Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.
W. Milovanovic 28 | |
William Milovanovic 28 | |
Matias Siltanen 40 | |
Oscar Pettersson (Thay: Max Andersson) 56 | |
Kevin Holmen 59 | |
Henry Sletsjoee (Thay: Joackim Fagerjord) 63 | |
Patric Aaslund (Kiến tạo: Oskar Fallenius) 65 | |
Jeppe Okkels (Thay: Oskar Fallenius) 70 | |
Joel Asoro (Thay: Bo Aasulv Hegland) 76 | |
Ahmed Saeed (Thay: Patric Aaslund) 76 | |
Shalom Ekong (Thay: Samuel Salter) 76 | |
Robin Wendin Thomasson (Thay: Matteo de Brienne) 76 | |
Jonas Lindberg (Thay: William Milovanovic) 76 | |
Peter Langhoff (Thay: Kristian Lien) 84 | |
Leon Hien (Thay: Hampus Finndell) 84 |
Thống kê trận đấu GAIS vs Djurgaarden


Diễn biến GAIS vs Djurgaarden
Hampus Finndell rời sân và được thay thế bởi Leon Hien.
Kristian Lien rời sân và được thay thế bởi Peter Langhoff.
William Milovanovic rời sân và được thay thế bởi Jonas Lindberg.
Matteo de Brienne rời sân và được thay thế bởi Robin Wendin Thomasson.
Samuel Salter rời sân và được thay thế bởi Shalom Ekong.
Patric Aaslund rời sân và được thay thế bởi Ahmed Saeed.
Bo Aasulv Hegland rời sân và được thay thế bởi Joel Asoro.
Oskar Fallenius rời sân và được thay thế bởi Jeppe Okkels.
Oskar Fallenius đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Patric Aaslund đã ghi bàn!
Joackim Fagerjord rời sân và được thay thế bởi Henry Sletsjoee.
Thẻ vàng cho Kevin Holmen.
Max Andersson rời sân và được thay thế bởi Oscar Pettersson.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Matias Siltanen.
Thẻ vàng cho William Milovanovic.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát GAIS vs Djurgaarden
GAIS (4-3-3): Kees Sims (13), August Nils Toma Wangberg (6), Robin Frej (12), Oskar Ågren (4), Matteo de Brienne (2), William Milovanovic (8), Joackim Aberg (7), Kevin Holmen (18), Max Andersson (16), Samuel Salter (20), Rasmus Niklasson Petrovic (11)
Djurgaarden (4-2-3-1): Jacob Rinne (35), Piotr Johansson (2), Miro Tehno (5), Jacob Une (4), Max Larsson (24), Hampus Finndell (14), Matias Siltanen (20), Patric Aslund (8), Bo Asulv Hegland (16), Oskar Fallenius (15), Kristian Stromland Lien (9)


| Thay người | |||
| 56’ | Max Andersson Oscar Pettersson | 70’ | Oskar Fallenius Jeppe Okkels |
| 63’ | Joackim Fagerjord Henry Sletsjøe | 76’ | Patric Aaslund Ahmed Wisam Saeed |
| 76’ | Matteo de Brienne Robin Wendin Thomasson | 76’ | Bo Aasulv Hegland Joel Asoro |
| 76’ | Samuel Salter Shalom Ekong | 84’ | Hampus Finndell Leon Hien |
| 76’ | William Milovanovic Jonas Lindberg | 84’ | Kristian Lien Peter Langhoff |
| Cầu thủ dự bị | |||
Andreas Hermansen | Filip Manojlovic | ||
Robin Wendin Thomasson | Leon Hien | ||
Henry Sletsjøe | Peter Langhoff | ||
Robert Frosti Thorkelsson | Daniel Stensson | ||
Shalom Ekong | Ahmed Wisam Saeed | ||
Anes Cardaklija | Jeppe Okkels | ||
Jonas Lindberg | Mikael Marques | ||
Oscar Pettersson | Joel Asoro | ||
Mohamed Bawa | Melvin Vucenovic Persson | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây GAIS
Thành tích gần đây Djurgaarden
Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Điển
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 3 | 3 | T | |
| 2 | 1 | 1 | 0 | 0 | 3 | 3 | T | |
| 3 | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 3 | T | |
| 4 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T | |
| 5 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T | |
| 6 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T | |
| 7 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 8 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 9 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 10 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H | |
| 11 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B | |
| 12 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B | |
| 13 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B | |
| 14 | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | B | |
| 15 | 1 | 0 | 0 | 1 | -3 | 0 | B | |
| 16 | 1 | 0 | 0 | 1 | -3 | 0 | B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch