Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Jonathan Tah 25 | |
Matthias Ginter 29 | |
Johan Manzambi (Kiến tạo: Maximilian Eggestein) 46 | |
Michael Olise (Thay: Raphael Guerreiro) 56 | |
Aleksandar Pavlovic (Thay: Leon Goretzka) 56 | |
Konrad Laimer (Thay: Jonathan Tah) 56 | |
Lukas Kuebler (Thay: Christian Guenter) 65 | |
Jamal Musiala (Thay: Serge Gnabry) 65 | |
Lucas Hoeler 71 | |
Michael Olise 73 | |
Igor Matanovic (Thay: Johan Manzambi) 78 | |
Cyriaque Irie (Thay: Jan-Niklas Beste) 78 | |
Tom Bischof (Kiến tạo: Lennart Karl) 81 | |
Alphonso Davies (Thay: Min-Jae Kim) 87 | |
Nicolas Hoefler (Thay: Lucas Hoeler) 90 | |
Bruno Ogbus (Thay: Yuito Suzuki) 90 | |
Tom Bischof (Kiến tạo: Michael Olise) 90+2' | |
Lennart Karl (Kiến tạo: Alphonso Davies) 90+9' | |
Noah Atubolu 90+9' | |
Maximilian Eggestein 90+9' | |
Lennart Karl 90+10' | |
Noah Atubolu 90+11' | |
Christian Guenter 90+11' |
Thống kê trận đấu Freiburg vs Munich


Diễn biến Freiburg vs Munich
Trọng tài không chấp nhận những phàn nàn từ Christian Guenter và anh ta nhận thẻ vàng vì lỗi phản đối.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Số lượng khán giả hôm nay là 34700 người.
Kiểm soát bóng: Freiburg: 30%, Bayern Munich: 70%.
Igor Matanovic không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Sau khi cởi áo, trọng tài buộc phải rút thẻ vàng cho Lennart Karl.
Lennart Karl từ Bayern Munich rất hài lòng với bàn thắng và không thể ngừng ăn mừng. Trọng tài không còn cách nào khác ngoài việc cảnh cáo anh ta.
Trọng tài không chấp nhận những phàn nàn từ Maximilian Eggestein và anh ta nhận thẻ vàng vì phản ứng.
Trọng tài không chấp nhận những phàn nàn từ Noah Atubolu và anh ta nhận thẻ vàng vì phản ứng.
Joshua Kimmich đã thực hiện đường chuyền quyết định cho bàn thắng!
Alphonso Davies đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Lennart Karl từ Bayern Munich đệm bóng vào lưới bằng chân phải! Một pha kết thúc dễ dàng cho Lennart Karl.
V À A A A O O O Bayern Munich ghi bàn.
Alphonso Davies tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội.
Matthias Ginter giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Luis Diaz thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Bruno Ogbus thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Igor Matanovic thắng trong pha không chiến với Alphonso Davies.
Konrad Laimer thành công trong việc chặn cú sút.
Cú sút của Nicolas Hoefler bị chặn lại.
Đội hình xuất phát Freiburg vs Munich
Freiburg (4-2-3-1): Noah Atubolu (1), Philipp Treu (29), Matthias Ginter (28), Philipp Lienhart (3), Christian Gunter (30), Maximilian Eggestein (8), Johan Manzambi (44), Jan-Niklas Beste (19), Yuito Suzuki (14), Derry Lionel Scherhant (7), Lucas Holer (9)
Munich (4-2-3-1): Manuel Neuer (1), Josip Stanišić (44), Kim Min-jae (3), Jonathan Tah (4), Tom Bischof (20), Joshua Kimmich (6), Leon Goretzka (8), Lennart Karl (42), Raphaël Guerreiro (22), Luis Díaz (14), Serge Gnabry (7)


| Thay người | |||
| 65’ | Christian Guenter Lukas Kubler | 56’ | Jonathan Tah Konrad Laimer |
| 78’ | Jan-Niklas Beste Cyriaque Irie | 56’ | Raphael Guerreiro Michael Olise |
| 78’ | Johan Manzambi Igor Matanović | 56’ | Leon Goretzka Aleksandar Pavlović |
| 90’ | Yuito Suzuki Bruno Ogbus | 65’ | Serge Gnabry Jamal Musiala |
| 90’ | Lucas Hoeler Nicolas Hofler | 87’ | Min-Jae Kim Alphonso Davies |
| Cầu thủ dự bị | |||
Florian Muller | Dayot Upamecano | ||
Anthony Jung | Konrad Laimer | ||
Lukas Kubler | Michael Olise | ||
Bruno Ogbus | Aleksandar Pavlović | ||
Nicolas Hofler | Jamal Musiala | ||
Vincenzo Grifo | Jonas Urbig | ||
Cyriaque Irie | Alphonso Davies | ||
Maximilian Philipp | Hiroki Ito | ||
Igor Matanović | Maycon Douglas Cardozo | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Maximilian Rosenfelder Chấn thương gân kheo | Leon Klanac Chấn thương đùi | ||
Daniel-Kofi Kyereh Chấn thương dây chằng chéo | Sven Ulreich Chấn thương đùi | ||
Cassiano Kiala Chấn thương đầu gối | |||
Nicolas Jackson Thẻ đỏ trực tiếp | |||
Harry Kane Chấn thương mắt cá | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Freiburg vs Munich
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Freiburg
Thành tích gần đây Munich
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 23 | 4 | 1 | 73 | 73 | T T H T T | |
| 2 | 28 | 19 | 7 | 2 | 32 | 64 | B T T T T | |
| 3 | 28 | 16 | 5 | 7 | 19 | 53 | T T B T T | |
| 4 | 28 | 16 | 5 | 7 | 18 | 53 | T H T T B | |
| 5 | 28 | 15 | 5 | 8 | 14 | 50 | B T H B B | |
| 6 | 28 | 14 | 7 | 7 | 19 | 49 | T H H H T | |
| 7 | 27 | 10 | 8 | 9 | -1 | 38 | B T H T B | |
| 8 | 28 | 10 | 7 | 11 | -6 | 37 | B H B T B | |
| 9 | 28 | 8 | 9 | 11 | -8 | 33 | H H T T T | |
| 10 | 28 | 9 | 5 | 14 | -17 | 32 | T B B B H | |
| 11 | 28 | 7 | 10 | 11 | -9 | 31 | B T H B H | |
| 12 | 27 | 8 | 7 | 12 | -15 | 31 | T B B T B | |
| 13 | 28 | 7 | 9 | 12 | -13 | 30 | T B T H H | |
| 14 | 28 | 7 | 7 | 14 | -18 | 28 | T T B T B | |
| 15 | 27 | 6 | 8 | 13 | -9 | 26 | H B B H H | |
| 16 | 27 | 6 | 6 | 15 | -20 | 24 | T T H B B | |
| 17 | 28 | 5 | 6 | 17 | -25 | 21 | B B H B B | |
| 18 | 28 | 3 | 7 | 18 | -34 | 16 | B B B H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
