Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Lesley Ugochukwu (Thay: Hannibal Mejbri) 18 | |
Josh Laurent 37 | |
Antonee Robinson 55 | |
Zian Flemming (Kiến tạo: Lyle Foster) 60 | |
Ryan Sessegnon (Thay: Antonee Robinson) 61 | |
Samuel Chukwueze (Thay: Oscar Bobb) 62 | |
James Ward-Prowse 64 | |
Joshua King 67 | |
Harry Wilson (Kiến tạo: Joshua King) 73 | |
Marcus Edwards (Thay: Lyle Foster) 78 | |
Ashley Barnes (Thay: James Ward-Prowse) 78 | |
Emile Smith Rowe (Thay: Joshua King) 82 | |
Raul Jimenez (Thay: Rodrigo Muniz) 82 | |
Loum Tchaouna (Thay: Kyle Walker) 87 | |
Harrison Reed (Thay: Harry Wilson) 87 | |
Alex Iwobi 90+2' | |
Josh Laurent 90+3' | |
Josh Laurent 90+5' | |
(Pen) Raul Jimenez 90+5' |
Thống kê trận đấu Fulham vs Burnley


Diễn biến Fulham vs Burnley
Kiểm soát bóng: Fulham: 55%, Burnley: 45%
Phát bóng lên cho Burnley
Samuel Chukwueze không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm
Fulham đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây
Calvin Bassey giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Bashir Humphreys giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Bashir Humphreys chặn cú sút thành công.
Phát bóng lên cho Burnley.
Samuel Chukwueze từ Fulham tung cú sút ra ngoài mục tiêu.
Cú sút của Alex Iwobi bị chặn lại.
Fulham đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
V À A A O O O - Raul Jimenez từ Fulham thực hiện thành công quả phạt đền bằng chân phải! Martin Dubravka suýt chút nữa đã cản phá được.
PENALTY - Josh Laurent từ Burnley phạm lỗi đẩy Raul Jimenez và bị thổi phạt đền.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Josh Laurent nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Thẻ vàng cho Alex Iwobi.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Josh Laurent nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
PENALTY - Josh Laurent của Burnley phạm lỗi đẩy Raul Jimenez và bị thổi phạt đền.
Thẻ vàng cho Alex Iwobi.
Raul Jimenez có một nỗ lực tốt khi anh hướng bóng vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá thành công.
Alex Iwobi bị phạt vì đẩy Josh Laurent.
Đội hình xuất phát Fulham vs Burnley
Fulham (4-2-3-1): Bernd Leno (1), Timothy Castagne (21), Joachim Andersen (5), Calvin Bassey (3), Antonee Robinson (33), Sander Berge (16), Alex Iwobi (17), Harry Wilson (8), Joshua King (24), Oscar Bobb (14), Rodrigo Muniz (9)
Burnley (3-4-2-1): Martin Dúbravka (1), Bashir Humphreys (12), Josh Laurent (29), Maxime Esteve (5), Kyle Walker (2), Hannibal Mejbri (28), James Ward-Prowse (20), Quilindschy Hartman (3), Lyle Foster (9), Jaidon Anthony (11), Zian Flemming (19)


| Thay người | |||
| 61’ | Antonee Robinson Ryan Sessegnon | 18’ | Hannibal Mejbri Lesley Ugochukwu |
| 62’ | Oscar Bobb Samuel Chukwueze | 78’ | Lyle Foster Marcus Edwards |
| 82’ | Joshua King Emile Smith Rowe | 78’ | James Ward-Prowse Ashley Barnes |
| 82’ | Rodrigo Muniz Raúl Jiménez | 87’ | Kyle Walker Loum Tchaouna |
| 87’ | Harry Wilson Harrison Reed | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Emile Smith Rowe | Max Weiss | ||
Benjamin Lecomte | Hjalmar Ekdal | ||
Issa Diop | Lesley Ugochukwu | ||
Harrison Reed | Florentino Luis | ||
Tom Cairney | Marcus Edwards | ||
Saša Lukić | Loum Tchaouna | ||
Ryan Sessegnon | Armando Broja | ||
Raúl Jiménez | Ashley Barnes | ||
Samuel Chukwueze | Joe Worrall | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Kenny Tete Chấn thương bàn chân | Jordan Beyer Chấn thương đầu gối | ||
Kevin Chấn thương bàn chân | Axel Tuanzebe Chấn thương gân Achilles | ||
Connor Roberts Chấn thương đầu gối | |||
Josh Cullen Chấn thương đầu gối | |||
Mike Trésor Chấn thương mắt cá | |||
Zeki Amdouni Chấn thương dây chằng chéo | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Fulham vs Burnley
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Fulham
Thành tích gần đây Burnley
Bảng xếp hạng Premier League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 31 | 21 | 7 | 3 | 39 | 70 | H T T T T | |
| 2 | 30 | 18 | 7 | 5 | 32 | 61 | T T T H H | |
| 3 | 31 | 15 | 10 | 6 | 13 | 55 | T T B T H | |
| 4 | 31 | 16 | 6 | 9 | 5 | 54 | H B B B T | |
| 5 | 31 | 14 | 7 | 10 | 8 | 49 | T T B H B | |
| 6 | 31 | 13 | 9 | 9 | 15 | 48 | H B T B B | |
| 7 | 31 | 13 | 7 | 11 | 4 | 46 | B T H H H | |
| 8 | 31 | 13 | 7 | 11 | 2 | 46 | B T T B T | |
| 9 | 31 | 13 | 5 | 13 | -1 | 44 | T T B H T | |
| 10 | 31 | 11 | 10 | 10 | 4 | 43 | T T B T T | |
| 11 | 31 | 11 | 10 | 10 | -4 | 43 | B H T B T | |
| 12 | 31 | 12 | 6 | 13 | -1 | 42 | B B T T B | |
| 13 | 31 | 9 | 15 | 7 | -2 | 42 | H H H H H | |
| 14 | 30 | 10 | 9 | 11 | -2 | 39 | B T B T H | |
| 15 | 31 | 7 | 12 | 12 | -11 | 33 | H B B H H | |
| 16 | 31 | 8 | 8 | 15 | -12 | 32 | B B H H T | |
| 17 | 31 | 7 | 9 | 15 | -10 | 30 | B B B H B | |
| 18 | 31 | 7 | 8 | 16 | -21 | 29 | H B T H B | |
| 19 | 31 | 4 | 8 | 19 | -28 | 20 | H B B H B | |
| 20 | 31 | 3 | 8 | 20 | -30 | 17 | H B T T H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
