Số lượng khán giả hôm nay là 59627.
Mohamed Salah (Thay: Hugo Ekitike) 31 | |
Lucas Hernandez (Thay: Nuno Mendes) 38 | |
Alexis Mac Allister 45+1' | |
Joseph Gomez (Thay: Jeremie Frimpong) 46 | |
Cody Gakpo (Thay: Alexander Isak) 46 | |
Bradley Barcola (Thay: Desire Doue) 52 | |
Rio Ngumoha (Thay: Joseph Gomez) 67 | |
Ousmane Dembele (Kiến tạo: Khvicha Kvaratskhelia) 72 | |
Curtis Jones (Thay: Alexis Mac Allister) 74 | |
Lucas Beraldo (Thay: Warren Zaire-Emery) 82 | |
Ibrahima Konate 85 | |
Ousmane Dembele (Kiến tạo: Bradley Barcola) 90+1' |
Thống kê trận đấu Liverpool vs Paris Saint-Germain


Diễn biến Liverpool vs Paris Saint-Germain
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Liverpool: 51%, Paris Saint-Germain: 49%.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Liverpool: 50%, Paris Saint-Germain: 50%.
Joao Neves của Paris Saint-Germain cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Trọng tài thổi phạt khi Lucas Hernandez của Paris Saint-Germain làm ngã Dominik Szoboszlai.
Liverpool thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Bradley Barcola giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Khvicha Kvaratskhelia đã có một cú dứt điểm nhưng cú sút của anh bị phá ra khỏi vạch cầu môn!
Willian Pacho giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Kiểm soát bóng: Liverpool: 50%, Paris Saint-Germain: 50%.
Milos Kerkez thành công chặn cú sút.
Cú sút của Khvicha Kvaratskhelia bị chặn lại.
Paris Saint-Germain thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Ibrahima Konate của Liverpool đá ngã Khvicha Kvaratskhelia.
Phạt góc cho Paris Saint-Germain.
Florian Wirtz từ Liverpool cố gắng ghi bàn từ ngoài vòng cấm, nhưng cú sút không trúng đích.
Liverpool đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Khvicha Kvaratskhelia đã thực hiện đường chuyền quyết định cho bàn thắng!
Ousmane Dembele đã ghi bàn từ một vị trí dễ dàng.
Paris Saint-Germain có một đợt tấn công có thể gây nguy hiểm.
Đội hình xuất phát Liverpool vs Paris Saint-Germain
Liverpool (4-4-2): Giorgi Mamardashvili (25), Jeremie Frimpong (30), Ibrahima Konaté (5), Virgil van Dijk (4), Milos Kerkez (6), Dominik Szoboszlai (8), Ryan Gravenberch (38), Alexis Mac Allister (10), Florian Wirtz (7), Alexander Isak (9), Hugo Ekitike (22)
Paris Saint-Germain (4-3-3): Matvey Safonov (39), Achraf Hakimi (2), Marquinhos (5), Willian Pacho (51), Nuno Mendes (25), João Neves (87), Vitinha (17), Warren Zaïre-Emery (33), Désiré Doué (14), Ousmane Dembélé (10), Khvicha Kvaratskhelia (7)


| Thay người | |||
| 31’ | Hugo Ekitike Mohamed Salah | 38’ | Nuno Mendes Lucas Hernández |
| 46’ | Rio Ngumoha Joe Gomez | 52’ | Desire Doue Bradley Barcola |
| 46’ | Alexander Isak Cody Gakpo | 82’ | Warren Zaire-Emery Beraldo |
| 67’ | Joseph Gomez Rio Ngumoha | ||
| 74’ | Alexis Mac Allister Curtis Jones | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Curtis Jones | Lucas Chevalier | ||
Freddie Woodman | Renato Marin | ||
Kornel Misciur | Beraldo | ||
Joe Gomez | Illia Zabarnyi | ||
Andy Robertson | Lucas Hernández | ||
Amara Nallo | Lee Kang-in | ||
Treymaurice Nyoni | Pedro Fernandez | ||
Mohamed Salah | Gonçalo Ramos | ||
Federico Chiesa | Senny Mayulu | ||
Cody Gakpo | Bradley Barcola | ||
Rio Ngumoha | Ibrahim Mbaye | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Alisson Chấn thương cơ | Fabián Ruiz Chấn thương đầu gối | ||
Conor Bradley Chấn thương đầu gối | Quentin Ndjantou Chấn thương gân kheo | ||
Giovanni Leoni Chấn thương dây chằng chéo | |||
Wataru Endo Chấn thương đầu gối | |||
Stefan Bajčetić Chấn thương gân kheo | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Liverpool vs Paris Saint-Germain
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Liverpool
Thành tích gần đây Paris Saint-Germain
Bảng xếp hạng Champions League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | 8 | 0 | 0 | 19 | 24 | ||
| 2 | 8 | 7 | 0 | 1 | 14 | 21 | ||
| 3 | 8 | 6 | 0 | 2 | 12 | 18 | ||
| 4 | 8 | 5 | 2 | 1 | 10 | 17 | ||
| 5 | 8 | 5 | 1 | 2 | 8 | 16 | ||
| 6 | 8 | 5 | 1 | 2 | 7 | 16 | ||
| 7 | 8 | 5 | 1 | 2 | 6 | 16 | ||
| 8 | 8 | 5 | 1 | 2 | 6 | 16 | ||
| 9 | 8 | 5 | 0 | 3 | 9 | 15 | ||
| 10 | 8 | 5 | 0 | 3 | 8 | 15 | ||
| 11 | 8 | 4 | 2 | 2 | 10 | 14 | ||
| 12 | 8 | 4 | 2 | 2 | 10 | 14 | ||
| 13 | 8 | 3 | 4 | 1 | 4 | 13 | ||
| 14 | 8 | 4 | 1 | 3 | 2 | 13 | ||
| 15 | 8 | 4 | 1 | 3 | 0 | 13 | ||
| 16 | 8 | 3 | 3 | 2 | -1 | 12 | ||
| 17 | 8 | 3 | 2 | 3 | 2 | 11 | ||
| 18 | 8 | 3 | 2 | 3 | -4 | 11 | ||
| 19 | 8 | 3 | 1 | 4 | -2 | 10 | ||
| 20 | 8 | 3 | 1 | 4 | -2 | 10 | ||
| 21 | 8 | 2 | 4 | 2 | -6 | 10 | ||
| 22 | 8 | 3 | 1 | 4 | -8 | 10 | ||
| 23 | 8 | 2 | 3 | 3 | -1 | 9 | ||
| 24 | 8 | 3 | 0 | 5 | -2 | 9 | ||
| 25 | 8 | 3 | 0 | 5 | -3 | 9 | ||
| 26 | 8 | 2 | 3 | 3 | -3 | 9 | ||
| 27 | 8 | 3 | 0 | 5 | -9 | 9 | ||
| 28 | 8 | 2 | 2 | 4 | 0 | 8 | ||
| 29 | 8 | 2 | 2 | 4 | -5 | 8 | ||
| 30 | 8 | 2 | 2 | 4 | -6 | 8 | ||
| 31 | 8 | 2 | 2 | 4 | -9 | 8 | ||
| 32 | 8 | 2 | 0 | 6 | -13 | 6 | ||
| 33 | 8 | 1 | 1 | 6 | -11 | 4 | ||
| 34 | 8 | 0 | 3 | 5 | -14 | 3 | ||
| 35 | 8 | 0 | 1 | 7 | -13 | 1 | ||
| 36 | 8 | 0 | 1 | 7 | -15 | 1 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
