Số lượng khán giả hôm nay là 2536.
Friday Etim (VAR check) 14 | |
Jeppe Kudsk 25 | |
Svenn Crone (Kiến tạo: Jakob Vestergaard Jessen) 26 | |
Jonatan Lindekilde (Kiến tạo: Jakob Vestergaard Jessen) 33 | |
Jonatan Lindekilde (Kiến tạo: Daniel Kristjansson) 41 | |
S. Berger (Thay: R. Al Hajj) 46 | |
S. Stüker (Thay: V. Westh) 46 | |
Sofus Berger (Thay: Rami Al Hajj) 46 | |
Simon Stueker (Thay: Villads Westh) 46 | |
Malthe Ladefoged (Thay: Jeppe Kudsk) 56 | |
Elias Hansborg-Soerensen (Thay: Andreas Pyndt) 56 | |
Anders Dahl (Thay: Svenn Crone) 56 | |
Julius Lorents (Thay: Callum McCowatt) 60 | |
Malthe Soegaard Hansen (Thay: Oliver Ross) 69 | |
Eskild Dall (Thay: Daniel Kristjansson) 69 | |
Eskild Dall (Thay: Daniel Kristjansson) 71 | |
Malthe Soegaard Hansen (Thay: Oliver Ross) 73 | |
Sofus Johannesen (Kiến tạo: Jonatan Lindekilde) 74 | |
Simon Stueker 78 | |
William Kirk (Kiến tạo: Jens Martin Gammelby) 79 | |
Gustav Marcussen (Thay: Friday Etim) 88 | |
Jeppe Andersen (Thay: Mads Larsen) 88 | |
(Pen) Jens Martin Gammelby 90+3' |
Thống kê trận đấu Fredericia vs Silkeborg


Diễn biến Fredericia vs Silkeborg
Fredericia giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn xuất sắc.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Fredericia: 62%, Silkeborg: 38%.
CỨU THUA - Jens Martin Gammelby thực hiện quả phạt đền, nhưng Valdemar Birksoe đã cản phá thành công!
PENALTY - Felix Winther từ Fredericia phạm lỗi dẫn đến quả phạt đền cho Malthe Soegaard Hansen.
Đường chuyền của Alexander Madsen từ Silkeborg thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Frederik Thykaer Rieper từ Fredericia cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Anders Dahl từ Fredericia phạm lỗi với Malthe Soegaard Hansen.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Felix Winther từ Fredericia phạm lỗi với William Kirk.
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.
Cú sút của Jonatan Lindekilde bị chặn lại.
Felix Winther thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Silkeborg thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Kiểm soát bóng: Fredericia: 63%, Silkeborg: 37%.
Jonatan Lindekilde giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Robin Oestroem giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Simon Stueker từ Silkeborg bị phạt việt vị.
Julius Lorents của Silkeborg bị thổi việt vị.
Silkeborg đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
William Kirk thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng bóng không đến được đồng đội nào.
Đội hình xuất phát Fredericia vs Silkeborg
Fredericia (4-2-3-1): Valdemar Birkso (90), Svenn Crone (12), Jeppe Kudsk (4), Frederik Rieper (5), Jakob Jessen (8), Felix Winther (6), Andreas Pyndt (18), Sofus Johannesen (16), Daniel Freyr Kristjansson (17), Jonatan Lindekilde (21), Etim (25)
Silkeborg (4-3-2-1): Nicolai Larsen (1), Jens Martin Gammelby (19), Alexander Madsen (24), Pedro Ganchas (4), Robin Østrøm (3), William Kirk (27), Mads Larsen (20), Villads Westh (7), Villads Westh (7), Oliver Ross (11), Rami Al Hajj (22), Rami Al Hajj (22), Callum McCowatt (17)


| Thay người | |||
| 56’ | Svenn Crone Anders Dahl | 46’ | Rami Al Hajj Sofus Berger |
| 56’ | Jeppe Kudsk Malthe Ladefoged | 46’ | Villads Westh Simon Fynbo Stuker |
| 56’ | Andreas Pyndt Elias Hansborg Sorensen | 60’ | Callum McCowatt Julius Nielsen |
| 69’ | Daniel Kristjansson Eskild Dall | 69’ | Oliver Ross Malthe Soegaard Hansen |
| 88’ | Friday Etim Gustav Marcussen | 88’ | Mads Larsen Jeppe Andersen |
| Cầu thủ dự bị | |||
Gustav Marcussen | Sofus Berger | ||
Christoffer Petersen | Aske Andresen | ||
Patrick Egelund | Andreas Poulsen | ||
Anders Dahl | Jeppe Andersen | ||
Malthe Ladefoged | Melker Jonsson | ||
Elias Hansborg Sorensen | Tonni Adamsen | ||
Oscar Buch | Simon Fynbo Stuker | ||
Eskild Dall | Julius Nielsen | ||
Malthe Soegaard Hansen | |||
Sofus Berger | |||
Simon Fynbo Stuker | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Fredericia
Thành tích gần đây Silkeborg
Bảng xếp hạng VĐQG Đan Mạch
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 15 | 5 | 2 | 23 | 50 | T T H T T | |
| 2 | 22 | 13 | 7 | 2 | 35 | 46 | H T T T H | |
| 3 | 22 | 10 | 6 | 6 | 6 | 36 | T B T H T | |
| 4 | 22 | 10 | 4 | 8 | 9 | 34 | B H B H H | |
| 5 | 22 | 10 | 3 | 9 | 2 | 33 | H T T B T | |
| 6 | 22 | 10 | 1 | 11 | -2 | 31 | T T T H B | |
| 7 | 22 | 8 | 5 | 9 | 1 | 29 | B B B H B | |
| 8 | 22 | 7 | 6 | 9 | -10 | 27 | T B B H B | |
| 9 | 22 | 7 | 5 | 10 | -5 | 26 | B H T B T | |
| 10 | 22 | 7 | 3 | 12 | -19 | 24 | B T H T T | |
| 11 | 22 | 5 | 4 | 13 | -21 | 19 | B B B B B | |
| 12 | 22 | 3 | 5 | 14 | -19 | 14 | T B B H B | |
| Trụ hạng | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 32 | 15 | 6 | 11 | 23 | 51 | T T H T T | |
| 2 | 32 | 11 | 8 | 13 | -9 | 41 | B T B H B | |
| 3 | 32 | 10 | 6 | 16 | -26 | 36 | T T T B B | |
| 4 | 32 | 9 | 8 | 15 | -14 | 35 | H B T H B | |
| 5 | 32 | 9 | 7 | 16 | -23 | 34 | H B H B T | |
| 6 | 32 | 5 | 9 | 18 | -24 | 24 | B B B T T | |
| Vô Địch | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 32 | 19 | 10 | 3 | 30 | 67 | H H T T T | |
| 2 | 32 | 16 | 12 | 4 | 36 | 60 | T H H H B | |
| 3 | 32 | 15 | 5 | 12 | 5 | 50 | H B H H T | |
| 4 | 32 | 13 | 6 | 13 | 9 | 45 | T B H B T | |
| 5 | 32 | 13 | 5 | 14 | -2 | 44 | B T H B B | |
| 6 | 32 | 12 | 8 | 12 | -5 | 44 | B T B T B | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch