Số lượng khán giả hôm nay là 33,600 người.
Jan-Niklas Beste 24 | |
Igor Matanovic (Kiến tạo: Johan Manzambi) 26 | |
Forzan Assan Ouedraogo (Kiến tạo: Yan Diomande) 33 | |
Matthias Ginter (Kiến tạo: Jordy Makengo) 47 | |
Vincenzo Grifo (Thay: Jan-Niklas Beste) 60 | |
Lukas Kuebler (Thay: Nicolas Hoefler) 60 | |
Ridle Baku (Thay: Benjamin Henrichs) 63 | |
Antonio Nusa (Thay: Brajan Gruda) 63 | |
Bruno Ogbus (Thay: Matthias Ginter) 72 | |
Lucas Hoeler (Thay: Johan Manzambi) 72 | |
Romulo Cruz (Thay: Conrad Harder) 73 | |
Tidiam Gomis (Thay: Nicolas Seiwald) 73 | |
Derry Scherhant (Kiến tạo: Igor Matanovic) 75 | |
Christoph Baumgartner 77 | |
Johan Bakayoko (Thay: Yan Diomande) 80 | |
Maximilian Philipp (Thay: Igor Matanovic) 86 |
Thống kê trận đấu Freiburg vs RB Leipzig


Diễn biến Freiburg vs RB Leipzig
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Freiburg: 42%, RB Leipzig: 58%.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Vincenzo Grifo từ Freiburg phạm lỗi với Castello Lukeba.
Phát bóng lên cho Freiburg.
Cơ hội đến với Romulo Cruz từ RB Leipzig nhưng cú đánh đầu của anh lại đi chệch hướng.
Lukas Kuebler từ Freiburg cắt bóng từ một đường chuyền vào vòng cấm.
Peter Gulacsi bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Freiburg thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Freiburg bắt đầu một pha phản công.
Forzan Assan Ouedraogo giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Trận đấu tiếp tục với một quả bóng rơi.
Derry Scherhant bị chấn thương và được đưa ra khỏi sân để nhận sự chăm sóc y tế.
Trọng tài thứ tư cho biết có 4 phút bù giờ.
Kiểm soát bóng: Freiburg: 42%, RB Leipzig: 58%.
Trận đấu bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
RB Leipzig thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Jordy Makengo giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Phát bóng lên cho Freiburg.
Johan Bakayoko từ RB Leipzig sút bóng chệch mục tiêu.
Antonio Nusa tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội.
Đội hình xuất phát Freiburg vs RB Leipzig
Freiburg (4-2-3-1): Noah Atubolu (1), Philipp Treu (29), Matthias Ginter (28), Philipp Lienhart (3), Jordy Makengo (33), Maximilian Eggestein (8), Nicolas Hofler (27), Jan-Niklas Beste (19), Johan Manzambi (44), Derry Lionel Scherhant (7), Igor Matanović (31)
RB Leipzig (4-3-3): Péter Gulácsi (1), Benjamin Henrichs (39), Willi Orbán (4), Castello Lukeba (23), Max Finkgrafe (35), Assan Ouedraogo (20), Nicolas Seiwald (13), Christoph Baumgartner (14), Brajan Gruda (10), Conrad Harder (11), Yan Diomande (49)


| Thay người | |||
| 60’ | Jan-Niklas Beste Vincenzo Grifo | 63’ | Benjamin Henrichs Ridle Baku |
| 60’ | Nicolas Hoefler Lukas Kubler | 63’ | Brajan Gruda Antonio Nusa |
| 72’ | Matthias Ginter Bruno Ogbus | 73’ | Nicolas Seiwald Tidiam Gomis |
| 86’ | Igor Matanovic Maximilian Philipp | 80’ | Yan Diomande Johan Bakayoko |
| Cầu thủ dự bị | |||
Vincenzo Grifo | Maarten Vandevoordt | ||
Bruno Ogbus | El Chadaille Bitshiabu | ||
Lukas Kubler | Ridle Baku | ||
Florian Muller | Antonio Nusa | ||
Anthony Jung | Xaver Schlager | ||
Christian Gunter | Johan Bakayoko | ||
Cyriaque Irie | Tidiam Gomis | ||
Maximilian Philipp | Rômulo | ||
Ezechiel Banzuzi | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Maximilian Rosenfelder Chấn thương gân kheo | Leopold Zingerle Không xác định | ||
Patrick Osterhage Chấn thương đầu gối | David Raum Không xác định | ||
Yuito Suzuki Không xác định | Viggo Gebel Chấn thương đầu gối | ||
Daniel-Kofi Kyereh Chấn thương dây chằng chéo | Sani Suleiman Chấn thương mắt cá | ||
Lucas Holer Johan Manzambi | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Freiburg vs RB Leipzig
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Freiburg
Thành tích gần đây RB Leipzig
Bảng xếp hạng Bundesliga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 28 | 5 | 1 | 86 | 89 | T T H T T | |
| 2 | 34 | 22 | 7 | 5 | 36 | 73 | B T B T T | |
| 3 | 34 | 20 | 5 | 9 | 19 | 65 | T T B T B | |
| 4 | 34 | 18 | 8 | 8 | 22 | 62 | B H H T H | |
| 5 | 34 | 18 | 7 | 9 | 13 | 61 | T T H T B | |
| 6 | 34 | 17 | 8 | 9 | 21 | 59 | B T T B H | |
| 7 | 34 | 13 | 8 | 13 | -6 | 47 | T B H B T | |
| 8 | 34 | 11 | 11 | 12 | -4 | 44 | B H B B H | |
| 9 | 34 | 12 | 7 | 15 | -16 | 43 | T H T T B | |
| 10 | 34 | 10 | 10 | 14 | -9 | 40 | H B T B T | |
| 11 | 34 | 10 | 9 | 15 | -14 | 39 | B B H T T | |
| 12 | 34 | 9 | 11 | 14 | -11 | 38 | H H T B T | |
| 13 | 34 | 9 | 11 | 14 | -14 | 38 | B B T T H | |
| 14 | 34 | 7 | 11 | 16 | -14 | 32 | H B H B B | |
| 15 | 34 | 8 | 8 | 18 | -23 | 32 | T H B B B | |
| 16 | 34 | 7 | 8 | 19 | -24 | 29 | T H H B T | |
| 17 | 34 | 6 | 8 | 20 | -31 | 26 | B T H T B | |
| 18 | 34 | 6 | 8 | 20 | -31 | 26 | H B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
