Thứ Tư, 20/05/2026
Jan-Niklas Beste
24
Igor Matanovic (Kiến tạo: Johan Manzambi)
26
Forzan Assan Ouedraogo (Kiến tạo: Yan Diomande)
33
Matthias Ginter (Kiến tạo: Jordy Makengo)
47
Vincenzo Grifo (Thay: Jan-Niklas Beste)
60
Lukas Kuebler (Thay: Nicolas Hoefler)
60
Ridle Baku (Thay: Benjamin Henrichs)
63
Antonio Nusa (Thay: Brajan Gruda)
63
Bruno Ogbus (Thay: Matthias Ginter)
72
Lucas Hoeler (Thay: Johan Manzambi)
72
Romulo Cruz (Thay: Conrad Harder)
73
Tidiam Gomis (Thay: Nicolas Seiwald)
73
Derry Scherhant (Kiến tạo: Igor Matanovic)
75
Christoph Baumgartner
77
Johan Bakayoko (Thay: Yan Diomande)
80
Maximilian Philipp (Thay: Igor Matanovic)
86

Thống kê trận đấu Freiburg vs RB Leipzig

số liệu thống kê
Freiburg
Freiburg
RB Leipzig
RB Leipzig
41 Kiểm soát bóng 59
5 Sút trúng đích 6
5 Sút không trúng đích 5
1 Phạt góc 2
1 Việt vị 1
13 Phạm lỗi 7
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 1
14 Ném biên 23
2 Chuyền dài 4
1 Cú sút bị chặn 3
8 Phát bóng 6

Diễn biến Freiburg vs RB Leipzig

Tất cả (266)
90+5'

Số lượng khán giả hôm nay là 33,600 người.

90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Kiểm soát bóng: Freiburg: 42%, RB Leipzig: 58%.

90+4'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Vincenzo Grifo từ Freiburg phạm lỗi với Castello Lukeba.

90+4'

Phát bóng lên cho Freiburg.

90+4'

Cơ hội đến với Romulo Cruz từ RB Leipzig nhưng cú đánh đầu của anh lại đi chệch hướng.

90+3'

Lukas Kuebler từ Freiburg cắt bóng từ một đường chuyền vào vòng cấm.

90+3'

Peter Gulacsi bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.

90+2'

Freiburg thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+2'

Freiburg bắt đầu một pha phản công.

90+2'

Forzan Assan Ouedraogo giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+1'

Trận đấu tiếp tục với một quả bóng rơi.

90+1'

Derry Scherhant bị chấn thương và được đưa ra khỏi sân để nhận sự chăm sóc y tế.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.

90'

Kiểm soát bóng: Freiburg: 42%, RB Leipzig: 58%.

90'

Trận đấu bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.

90'

RB Leipzig thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

89'

Jordy Makengo giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

88'

Phát bóng lên cho Freiburg.

88'

Johan Bakayoko từ RB Leipzig sút bóng chệch mục tiêu.

88'

Antonio Nusa tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội.

Đội hình xuất phát Freiburg vs RB Leipzig

Freiburg (4-2-3-1): Noah Atubolu (1), Philipp Treu (29), Matthias Ginter (28), Philipp Lienhart (3), Jordy Makengo (33), Maximilian Eggestein (8), Nicolas Hofler (27), Jan-Niklas Beste (19), Johan Manzambi (44), Derry Lionel Scherhant (7), Igor Matanović (31)

RB Leipzig (4-3-3): Péter Gulácsi (1), Benjamin Henrichs (39), Willi Orbán (4), Castello Lukeba (23), Max Finkgrafe (35), Assan Ouedraogo (20), Nicolas Seiwald (13), Christoph Baumgartner (14), Brajan Gruda (10), Conrad Harder (11), Yan Diomande (49)

Freiburg
Freiburg
4-2-3-1
1
Noah Atubolu
29
Philipp Treu
28
Matthias Ginter
3
Philipp Lienhart
33
Jordy Makengo
8
Maximilian Eggestein
27
Nicolas Hofler
19
Jan-Niklas Beste
44
Johan Manzambi
7
Derry Lionel Scherhant
31
Igor Matanović
49
Yan Diomande
11
Conrad Harder
10
Brajan Gruda
14
Christoph Baumgartner
13
Nicolas Seiwald
20
Assan Ouedraogo
35
Max Finkgrafe
23
Castello Lukeba
4
Willi Orbán
39
Benjamin Henrichs
1
Péter Gulácsi
RB Leipzig
RB Leipzig
4-3-3
Thay người
60’
Jan-Niklas Beste
Vincenzo Grifo
63’
Benjamin Henrichs
Ridle Baku
60’
Nicolas Hoefler
Lukas Kubler
63’
Brajan Gruda
Antonio Nusa
72’
Matthias Ginter
Bruno Ogbus
73’
Nicolas Seiwald
Tidiam Gomis
86’
Igor Matanovic
Maximilian Philipp
80’
Yan Diomande
Johan Bakayoko
Cầu thủ dự bị
Vincenzo Grifo
Maarten Vandevoordt
Bruno Ogbus
El Chadaille Bitshiabu
Lukas Kubler
Ridle Baku
Florian Muller
Antonio Nusa
Anthony Jung
Xaver Schlager
Christian Gunter
Johan Bakayoko
Cyriaque Irie
Tidiam Gomis
Maximilian Philipp
Rômulo
Ezechiel Banzuzi
Tình hình lực lượng

Maximilian Rosenfelder

Chấn thương gân kheo

Leopold Zingerle

Không xác định

Patrick Osterhage

Chấn thương đầu gối

David Raum

Không xác định

Yuito Suzuki

Không xác định

Viggo Gebel

Chấn thương đầu gối

Daniel-Kofi Kyereh

Chấn thương dây chằng chéo

Sani Suleiman

Chấn thương mắt cá

Lucas Holer

Johan Manzambi

Huấn luyện viên

Julian Schuster

Ole Werner

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Đức
25/09 - 2015
Bundesliga
27/08 - 2017
20/01 - 2018
08/12 - 2018
27/04 - 2019
26/10 - 2019
16/05 - 2020
07/11 - 2020
06/03 - 2021
16/10 - 2021
05/03 - 2022
DFB Cup
22/05 - 2022
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
Bundesliga
10/11 - 2022
06/05 - 2023
13/11 - 2023
06/04 - 2024
26/10 - 2024
09/03 - 2025
15/01 - 2026
16/05 - 2026

Thành tích gần đây Freiburg

Bundesliga
16/05 - 2026
10/05 - 2026
Europa League
08/05 - 2026
Bundesliga
04/05 - 2026
Europa League
01/05 - 2026
Bundesliga
26/04 - 2026
DFB Cup
24/04 - 2026
H1: 0-1 | HP: 1-0
Bundesliga
19/04 - 2026
Europa League
16/04 - 2026
Bundesliga
13/04 - 2026

Thành tích gần đây RB Leipzig

Bundesliga
16/05 - 2026
09/05 - 2026
02/05 - 2026
25/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
04/04 - 2026
21/03 - 2026
16/03 - 2026
07/03 - 2026

Bảng xếp hạng Bundesliga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MunichMunich3428518689T T H T T
2DortmundDortmund3422753673B T B T T
3RB LeipzigRB Leipzig3420591965T T B T B
4StuttgartStuttgart3418882262B H H T H
5HoffenheimHoffenheim3418791361T T H T B
6LeverkusenLeverkusen3417892159B T T B H
7FreiburgFreiburg3413813-647T B H B T
8E.FrankfurtE.Frankfurt34111112-444B H B B H
9AugsburgAugsburg3412715-1643T H T T B
10Mainz 05Mainz 0534101014-940H B T B T
11Union BerlinUnion Berlin3410915-1439B B H T T
12MonchengladbachMonchengladbach3491114-1138H H T B T
13Hamburger SVHamburger SV3491114-1438B B T T H
14FC CologneFC Cologne3471116-1432H B H B B
15BremenBremen348818-2332T H B B B
16WolfsburgWolfsburg347819-2429T H H B T
17FC HeidenheimFC Heidenheim346820-3126B T H T B
18St. PauliSt. Pauli346820-3126H B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bundesliga

Xem thêm
top-arrow