U21: 40%.

90+10'

Saba Sazonov giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

Đội hình xuất phát France U21 vs Georgia U21

France U21 (4-3-3): Guillaume Restes (16), Kiliann Sildillia (5), Chrislain Matsima (4), Castello Lukeba (2), Quentin Merlin (3), Ismael Doukoure (19), Johann Lepenant (8), Lucien Agoumé (6), Wilson Odobert (10), Mathys Tel (7), Felix Lemarechal (21)

Georgia U21 (4-3-3): Luka Kharatishvili (23), Giorgi Maisuradze (18), Saba Sazonov (15), Saba Khvadagiani (4), Irakli Azarov (16), Gizo Mamageishvili (11), Nodari Lominadze (6), Luka Gagnidze (10), Lasha Odisharia (7), Giorgi Kvernadze (9), Irakli Yegoian (21)

France U21
France U21
4-3-3
16
Guillaume Restes
5
Kiliann Sildillia
4
Chrislain Matsima
2
Castello Lukeba
3
Quentin Merlin
19
Ismael Doukoure
8
Johann Lepenant
6
Lucien Agoumé
10
Wilson Odobert
7
Mathys Tel
21
Felix Lemarechal
21
Irakli Yegoian
9
Giorgi Kvernadze
7
Lasha Odisharia
10
Luka Gagnidze
6
Nodari Lominadze
11
Gizo Mamageishvili
16
Irakli Azarov
4
Saba Khvadagiani
15
Saba Sazonov
18
Giorgi Maisuradze
23
Luka Kharatishvili
Georgia U21
Georgia U21
4-3-3
Thay người
61’
Felix Lemarechal
Loum Tchaouna
55’
Luka Gagnidze
Otar Mamageishvili
73’
Mathys Tel
Matthis Abline
55’
Gizo Mamageishvili
Giorgi Abuashvili
73’
Wilson Odobert
Thierno Barry
66’
Irakli Yegoian
Gabriel Sigua
90’
Ismael Doukoure
Noah Edjouma
66’
Lasha Odisharia
Vasilios Gordeziani
90’
Lucien Agoume
Djaoui Cisse
90’
Giorgi Kvernadze
Levan Osikmashvili
Cầu thủ dự bị
Obed Nkambadio
Mikheil Makatsaria
Robin Risser
Levan Tandilashvili
Matthis Abline
Lado Odishvili
Loum Tchaouna
Irakli Iakobidze
Noah Edjouma
Levan Osikmashvili
Jean Matteo Bahoya
Otar Mamageishvili
Christian Mawissa
Saba Mamatsashvili
Nathan Zeze
Vakho Bedoshvili
Soungoutou Magassa
Gabriel Sigua
Djaoui Cisse
Tornike Morchiladze
Andy Diouf
Giorgi Abuashvili
Thierno Barry
Vasilios Gordeziani

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

U21 Euro
15/06 - 2025

Thành tích gần đây France U21

U21 Euro
31/03 - 2026
27/03 - 2026
18/11 - 2025
15/11 - 2025
13/10 - 2025
10/10 - 2025
Giao hữu
09/09 - 2025
U21 Euro
26/06 - 2025
22/06 - 2025
17/06 - 2025

Thành tích gần đây Georgia U21

U21 Euro
31/03 - 2026
27/03 - 2026
19/11 - 2025
14/11 - 2025
15/10 - 2025
10/10 - 2025
09/09 - 2025
17/06 - 2025
15/06 - 2025
12/06 - 2025

Bảng xếp hạng U21 Euro

AĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Spain U21Spain U2177002421T T
2Finland U21Finland U2175112416T T
3Romania U21Romania U217412413T T
4Kosovo U21Kosovo U21722368B B
5Cyprus U21Cyprus U217106-193B B
6San Marino U21San Marino U217007-390B B
BĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Portugal U21Portugal U2176102819T T
2Czechia U21Czechia U2174211214H T
3Scotland U21Scotland U218323811H B
4Bulgaria U21Bulgaria U217322111T H
5Azerbaijan U21Azerbaijan U217133-136B H
6Gibraltar U21Gibraltar U218008-360B B
CĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1France U21France U2165101716T T
2Switzerland U21Switzerland U217421514T T
3Iceland U21Iceland U217322511T B
4Faroe Islands U21Faroe Islands U217304-79B
5Luxembourg U21Luxembourg U216114-74B
6Estonia U21Estonia U217025-132B B
DĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1England U21England U2176101619H T
2Slovakia U21Slovakia U217511516T
3Ireland U21Ireland U217322-311H T
4Andorra U21Andorra U218215-47H
5Moldova U21Moldova U218125-85H B
6Kazakhstan U21Kazakhstan U217115-64B B
EĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Poland U21Poland U2188002124T T
2Italy U21Italy U2187012021T T
3Montenegro U21Montenegro U218314-310H B
4Sweden U21Sweden U218314-910H B
5North Macedonia U21North Macedonia U218206-106B T
6Armenia U21Armenia U218008-190B B
FĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Germany U21Germany U2176011818T T
2Greece U21Greece U2176011718T B
3Northern Ireland U21Northern Ireland U217313-310B T
4Georgia U21Georgia U21723239H T
5Latvia U21Latvia U217124-85H B
6Malta U21Malta U217007-270B B
GĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Norway U21Norway U215401812T B
2Bosnia and Herzegovina U21Bosnia and Herzegovina U21614117H H
3Israel U21Israel U216141-17H
4Netherlands U21Netherlands U215122-15B
5Slovenia U21Slovenia U216123-75H T
HĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Croatia U21Croatia U2154101013T
2Turkiye U21Turkiye U216321111B
3Ukraine U21Ukraine U21622238H T
4Hungary U21Hungary U215032-33B
5Lithuania U21Lithuania U216024-112H
IĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Belgium U21Belgium U215311910T
2Austria U21Austria U216312010B T
3Denmark U21Denmark U215311710T
4Wales U21Wales U216204-146T B
5Belarus U21Belarus U216114-24B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow