Chủ Nhật, 05/04/2026
Nathan Zeze (Kiến tạo: Djaoui Cisse)
18
Djaoui Cisse
19
Mariusz Fornalczyk
19
Djaoui Cisse (Kiến tạo: Loum Tchaouna)
29
Antoni Kozubal
37
Milosz Matysik (Thay: Patryk Peda)
46
Mateusz Kowalczyk (Thay: Antoni Kozubal)
46
Mariusz Fornalczyk (VAR check)
53
Kacper Kozlowski
58
Lucien Agoume
60
Ariel Mosor (Kiến tạo: Jakub Kaluzinski)
61
Mateusz Legowski (Thay: Jakub Kaluzinski)
62
Mateusz Kowalczyk
64
Lukasz Bejger
65
Matthis Abline (Thay: Loum Tchaouna)
69
Noah Edjouma (Thay: Jean Bahoya)
69
Felix Lemarechal (Thay: Lucien Agoume)
69
Mateusz Legowski
75
Mateusz Kowalczyk
78
Tomasz Pienko (Thay: Mariusz Fornalczyk)
79
Wilson Odobert (Thay: Thierno Barry)
79
Matthis Abline (Kiến tạo: Noah Edjouma)
82
Quentin Merlin (Thay: Kilian Sildillia)
87
Filip Szymczak (Thay: Dominik Marczuk)
87
Felix Lemarechal
90

Thống kê trận đấu France U21 vs Poland U21

số liệu thống kê
France U21
France U21
Poland U21
Poland U21
61 Kiểm soát bóng 39
9 Sút trúng đích 3
8 Sút không trúng đích 3
10 Phạt góc 3
0 Việt vị 2
12 Phạm lỗi 15
2 Thẻ vàng 6
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 5
14 Ném biên 19
9 Chuyền dài 8
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Cú sút bị chặn 3
4 Phản công 12
7 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến France U21 vs Poland U21

Tất cả (390)
90+5'

Lukasz Bejger chặn thành công cú sút.

90+5'

Christian Mawissa chặn thành công cú sút.

90+5'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Pháp U21: 61%, Ba Lan U21: 39%.

90+5'

Oooh... đó là một cơ hội ngon ăn! Noah Edjouma lẽ ra phải ghi bàn từ vị trí đó.

90+5'

Một cú sút của Noah Edjouma bị chặn lại.

90+5'

Oooh... đó là một cơ hội ngon ăn! Mateusz Kowalczyk lẽ ra phải ghi bàn từ vị trí đó.

90+5'

Cú sút của Mateusz Kowalczyk bị chặn lại.

90+5'

Ba Lan U21 bắt đầu một đợt phản công.

90+5'

Oooh... đó là một cơ hội ngon ăn! Felix Lemarechal lẽ ra phải ghi bàn từ vị trí đó.

90+5'

CỘT DÀI! Gần như đã có bàn thắng của Felix Lemarechal nhưng cú dứt điểm của anh ấy đã trúng cột!

90+4'

Pháp U21 có một đợt tấn công có thể gây nguy hiểm.

90+4'

Đội U21 Pháp đang kiểm soát bóng.

90+4'

Christian Mawissa thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.

90+4'

Đội U21 Ba Lan bắt đầu một pha phản công.

90+4'

Mateusz Kowalczyk thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.

90+4'

Đội U21 Pháp đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Tomasz Pienko của U21 Ba Lan đá ngã Christian Mawissa.

90+3'

Đội U21 Ba Lan thực hiện ném biên ở phần sân đối phương.

90+3'

Soungoutou Magassa giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.

90+2'

Đội U21 Ba Lan đang kiểm soát bóng.

Đội hình xuất phát France U21 vs Poland U21

France U21 (4-3-3): Obed Nkambadio (1), Kiliann Sildillia (5), Soungoutou Magassa (17), Nathan Zeze (15), Christian Mawissa (14), Andy Diouf (20), Djaoui Cisse (18), Lucien Agoumé (6), Loum Tchaouna (11), Thierno Barry (22), Jean Matteo Bahoya (13)

Poland U21 (5-3-2): Kacper Trelowski (12), Dominik Marczuk (18), Patryk Peda (3), Ariel Mosor (2), Lukasz Bejger (5), Filip Luberecki (13), Jakub Kaluzinski (8), Kacper Kozlowski (10), Antoni Kozubal (16), Kajetan Szmyt (7), Mariusz Fornalczyk (17)

France U21
France U21
4-3-3
1
Obed Nkambadio
5
Kiliann Sildillia
17
Soungoutou Magassa
15
Nathan Zeze
14
Christian Mawissa
20
Andy Diouf
18
Djaoui Cisse
6
Lucien Agoumé
11
Loum Tchaouna
22
Thierno Barry
13
Jean Matteo Bahoya
17
Mariusz Fornalczyk
7
Kajetan Szmyt
16
Antoni Kozubal
10
Kacper Kozlowski
8
Jakub Kaluzinski
13
Filip Luberecki
5
Lukasz Bejger
2
Ariel Mosor
3
Patryk Peda
18
Dominik Marczuk
12
Kacper Trelowski
Poland U21
Poland U21
5-3-2
Thay người
69’
Loum Tchaouna
Matthis Abline
46’
Patryk Peda
Milosz Matysik
69’
Jean Bahoya
Noah Edjouma
46’
Antoni Kozubal
Mateusz Kowalczyk
69’
Lucien Agoume
Felix Lemarechal
62’
Jakub Kaluzinski
Mateusz Legowski
79’
Thierno Barry
Wilson Odobert
79’
Mariusz Fornalczyk
Tomasz Pienko
87’
Kilian Sildillia
Quentin Merlin
87’
Dominik Marczuk
Filip Szymczak
Cầu thủ dự bị
Justin Bengui Joao
Kacper Tobiasz
Guillaume Restes
Slawomir Abramowicz
Castello Lukeba
Milosz Matysik
Quentin Merlin
Mateusz Legowski
Chrislain Matsima
Filip Szymczak
Mathys Tel
Michal Rakoczy
Johann Lepenant
Arkadiusz Pyrka
Matthis Abline
Michal Gurgul
Wilson Odobert
Mateusz Kowalczyk
Noah Edjouma
Wiktor Bogacz
Ismael Doukoure
Tomasz Pienko
Felix Lemarechal
Bartlomiej Smolarczyk

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

U21 Euro
17/06 - 2025

Thành tích gần đây France U21

U21 Euro
31/03 - 2026
27/03 - 2026
18/11 - 2025
15/11 - 2025
13/10 - 2025
10/10 - 2025
Giao hữu
09/09 - 2025
U21 Euro
26/06 - 2025
22/06 - 2025
17/06 - 2025

Thành tích gần đây Poland U21

U21 Euro
31/03 - 2026
28/03 - 2026
18/11 - 2025
14/11 - 2025
14/10 - 2025
10/10 - 2025
09/09 - 2025
05/09 - 2025
17/06 - 2025
15/06 - 2025

Bảng xếp hạng U21 Euro

AĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Spain U21Spain U2177002421T T
2Finland U21Finland U2175112416T T
3Romania U21Romania U217412413T T
4Kosovo U21Kosovo U21722368B B
5Cyprus U21Cyprus U217106-193B B
6San Marino U21San Marino U217007-390B B
BĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Portugal U21Portugal U2176102819T T
2Czechia U21Czechia U2174211214H T
3Scotland U21Scotland U218323811H B
4Bulgaria U21Bulgaria U217322111T H
5Azerbaijan U21Azerbaijan U217133-136B H
6Gibraltar U21Gibraltar U218008-360B B
CĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1France U21France U2165101716T T
2Switzerland U21Switzerland U217421514T T
3Iceland U21Iceland U217322511T B
4Faroe Islands U21Faroe Islands U217304-79B
5Luxembourg U21Luxembourg U216114-74B
6Estonia U21Estonia U217025-132B B
DĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1England U21England U2176101619H T
2Slovakia U21Slovakia U217511516T
3Ireland U21Ireland U217322-311H T
4Andorra U21Andorra U218215-47H
5Moldova U21Moldova U218125-85H B
6Kazakhstan U21Kazakhstan U217115-64B B
EĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Poland U21Poland U2188002124T T
2Italy U21Italy U2187012021T T
3Montenegro U21Montenegro U218314-310H B
4Sweden U21Sweden U218314-910H B
5North Macedonia U21North Macedonia U218206-106B T
6Armenia U21Armenia U218008-190B B
FĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Germany U21Germany U2176011818T T
2Greece U21Greece U2176011718T B
3Northern Ireland U21Northern Ireland U217313-310B T
4Georgia U21Georgia U21723239H T
5Latvia U21Latvia U217124-85H B
6Malta U21Malta U217007-270B B
GĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Norway U21Norway U215401812T B
2Bosnia and Herzegovina U21Bosnia and Herzegovina U21614117H H
3Israel U21Israel U216141-17H
4Netherlands U21Netherlands U215122-15B
5Slovenia U21Slovenia U216123-75H T
HĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Croatia U21Croatia U2154101013T
2Turkiye U21Turkiye U216321111B
3Ukraine U21Ukraine U21622238H T
4Hungary U21Hungary U215032-33B
5Lithuania U21Lithuania U216024-112H
IĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Belgium U21Belgium U215311910T
2Austria U21Austria U216312010B T
3Denmark U21Denmark U215311710T
4Wales U21Wales U216204-146T B
5Belarus U21Belarus U216114-24B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow